Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  32,663,894
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.392 bản ghi / 69.392 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
64121

Quá trình hình thành và phát triển đường lối đổi mới hoạt động thương mại của Đảng Cộng sản Việt Nam từ năm 1986 đến năm 2000 / Hồ Sĩ Lộc, TS (Chủ nhiệm), Trịnh Nhu; Nguyễn Tứ Dĩnh; Nguyễn Công Hiền; Nguyễn Quang Vinh; Phạm Thị Quý; Phạm Huy Vinh; Hoàng Văn Hoa - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-1333. - Phân viện Báo chí-Tuyên truyền, 2001 - 2002. - 2002 - 96 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Thương mại; Đảng cộng sản; Việt Nam; Hoạt động thương mại

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4364

64122

Những vấn đề quản lý của Nhà nước đối với hàng hoá công cộng ở nước ta hiện nay / Ngô Quang Minh, PGS,TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-1332. - Học viện CTQG Hồ Chí Minh, 2001 - 2002. - 2002 - 180 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quản lý; Quản lý nhà nước; Hàng hoá; Hàng hoá công cộng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4363-CĐ

64123

Nghiên cứu ứng dụng phương pháp tính chỉ số phát triển con người (HDI) theo thực trạng số liệu của Việt Nam / Nguyễn Văn Phẩm, CN (Chủ nhiệm), Nguyễn Văn Bảo; Nguyễn Thị Hồng Hải; Nguyễn Đình Chung - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-1330. - Viện KH Thống kê, 2002 - 2002. - 2002 - 131 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chỉ số phát triển con người; HDI; Việt Nam

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4503

64124

Những vấn đề quản lý của Nhà nước đối với hàng hoá công cộng ở nước ta hiện nay / Ngô Quang Minh, PGS,TS (Chủ nhiệm), Trịnh ái Hoa; Kim Văn Chính; Trần Minh Châu; Đinh Xuân Hà; Nguyễn Quốc Thái; Hồ Văn Vĩnh; Nguyễn Văn Thanh; Lê Văn Chung - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-1331. - Học viện CTQG Hồ Chí Minh, 2001 - 2002. - 2002 - 75 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quản lý; Quản lý nhà nước; Hàng hoá; Hàng hoá công cộng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4363

64125

Nghiên cứu phương pháp tính chỉ tiêu vốn đầu tư phát triển ở Việt Nam hiện nay / Cao Văn Xuyên, CN (Chủ nhiệm), Phạm ý Tú; Nguyễn Kim Anh - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-1329. - Viện KH Thống kê, 2002 - 2002. - 2002 - 46 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chỉ tiêu; Vốn đầu tư phát triển; FDI; Việt Nam

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4502

64126

Nghiên cứu và tổ chức thực hiện cơ chế kiểm tra thanh tra giám sát việc chấp hành pháp luật thống kê trong thời kỳ mới / Nguyễn Thị Lượt, CN (Chủ nhiệm), Ngô Thị Xuân Hưởng; Mai Xuân Tỵ; Phạm Văn Tân - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-1328. - Thanh tra Tổng cục Thống kê, 2002 - 2002. - 2002 - 45 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Pháp luật thống kê; Kiểm tra; Thanh tra; Giám sát

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4501

64127

Nghiên cứu sai số trong điều tra thống kê và các biện pháp khắc phục / Lê Văn Dụy, CN (Chủ nhiệm), Trần Sinh; Phan Ngọc Trâm - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-1327. - Viện KH Thống kê, 2002 - 2002. - 2002 - 79 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Sai số; Điều tra thống kê

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4500

64128

Nghiên cứu vận dụng phương pháp tính khối lượng khí thải gây ô nhiễm hàng năm vào môi trường không khí / Nguyễn Phong, CN (Chủ nhiệm), Vũ Đức Khánh; Võ Thanh Sơn - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-1324. - Viện KH Thống kê, 2002 - 2002. - 2002 - 102 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Khí thải; Môi trường không khí; Ô nhiễm

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4497

64129

Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu và mô hình quản lý khai thác số liệu từ kết quả điều tra tiến sỹ năm 2000 / Lê Đỗ Mạch, CN (Chủ nhiệm), Lê Văn Dụy; Đinh Thị Thúy Phương - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-1325. - Viện KH Thống kê, 2002 - 2002. - 2002 - 55 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cơ sở dữ liệu; Số liệu; Thống kê; Tiến sỹ; 2000

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4498

64130

Nghiên cứu vận dụng hệ thống chỉ tiêu công bố số liệu chung (GDDS) vào thống kê Việt Nam / Nguyễn Bá Khoáng, CN (Chủ nhiệm), Ngô Thị Nhượng; Kim Ngọc Cương; Nguyễn Văn Bảo - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-1326. - Viện KH Thống kê, 2002 - 2002. - 2002 - 49 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống chỉ tiêu; Công bố số liệu chung; GDDS; Thống kê

