STT
Nhan đề
63741
Nghiên cứu xây dựng phần mềm HMI kết nối thiết bị đo mức xăng dầu tự động
/
Phạm Quang Bắc, TSKH (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Bộ thương mại,
2001 - 2002. - 2002 - 50 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Chương trình máy tính; Đo xăng dầu; Chương trình HMI; Tự động hoá
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4853-TK
63742
Chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật nông nghiệp tại vùng đồng bào dân tộc Châu Ro xã Sơn Bình (huyện Châu Đức tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)
/
Ngô Hồng Hà, KS (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Sở KHCN Bà Rịa-Vũng Tàu,
2000 - 2002. - 2002 - 20 tr., PL
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Người Châu Ro; Dân tộc thiểu số; Dân tộc ít người; Tiến bộ kỹ thuật
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4851
63743
Nghiên cứu thử nghiệm các phương pháp với thiết bị công nghệ và kỹ thuật mới của Địa vật lý có khả năng phát hiện các thân quặng ẩn sâu
/
Tăng Đình Nam, TS (Chủ nhiệm),
Phùng Văn Huy; Nguyễn Du Hằng; Đoàn Thế Hùng; Nguyễn Văn Kinh; Nguyễn Ngọc Loan; Nguyễn Đức Thắng; Quách Văn Gừng
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện NC Địa chất và Khoáng sản,
2002 - 2003. - 2003 - 90 tr., PL
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Địa vật lý; Phương pháp địa vật lý; Tìm kiếm; Thăm dò; Quặng; Đồng; Vàng gốc; Chì; Kẽm; Mỏ khoáng sản
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4836-1/2
63744
Nghiên cứu và phục chế trang phục truyền thống của người Châu Ro
/
Trần Tấn Vĩnh, CN (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Sở KHCN Bà Rịa-Vũng Tàu,
2001 - 2003. - 2003 - 78 tr., PL
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Người Châu Ro; Châu Ro; Dân tộc ít người; Dân tộc thiểu số; Trang phục
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4850
63745
Nghiên cứu thử nghiệm các phương pháp với thiết bị công nghệ và kỹ thuật mới của Địa vật lý có khả năng phát hiện các thân quặng ẩn sâu Tiêu chuẩn ngành-Quy trình công nghệ Địa vật lý tìm kiếm quặng vàng gốc đồng và chì-kẽm ở Việt Nam
/
Tăng Đình Nam, TS (Chủ nhiệm),
Phùng Văn Huy; Nguyễn Du Hằng; Đoàn Thế Hùng; Nguyễn Văn Kinh; Nguyễn Ngọc Loan; Nguyễn Đức Thắng; Quách Văn Gừng
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện NC Địa chất và Khoáng sản,
2002 - 2003. - 2003 - 19 tr., PL
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Địa vật lý; Phương pháp địa vật lý; Tìm kiếm; Thăm dò; Quặng; Đồng; Vàng gốc; Chì; Kẽm; Mỏ khoáng sản
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4836-2/2
63746
Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy và thiết bị nâng hạ Phần VI-Chế thử một số chi tiết máy và thiết bị nâng hạ
/
Phạm Văn Hội, TS (Chủ nhiệm),
Vũ Tấn Khiêm; Nguyễn Văn Lai; Đỗ Quốc Quang; Cao Văn Mô; Đào Như Mai; Nguyễn Văn Đắc; Nguyễn Tiến Hùng; Lê Thanh Sơn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Trung tâm Nghiên cứu khoa học và dịch vụ kỹ thuật, FALCONSTC,
2001 - 2003. - 2003 - 56 tr., PL
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Máy nâng; Thiết bị nâng hạ; Thiết kế; Chế tạo; Cần trục
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4835-6/6
63747
Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy và thiết bị nâng hạ Phần V-Báo cáo khả thi chế tạo cần trục 120 tấn trong nước
