|
|
STT |
Nhan đề |
|
|
63541
|
Điều tiết của Nhà nước trong xuất khẩu những mặt hàng chủ lực và có lợi thế của Việt Nam-Thực trạng và giải pháp- Các chuyên đề
/
Nguyễn Khắc Thanh, TS (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Học viện CTQG Hồ Chí Minh,
2002 - 2003. - 2004
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Quản lý nhà nước; Xuất khẩu; Hàng hoá chủ lực
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4999-CĐ
|
|
|
63542
|
Uy tín của đội ngũ cán bộ lãnh đạo quản lý đã được đào tạo bồi dưỡng ở Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh từ đổi mới đến nay
/
Trần Ngọc Khuê, PGS,TS (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Học viện CTQG Hồ Chí Minh,
2002 - 2003. - 2004 - 70 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Cán bộ lãnh đạo; Uy tín
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 5000-TK
|
|
|
63543
|
Chất lượng đội ngũ cán bộ chủ chốt xã (vùng cao phía bắc) thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước (Qua khảo sát thực tế 3 tỉnh Lào Cai Sơn La và Cao Bằng)- Các chuyên đề
/
Nguyễn Đức ái, TS (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Học viện CTQG Hồ Chí Minh,
2002 - 2003. - 2003 - 255 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Cán bộ lãnh đạo; Cán bộ chủ chốt; Miền núi
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4998-CĐ
|
|
|
63544
|
Chất lượng đội ngũ cán bộ chủ chốt xã (vùng cao phía bắc) thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước (Qua khảo sát thực tế 3 tỉnh Lào Cai Sơn La và Cao Bằng)
/
Nguyễn Đức ái, TS (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Học viện CTQG Hồ Chí Minh,
2002 - 2003. - 2003 - 116 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Cán bộ lãnh đạo; Cán bộ chủ chốt; Miền núi
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4998-TK
|
|
|
63545
|
Triển khai áp dụng phương thức quản lý chất lượng thích hợp QCT vào điều kiện Việt Nam-Tập V
/
Hoàng Mạnh Tuấn, KS (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Hội KHKT về TCH-ĐLCL và BVNTD Việt Nam,
2002 - 2004. - 2003 - 170 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Quản lý chất lượng sản phẩm; QCT
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4997-5/5
|
|
|
63546
|
Triển khai áp dụng phương thức quản lý chất lượng thích hợp QCT vào điều kiện Việt Nam-Tập III: Đề cương bài giảng
/
Hoàng Mạnh Tuấn, KS (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Hội KHKT về TCH-ĐLCL và BVNTD Việt Nam,
2002 - 2004. - 2002 - 100 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Quản lý chất lượng sản phẩm; QCT
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4997-3/5
|
|
|
63547
|
Triển khai áp dụng phương thức quản lý chất lượng thích hợp QCT vào điều kiện Việt Nam-Tập I
/
Hoàng Mạnh Tuấn, KS (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Hội KHKT về TCH-ĐLCL và BVNTD Việt Nam,
2002 - 2004. - 2002 - 224 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Quản lý chất lượng sản phẩm; QCT
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4997-1/5
|
|
|
63548
|
Triển khai áp dụng phương thức quản lý chất lượng thích hợp QCT vào điều kiện Việt Nam-Tập II
/
Hoàng Mạnh Tuấn, KS (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Hội KHKT về TCH-ĐLCL và BVNTD Việt Nam,
2002 - 2004. - 2002 - 207 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Quản lý chất lượng sản phẩm; QCT
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4997-2/5
|
|
|
63549
|
Triển khai áp dụng phương thức quản lý chất lượng thích hợp QCT vào điều kiện Việt Nam-Tập IV
/
Hoàng Mạnh Tuấn, KS (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Hội KHKT về TCH-ĐLCL và BVNTD Việt Nam,
2002 - 2004. - 2003 - 142 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Quản lý chất lượng sản phẩm; QCT
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4997-4/5
|
|
|
63550
|
Những phương thức quản lý chất lượng hàng hoá và dịch vụ thích hợp đáp ứng yêu cầu của người tiêu dùng và của quá trình hội nhập trong những năm đầu của thế kỷ 21 ở nước ta
/
Hoàng Mạnh Tuấn, KS (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Hội KHKT về TCH-ĐLCL và BVNTD Việt Nam,
1999 - 2001. - 2001 - 213 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Quản lý chất lượng hàng hoá; Quản lý chất lượng dịch vụ
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4996
|
|
|
63551
|
Triển khai áp dụng phương thức quản lý chất lượng thích hợp QCT vào điều kiện Việt Nam
/
Hoàng Mạnh Tuấn, KS (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Hội KHKT về TCH-ĐLCL và BVNTD Việt Nam,
2002 - 2004. - 2004 - 25 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Quản lý chất lượng sản phẩm; QCT
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4997-TK
|
|
|
63552
|
Bước đầu kiểm tra chất lượng thuốc Artesunat dạng viên nén và tiêm bằng sắc ký lỏng cao áp
/
Trịnh Ngọc Hải, ThS (Chủ nhiệm),
Nguyễn Thị Minh Thu, ThS
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở.
