Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,063,244
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.742 bản ghi / 69.742 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
64221

Nghiên cứu xây dựng quy trình phục vụ hành khách hành lý của VNA tại nhà ga hàng không / Bùi Duy Kế, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-5193. - Viện KH Hàng không, - . - 2003 - 101 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Nhà ga hàng không; Hàng không; Quy trình phục vụ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4704

64222

Nghiên cứu và biên soạn tài liệu khai thác bay của VNA khai thác trong mọi điều kiện thời tiết khai thác trong điều kiện giảm phân cách cao và hướng dẫn về trọng lượng và cân bằng của máy bay / Trần Văn Kiếm, ThS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-5195. - Viện KH Hàng không, - . - 2002 - 375 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Khai thác bay; Vietnam Airlines; Hàng không

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4706-TK

64223

Nghiên cứu hợp lý hoá quy trình phục vụ kỹ thuật sân đỗ cho các máy bay của Vietnam Airlines đi và đến sân bay Nội Bài và Tân Sơn Nhất-Phụ lục / Nguyễn Quang Bảo, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-5192. - Viện KH Hàng không, 2001 - 2002. - 2003 - 247 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Máy bay B 767; Máy bay A 320; Máy bay ATR 72; Máy bay F 70; Kỹ thuật sân đỗ; Thông số kỹ thuật máy bay; Sân đỗ máy bay; Sân bay

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4703-PL

64224

Nghiên cứu các giải pháp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng HACCP cho xí nghiệp sản xuất và chế biến suất ăn Nội Bài / Nguyễn Thị Bạch Ngà, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-5189. - Viện KH Hàng không, 2001 - 2002. - 2002 - 113 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: An toàn thực phẩm; Hàng không

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4701

64225

Nghiên cứu xây dựng chương trình an toàn hàng không của Tổng Công ty Hàng không Việt Nam / Phạm Thị Minh Châu, ThS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-5190. - Viện KH Hàng không, 2001 - 2002. - 2002 - 112 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: An toàn hàng không; Hàng không; Xây dựng chương trình

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4702

64226

Nghiên cứu hợp lý hoá quy trình phục vụ kỹ thuật sân đỗ cho các máy bay của Vietnam Airlines đi và đến sân bay Nội Bài và Tân Sơn Nhất / Nguyễn Quang Bảo, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-5191. - Viện KH Hàng không, 2001 - 2002. - 2003 - 154 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Máy bay B 767; Máy bay A 320; Máy bay ATR 72; Máy bay F 70; Kỹ thuật sân đỗ; Thông số kỹ thuật máy bay; Sân đỗ máy bay; Sân bay

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4703-TK

64227

Nghiên cứu dùng vật liệu chitosan làm phụ gia thực phẩm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm / Nguyễn Thị Ngọc Tú, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-5186. - Viện Hoá học, 2002 - 2003. - 2003 - 76 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chitosan; Phụ gia thực phẩm; An toàn thực phẩm; Phụ gia PDP; Bảo quản thực phẩm; Giò lụa; Bánh cuốn; Bánh su sê; Bánh đa nem; Điều chế beta-chitosan; Mai mực

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4672

64228

Nghiên cứu các điều ước quốc tế về thương mại đặc biệt là thương mại dịch vụ phục vụ quá trình Việt Nam hội nhập kinh tế quốc tế / Nguyễn Minh Trí, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 2003-5187. - Trung tâm tư vấn và đào tạo kinh tế thương mại, 2001 - 2003. - 2003 - 173 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Điều ước quốc tế thương mại; Thương mại dịch vụ; Hội nhập kinh tế quốc tế; Quá trình hội nhập; Kiến nghị; Chính sách thương mại

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4699

64229

Hiệu quả và tính khả thi của biện pháp kiểm soát lăng quăng theo thời vụ tại tỉnh Bến Tre năm 2002 / Nguyễn Thị Kim Tiến, PGS-TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5188. - Viện Pasteur Tp. Hồ Chí Minh, 2001 - 2002. - 2003 - 24 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Muỗi; Lăng quăng; Bọ gậy; Kiểm soát; Tiêu diệt

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4700

64230

Nghiên cứu phát triển Phần mềm Dịch tự động Anh-Việt để biên dịch thông tin từ Internet / Lê Khánh Hùng, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5183. - Viện Ứng dụng công nghệ, 2001 - 2002. - 2003 - 131 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Phần mềm dịch tự động; Anh-Việt; Dịch Anh-Việt; Thông tin từ Internet