/
Phạm Văn Hội, TS (Chủ nhiệm),
Vũ Tấn Khiêm; Nguyễn Văn Lai; Đỗ Quốc Quang; Cao Văn Mô; Đào Như Mai; Nguyễn Văn Đắc; Nguyễn Tiến Hùng; Lê Thanh Sơn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Trung tâm Nghiên cứu khoa học và dịch vụ kỹ thuật, FALCONSTC,
2001 - 2003. - 2003 - 26 tr., PL
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Máy nâng; Thiết bị nâng hạ; Thiết kế; Chế tạo; Cần trục; Nhà máy đóng tàu Bạch Đằng
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4835-5/6
63748
Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy và thiết bị nâng hạ Phần IV-Phương án thiết kế cần trục sức nâng 120 tấn phục vụ đóng tàu
/
Phạm Văn Hội, TS (Chủ nhiệm),
Vũ Tấn Khiêm; Nguyễn Văn Lai; Đỗ Quốc Quang; Cao Văn Mô; Đào Như Mai; Nguyễn Văn Đắc; Nguyễn Tiến Hùng; Lê Thanh Sơn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Trung tâm Nghiên cứu khoa học và dịch vụ kỹ thuật, FALCONSTC,
2001 - 2003. - 2003 - 203 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Máy nâng; Thiết bị nâng hạ; Thiết kế; Chế tạo; Cần trục
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4835-4/6
63749
Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy và thiết bị nâng hạ Phần I-Báo cáo tổng quan
/
Phạm Văn Hội, TS (Chủ nhiệm),
Vũ Tấn Khiêm; Nguyễn Văn Lai; Đỗ Quốc Quang; Cao Văn Mô; Đào Như Mai; Nguyễn Văn Đắc; Nguyễn Tiến Hùng; Lê Thanh Sơn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Trung tâm Nghiên cứu khoa học và dịch vụ kỹ thuật, FALCONSTC,
2001 - 2003. - 2003 - 105 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Máy nâng; Thiết bị nâng hạ; Thiết kế; Chế tạo; Cần trục
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4835-1/6
63750
Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy và thiết bị nâng hạ Phần II-Phương pháp tính toán thiết kế máy và thiết bị nâng hạ
/
Phạm Văn Hội, TS (Chủ nhiệm),
Vũ Tấn Khiêm; Nguyễn Văn Lai; Đỗ Quốc Quang; Cao Văn Mô; Đào Như Mai; Nguyễn Văn Đắc; Nguyễn Tiến Hùng; Lê Thanh Sơn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Trung tâm Nghiên cứu khoa học và dịch vụ kỹ thuật, FALCONSTC,
2001 - 2003. - 2003 - 187 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Máy nâng; Thiết bị nâng hạ; Thiết kế; Chế tạo; Cần trục
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4835-2/6
63751
Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy và thiết bị nâng hạ Phần III-Các phương án thiết kế cần trục
/
Phạm Văn Hội, TS (Chủ nhiệm),
Vũ Tấn Khiêm; Nguyễn Văn Lai; Đỗ Quốc Quang; Cao Văn Mô; Đào Như Mai; Nguyễn Văn Đắc; Nguyễn Tiến Hùng; Lê Thanh Sơn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Trung tâm Nghiên cứu khoa học và dịch vụ kỹ thuật, FALCONSTC,
2001 - 2003. - 2003 - 75 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Máy nâng; Thiết bị nâng hạ; Thiết kế; Chế tạo; Cần trục
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4835-3/6
63752
Nghiên cứu các giải pháp kinh tế kỹ thuật tổng hợp nhằm khôi phục rừng ngập mặn và rừng Tràm tại một số vùng phân bố ở Việt Nam- Quy trình công nghệ nuôi hoà hợp tôm sú trong rừng ngập mặn
/
Ngô Đình Quế, TS (Chủ nhiệm),
Đỗ Đình Sâm; Võ Đại Hải; Phạm Thế Dũng; Vũ Dũng; Ngô An; Nguyễn Đức Minh; Phùng Tửu Bôi; Nguyễn Bội Quỳnh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Viện KH Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