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4499

64131

Nghiên cứu xây dựng chiến lược đào tạo và bồi dưỡng cán bộ công chức ngành thống kê thời kỳ 2001-2005 / Thân Văn Niên, CN (Chủ nhiệm), Lê Huy Bằng; Trần Đăng Long - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-1321. - Tổng cục Thống kê, 2001 - 2002. - 2002 - 75 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đào tạo; Bồi dưỡng; Cán bộ công chức; Thống kê

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4494

64132

Nghiên cứu ứng dụng phương pháp tính giá trị sản xuất ngành vận tải theo giá hiện hành ở Việt Nam / Dương Tiến Bích, CN (Chủ nhiệm), Nguyễn Thị Liễu; Cao Văn Xuyên; Ngô Kim Thanh - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-1323. - Viện KH Thống kê, 2002 - 2002. - 2002 - 48 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Giá trị sản xuất; Vận tải

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4496

64133

Nghiên cứu hoàn thiện hệ thống phân ngành kinh tế quốc dân phù hợp với Việt Nam và theo tiêu chuẩn quốc tế / Tạ Văn Toản, CN (Chủ nhiệm), Nguyễn Văn Tuấn; Nguyễn Thị Liên; Phạm Hồng Vân - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-1320. - Tổng cục Thống kê, 2001 - 2002. - 2002 - 167 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Phân ngành; Kinh tế quốc dân

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4493

64134

Tổ chức và hoàn thiện từng bước hệ thống thống kê thương mại quốc tế về dịch vụ / Nguyễn Thị Liên, CN (Chủ nhiệm), Lê Thị Minh Thủy; Lý Minh Khải; Bùi Bá Cường - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-1322. - Tổng cục Thống kê, 2001 - 2002. - 2002 - 138 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống; Thống kê thương mại quốc tế; Dịch vụ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4495

64135

Nghiên cứu quy hoạch lại các cuộc điều tra trong ngành thống kê / Phan Đình Trân, CN (Chủ nhiệm), Kiều Tuyết Dung; Nguyễn Thị Hà - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-1319. - Tổng cục Thống kê, 2002 - 2002. - 2002 - 82 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quy hoạch; Điều tra; Thống kê

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4492

64136

Nghiên cứu xây dựng hệ thống chỉ tiêu thống kê về chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông lâm nghiệp và thuỷ sản / Nguyễn Sinh Cúc, PGS-TS (Chủ nhiệm), Nguyễn Hoà Bình; Phạm Quang Vinh; Lưu Văn Vĩnh - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-1318. - Tổng cục Thống kê, 2002 - 2003. - 2002 - 85 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống chỉ tiêu thống kê; Chỉ tiêu thống kê; Chuyển dịch cơ cấu; Nông nghiệp; Lâm nghiệp; Thủy sản

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4491

64137

Nghiên cứu phương pháp phân tích dự báo kinh tế và môi trường thông qua mô hình vào ra (input-output) / Bùi Bá Cường, CN (Chủ nhiệm), Bùi Trinh - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-1317. - Tổng cục Thống kê, 2002 - 2002. - 2002 - 93 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Phân tích; Dự báo; Kinh tế; Môi trường; Mô hình vào-ra

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4490

64138

Nghiên cứu xây dựng hệ thống thông tin thống kê khoa học và công nghệ đáp ứng yêu cầu quản lý theo cơ chế mới / Tăng Văn Khiên, TS (Chủ nhiệm), Nguyễn Trọng Thụ; Nguyễn Xuân Tường - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-1316. - Viện KH Thống kê, 2000 - 2003. - 2002 - 146 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống thông tin thống kê; Khoa học và công nghệ; Thông tin thống kê; Thống kê

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4489

64139

Cơ sở khoa học của các giải pháp thực hiện có hiệu quả quyết định số 168/2001/QĐ-TTg ngày 30/10/2001 của Thủ tướng Chính phủ (Đối với hệ thống cơ quan công tác Dân tộc và Miền núi) / Dương Xuân Ngọc, PGS,TS (Chủ nhiệm), Lưu Văn An; Lê Ngọc Thắng; Lê Hải Đường - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-1315. - Viện NC Chính sách Dân tộc và Miền núi, - . - 2002 - 94 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dân tộc; Miền núi; Quyết định 168

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4488

64140

Nghiên cứu xây dựng kế hoạch và chương trình hành động bảo vệ môi trường của ủy ban Dân tộc và Miền núi / Phan Văn Hùng, TS (Chủ nhiệm), Lê Kim Khôi; Lê Ngọc Thắng; Lê Hải Đường - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-1314. - uỷ ban Dân tộc, 2002 - 2002. - 2003 - 101 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bảo vệ môi trường; ủy ban dân tộc

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4487