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4661

64231

Cơ sở khoa học áp dụng thuế chống trợ cấp đối với hàng nhập khẩu ở Việt Nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế / Lương Hoàng Thái, ThS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5185. - Vụ CSTM đa biên, 2001 - 2002. - 2002 - 148 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Trợ cấp; Hàng nhập khẩu; Chống trợ cấp

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4669

64232

Giải pháp phát triển quan hệ thương mại giữa Việt Nam với một số nước châu Phi / Nguyễn Đức Thương, CN (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5184. - Vụ Châu Phi Tây Nam á, 2002 - 2003. - 2003 - 128 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quan hệ thương mại; Việt Nam-Châu Phi; Giải pháp phát triển; Thị trường châu Phi; Chính sách kinh tế; Tổng quan

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4668

64233

Nghiên cứu cơ sở khoa học để xây dựng Qui phạm phân cấp tài nguyên trữ lượng caolin Việt Nam / Doãn Huy Cẩm, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5180. - Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản, 2002 - 2002. - 2003 - 132 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quy phạm; Phân cấp tài nguyên; Trữ lượng; Cao lanh

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4658

64234

Nghiên cứu cơ sở khoa học để xây dựng Quy phạm phân cấp tài nguyên trữ lượng các mỏ sa khoáng Việt Nam / Nguyễn Đức Hạo, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5181. - Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản, 2001 - 2003. - 2003 - 97 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quy phạm; Phân cấp tài nguyên; Trữ lượng; Mỏ sa khoáng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4659

64235

Nghiên cứu cơ sở khoa học để xây dựng quy phạm điều tra địa chất thuỷ văn địa chất công trình khi thăm dò khoáng sản rắn / Đặng Hữu Ơn, GS-TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5182. - Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản, 2001 - 2002. - 2003 - 124 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quy phạm; Điều tra địa chất; Địa chất thuỷ văn; Địa chất công trình; Khoáng sản rắn

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4660

64236

Nghiên cứu hoàn thiện chức năng nhiệm vụ quản lý KH và CN của các Bộ trong tiến trình cải cách hành chính / Nguyễn Thị Anh Thu, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5179. - Viện NC CLCS KHCN, 2002 - 2003. - 2003 - 92 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quản lý khoa học công nghệ; Chức năng; Nhiệm vụ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4657

64237

Nghiên cứu áp dụng các phương pháp phân tích tiên tiến có độ nhạy và độ chọn lọc cao để xây dựng quy trình phân tích một số tạp chất phi kim loại trong các sản phẩm uran độ sạch cao-Báo cáo quy trình phân tích / Chu Văn Vĩnh, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5177. - Viện công nghệ xạ hiếm, 2001 - 2002. - 2002 - 31 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Uran có độ sạch cao; Quy trình phân tích; Tạp chất phi kim loại; Dung dịch Uranyl nitrat; Phân tích tạp chất; Uranyl nitrat

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4655-2/2

64238

Nghiên cứu chế tạo thử hệ thống thiết bị sấy phun ADU / Vũ Hưng Triệu, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5175. - Viện công nghệ xạ hiếm, 2001 - 2002. - 2002 - 44 tr., Bản vẽ kỹ thuật Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Thiết bị sấy phun ADU; Chế tạo thử nghiệm; Công nghệ sấy bột; Bột amonidiuranat; Bột UO2; ADU; Sấy phun; Bột kim loại; Thiết bị công nghiệp

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4654

64239

Nghiên cứu áp dụng các phương pháp phân tích tiên tiến có độ nhạy và độ chọn lọc cao để xây dựng quy trình phân tích một số tạp chất phi kim loại trong các sản phẩm uran độ sạch cao / Chu Văn Vĩnh, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5176. - Viện công nghệ xạ hiếm, 2001 - 2002. - 2002 - 93 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Uran có độ sạch cao; Quy trình phân tích; Tạp chất phi kim loại; Dung dịch Uranyl nitrat; Phân tích tạp chất; Uranyl nitrat

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4655-1/2

64240

Nghiên cứu chế tạo một số chế phẩm đất hiếm tăng năng suất cây chè / Nguyễn Bá Tiến, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5174. - Viện công nghệ xạ hiếm, 2001 - 2002. - 2002 - 83 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đất hiếm; Chế phẩm đất hiếm; Công nghệ tinh chế; Phân bón chè; Cây chè; Năng suất chè

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4653