2000 - 2003. - 2003 - 10 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Rừng ngập mặn; Rừng tràm; Khôi phục; Giải pháp kinh tế; Giải pháp kỹ thuật; Rừng phòng hộ; Đất ngập mặn; Thảm thực vật; Ven biển; Nuôi trồng thuỷ sản; Đất phèn; Tôm sú; Nuôi tôm; Quy trình công nghệ
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4818-20/21
63753
Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy và thiết bị nâng hạ
/
Phạm Văn Hội, TS (Chủ nhiệm),
Vũ Tấn Khiêm; Nguyễn Văn Lai; Đỗ Quốc Quang; Cao Văn Mô; Đào Như Mai; Nguyễn Văn Đắc; Nguyễn Tiến Hùng; Lê Thanh Sơn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Trung tâm Nghiên cứu khoa học và dịch vụ kỹ thuật, FALCONSTC,
2001 - 2003. - 2003 - 97 tr., PL
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Máy nâng; Thiết bị nâng hạ; Thiết kế; Chế tạo; Cần trục
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4835
63754
Nghiên cứu các giải pháp kinh tế kỹ thuật tổng hợp nhằm khôi phục rừng ngập mặn và rừng Tràm tại một số vùng phân bố ở Việt Nam- Hướng dẫn kỹ thuật xây dựng mô hình phát triển bền vững lâm-nông-ngư nghiệp trên đất phèn
/
Ngô Đình Quế, TS (Chủ nhiệm),
Đỗ Đình Sâm; Võ Đại Hải; Phạm Thế Dũng; Vũ Dũng; Ngô An; Nguyễn Đức Minh; Phùng Tửu Bôi; Nguyễn Bội Quỳnh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Viện KH Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
2000 - 2003. - 2003 - 8 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Rừng ngập mặn; Rừng tràm; Khôi phục; Giải pháp kinh tế; Giải pháp kỹ thuật; Rừng phòng hộ; Đất ngập mặn; Thảm thực vật; Ven biển; Phát triển bền vững; Nuôi trồng thuỷ sản; Đất phèn
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4818-21
63755
Nghiên cứu các giải pháp kinh tế kỹ thuật tổng hợp nhằm khôi phục rừng ngập mặn và rừng Tràm tại một số vùng phân bố ở Việt Nam- Hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng ngập mặn phòng hộ ven biển
/
Ngô Đình Quế, TS (Chủ nhiệm),
Đỗ Đình Sâm; Võ Đại Hải; Phạm Thế Dũng; Vũ Dũng; Ngô An; Nguyễn Đức Minh; Phùng Tửu Bôi; Nguyễn Bội Quỳnh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Viện KH Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
2000 - 2003. - 2003 - 3 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Rừng ngập mặn; Rừng tràm; Khôi phục; Giải pháp kinh tế; Giải pháp kỹ thuật; Rừng phòng hộ; Đất ngập mặn; Thảm thực vật; Ven biển; Kỹ thuật trồng rừng; Nuôi trồng thuỷ sản; Đất phèn; Kỹ thuật trồng rừng; Hướng dẫn kỹ thuật; Cây Vẹt; Cây Trang; Kandelia can
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4818-18/21
63756
Nghiên cứu các giải pháp kinh tế kỹ thuật tổng hợp nhằm khôi phục rừng ngập mặn và rừng Tràm tại một số vùng phân bố ở Việt Nam- Hướng dẫn kỹ thuật khôi phục mô hình lâm ngư kết hợp trong các ao nuôi tôm quảng canh đã suy thoái
/
Ngô Đình Quế, TS (Chủ nhiệm),
Đỗ Đình Sâm; Võ Đại Hải; Phạm Thế Dũng; Vũ Dũng; Ngô An; Nguyễn Đức Minh; Phùng Tửu Bôi; Nguyễn Bội Quỳnh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Viện KH Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
2000 - 2003. - 2003 - 7 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Rừng ngập mặn; Rừng tràm; Khôi phục; Giải pháp kinh tế; Giải pháp kỹ thuật; Rừng phòng hộ; Đất ngập mặn; Thảm thực vật; Ven biển; Nuôi trồng thuỷ sản; Đất phèn; Hướng dẫn kỹ thuật; Nuôi tôm; Ao tôm; Phục hồi; Kỹ thuật nuôi tôm