- Viện SRét-KSTrùng-CTrùng TƯ,
2001 - 2002. - 2004 - 24 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Chất lượng thuốc chữa bệnh; Phương pháp sắc ký lỏng cao áp
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4995
|
|
|
63553
|
Nuôi giữ chủng Anopheles sundaicus trong phòng thí nghiệm
/
Vũ Đình Chử, TS (Chủ nhiệm),
Lương Xuân Dũng; Phạm Thị Hoan; Nguyễn Thị Hoà; Nguyễn Minh Tân
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở.
- Viện SRét-KSTrùng-CTrùng TƯ,
2002 - 2002. - 2003 - 20 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Sốt rét; Muỗi sốt rét; Anopheles sundaicus
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4992
|
|
|
63554
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của bệnh sán lá gan nhỏ (clonorchis sinensis) đến một vài chỉ số sinh học liên quan đến chức năng gan và tác dụng điều trị của praziquantel
/
Đặng Thị Cẩm Thạch, BS (Chủ nhiệm),
Nguyễn Bá Nền; Vũ Thị Nhung; Nguyễn Thiên Hương; Nguyễn Nhật Lệ
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở.
- Viện SRét-KSTrùng-CTrùng TƯ,
2000 - 2002. - 2003 - 16 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Sán lá gan; Bệnh giun sán
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4994
|
|
|
63555
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của quá trình tẩy giun hàng loạt đến sự phát triển thể lực ở học sinh tiểu học (6-11 tuổi)
/
Nguyễn Thị Việt Hoà, ThS (Chủ nhiệm),
Nguyễn Thị Loan; Nguyễn Thu Hương; Nguyễn Thị Mai
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở.
- Viện SRét-KSTrùng-CTrùng TƯ,
2001 - 2002. - 2004 - 22 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Bệnh giun; Tẩy giun; Học sinh
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4993
|
|
|
63556
|
Các chỉ số muỗi bọ gậy và độ nhạy cảm với một số hoá chất diệt côn trùng của muỗi Aede aegypti ở Nam bộ Tây Nguyên và Trung bộ
/
Vũ Đức Hương, TS (Chủ nhiệm),
Nguyễn Thị Bạch Ngọc; Nguyễn Văn Ngọc; Nguyễn Hữu Cường
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở.
- Viện SRét-KSTrùng-CTrùng TƯ,
2001 - 2002. - 2003 - 25 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Sốt rét; Bọ gậy; Muỗi; Hoá chất diệt côn trùng
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4991
|
|
|
63557
|
Bước đầu áp dụng kỹ thuật sinh hoá để đánh giá mức độ nhạy cảm của muỗi An minus với hoá chất diệt côn trùng
/
Nguyễn Tuấn Ruyện, CN (Chủ nhiệm),
Lê Xuân Hùng; Nguyễn Đức Mạnh; Vũ Đình Chử
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở.
- Viện SRét-KSTrùng-CTrùng TƯ,
2001 - 2003. - 2003 - 14 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Muỗi sốt rét; Muỗi An. minus; Hoá chất diệt côn trùng; Sốt rét
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4990
|
|
|
63558
|
Xác định ảnh hưởng của albendazale và praziquantel đến chức năng gan trong điều trị bệnh ấu trùng sán lợn
/
Đoàn Thị Hạnh Nguyên, ThS (Chủ nhiệm),
Đặng Thị Cẩm Thạch; Phạm Thị Lã; Lê Kiến Ngãi
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở.
- Viện SRét-KSTrùng-CTrùng TƯ,
2001 - 2002. - 2003 - 5 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Bệnh sán; Sán lá gan; Bệnh ấu trùng sán lợn
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4989
|
|
|
63559
|
Tìm hiểu sự phân bố các loài mò (Trombiculidae) liên quan đến sự phân bố bệnh sốt mò (Tsutsugamushi) ở một số địa phương thuộc tỉnh Quảng Ninh
/
Nguyễn Văn Châu, TS (Chủ nhiệm),
Phùng Xuân Bích; Nguyễn Thị Kha; Dương Thị Mùi; Cấn Thị Cứu
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở.
- Viện SRét-KSTrùng-CTrùng TƯ,
2000 - 2000. - 2003 - 12 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Sốt mò; Quảng Ninh
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4988
|
|
|
63560
|
Nghiên cứu tình hình nhiễm giun chỉ bạch huyết ở một số điểm tại 4 tỉnh Tây Nguyên và tỉnh Ninh Thuận
/
Nguyễn Duy Toàn, TS (Chủ nhiệm),
Hoàng Thị Hảo; Lưu Thị Huyền Sâm; Trần Quang Phục
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện SRét-KSTrùng-CTrùng TƯ,
2002 - 2003. - 2004 - 31 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Bệnh giun chỉ; Bạch huyết; Tây Nguyên; Ninh Thuận
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4986
|