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4818-19/21
63757
Nghiên cứu các giải pháp kinh tế kỹ thuật tổng hợp nhằm khôi phục rừng ngập mặn và rừng Tràm tại một số vùng phân bố ở Việt Nam- Đề xuất tiêu chuẩn phân chia rừng phòng hộ và rừng sản xuất ngập mặn ven biển Việt Nam
/
Ngô Đình Quế, TS (Chủ nhiệm),
Đỗ Đình Sâm; Võ Đại Hải; Phạm Thế Dũng; Vũ Dũng; Ngô An; Nguyễn Đức Minh; Phùng Tửu Bôi; Nguyễn Bội Quỳnh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Viện KH Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
2000 - 2003. - 2003 - 22 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Rừng ngập mặn; Rừng tràm; Khôi phục; Giải pháp kinh tế; Giải pháp kỹ thuật; Rừng phòng hộ; Đất ngập mặn; Thảm thực vật; Ven biển; Mô hình; Nuôi trồng thuỷ sản; Đất phèn
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4818-17/21
63758
Nghiên cứu các giải pháp kinh tế kỹ thuật tổng hợp nhằm khôi phục rừng ngập mặn và rừng Tràm tại một số vùng phân bố ở Việt Nam- Tiêu chuẩn phân chia lập địa cho vùng ngập mặn ven biển Việt Nam và thuyết minh xây dựng bản đồ lập địa vùng ngập mặn ven biể
/
Ngô Đình Quế, TS (Chủ nhiệm),
Đỗ Đình Sâm; Võ Đại Hải; Phạm Thế Dũng; Vũ Dũng; Ngô An; Nguyễn Đức Minh; Phùng Tửu Bôi; Nguyễn Bội Quỳnh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Viện KH Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
2000 - 2003. - 2003 - 15 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Rừng ngập mặn; Rừng tràm; Khôi phục; Giải pháp kinh tế; Giải pháp kỹ thuật; Rừng phòng hộ; Đất ngập mặn; Thảm thực vật; Ven biển; Lâm nghiệp; Ngư nghiệp; Nuôi trồng thuỷ sản; Đất phèn; Bản đồ lập địa
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4818-16/21
63759
Nghiên cứu các giải pháp kinh tế kỹ thuật tổng hợp nhằm khôi phục rừng ngập mặn và rừng Tràm tại một số vùng phân bố ở Việt Nam- Xây dựng mô hình khoa học công nghệ và kinh tế xã hội để phát triển rừng Tràm bền vững có hiệu quả cao trên đất phèn ở huyện
/
Ngô Đình Quế, TS (Chủ nhiệm),
Đỗ Đình Sâm; Võ Đại Hải; Phạm Thế Dũng; Đặng Trung Tấn; Vũ Dũng; Nguyễn Bội Quỳnh; Lê Đức
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Viện KH Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
2000 - 2003. - 2003 - 25 tr., PL
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Rừng ngập mặn; Rừng tràm; Khôi phục; Giải pháp kinh tế; Giải pháp kỹ thuật; Rừng phòng hộ; Đất ngập mặn; Thảm thực vật; Ven biển; Nuôi trồng thuỷ sản; Phát triển bền vững; Đất phèn
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4818-13/21
63760
Nghiên cứu các giải pháp kinh tế kỹ thuật tổng hợp nhằm khôi phục rừng ngập mặn và rừng Tràm tại một số vùng phân bố ở Việt Nam- Đánh giá hiện trạng sử dụng đất phèn trong lâm nghiệp và phương hướng phát triển rừng Tràm ở Đồng bằng sông Cửu Long 2000-200
/
Ngô Đình Quế, TS (Chủ nhiệm),
Đỗ Đình Sâm; Võ Đại Hải; Phạm Thế Dũng; Đặng Trung Tấn; Vũ Dũng; Nguyễn Bội Quỳnh; Lê Đức
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Viện KH Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
2000 - 2003. - 2003 - 68 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Rừng ngập mặn; Rừng tràm; Khôi phục; Giải pháp kinh tế; Giải pháp kỹ thuật; Rừng phòng hộ; Đất ngập mặn; Thảm thực vật; Ven biển; Nuôi trồng thuỷ sản; Đất phèn; Sử dụng đất; 2000-2003
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4818-14