Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,074,342
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.742 bản ghi / 69.742 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
64261

Nghiên cứu mối liên quan giữa hội chứng viêm đa dây thần kinh ở Long Sơn-Kim Bôi-Hoà Bình và tình trạng vitamin B1 của cơ thể / Phạm Thị Thu Hương, ThS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5154. - Viện Dinh Dưỡng, 2000 - 2001. - 2002 - 50 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Viêm đa dây thần kinh; Vitamin B1; Mối liên quan; Thực trạng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4690

64262

Sổ tay hướng dẫn đánh giá tác động môi trường cho đề án quy hoạch đô thị-Đề án Xây dựng năng lực quản lý môi trường ở Việt Nam VNM/B7-6200/IB/96/05 / Lê Đức An, GS-TSKH (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5151. - Viện Địa lý, 1997 - 2000. - 2000 - 62 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tác động môi trường; Hướng dẫn đánh giá; Quản lý; Môi trường; Đánh giá; Quy hoạch đô thị; Đô thị

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4686

64263

Sổ tay hướng dẫn đánh giá tác động môi trường chung các dự án phát triển-Đề án Xây dựng năng lực quản lý môi trường ở Việt Nam VNM/B7-6200/IB/96/05 / Lê Đức An, GS-TSKH (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5150. - Viện Địa lý, 1997 - 2000. - 2000 - 140 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tác động môi trường; Hướng dẫn đánh giá; Quản lý; Môi trường; Đánh giá; Dự án phát triển

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4685

64264

Nghiên cứu thực trạng nạo phá thai của nữ thanh niên trên địa bàn Hà Nội; Đề xuất một số biện pháp góp phần giảm tỷ lệ nạo phá thai của nữ thanh niên / Bùi Thị Hiệp, BS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5148. - Hội Y Dược học Hà Nội, 2001 - 2003. - 2002 - 66 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Nạo phá thai; Nữ thanh niên; Thực trạng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4684

64265

Nghiên cứu đánh giá độ nhiễm khuẩn và độc tính của thuốc sản xuất đại trà ở một số phòng khám của Lương y tại TP Hồ Chí Minh / Trần Bàng, BSTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5145. - Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh, 1998 - 2000. - 2001 - 129 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Y học cổ truyền; Đông y; Thuốc đông y; Nhiễm khuẩn; Độc tính thuốc; Phòng khám lương y; Chất lượng thuốc

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4681

64266

Nghiên cứu phối hợp Bifidobacterium bifidum và Lactobacillus Acidophilus để sản xuất chế phẩm trị loạn khuẩn đường ruột / Nguyễn Văn Thanh, PGS,TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5146. - Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh, 2000 - 2002. - 2002 - 81 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dược phẩm; Vi khuẩn học; Loạn khuẩn đường ruột; Bệnh đường ruột; Bifidobacterium bifidum; Lactobacillus Acidophilus

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4682

64267

Nghiên cứu hoạt chất sinh học từ một số cây thuốc Việt Nam dùng trong điều trị bệnh sốt rét / Phan Tống Sơn, GS-TSKH (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2003-5147. - Trường ĐH KHTN, ĐHQG Hà Nội, - . - 2000 - 22 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cây thuốc; Thảo dược; Hoạt chất sinh học; Điều trị sốt rét; Thuốc sốt rét; Cây Thường Sơn; Cây Cúc liên chi dại; Cây Đa đa; Cây Khổ Sâm; Lá Khổ Sâm; Dược sinh học

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4676

64268

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ phục vụ xây dựng hệ thống đê biển đê cửa sông ngăn mặn Nam Bộ Sản phẩm 8-Báo cáo đánh giá sơ bộ hiệu quả môi trường kinh tế-xã hội và môi trường sinh thái / Trần Như Hối, GS-TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 2003-5143. - Viện KH Thủy lợi miền Nam, 2000 - 2002. - 2002 - 10 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đê ngăn mặn; Đê biển; Đê cửa sông; Ngăn mặn; Môi trường sinh thái

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4454-9/9

64269

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ phục vụ xây dựng hệ thống đê biển đê cửa sông ngăn mặn Nam Bộ Sản phẩm 7-Báo cáo ứng dụng KQNC để thiết kế xây dựng đê biển Cù lao Dung tỉnh Sóc Trăng / Trần Như Hối, GS-TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 2003-5142. - Viện KH Thủy lợi miền Nam, 2000 - 2002. - 2002 - 20 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đê ngăn mặn; Đê biển; Đê cửa sông; Ngăn mặn

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4454-8/9

64270

Bước đầu nghiên cứu quy trình sản xuất sinh phẩm dùng trong chẩn đoán bệnh ký sinh trùng / Trần Vinh Hiển, GSPGS,TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5144. - Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh, - . - 2003 - 84 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bệnh ký sinh trùng ; Ký sinh trùng; Miễn dịch học; Bệnh gia súc; Bệnh lợn gạo; Sán lá gan; Sán lá phổi; Giun

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4680

64271

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ phục vụ xây dựng hệ thống đê biển đê cửa sông ngăn mặn Nam Bộ Sản phẩm 6-Hướng dẫn công nghệ thi công đê biển đê ngăn mặn cửa sông Nam bộ / Trần Như Hối, GS-TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 2003-5141. - Viện KH Thủy lợi miền Nam, 2000 - 2002. - 2002 - 10 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đê ngăn mặn; Đê biển; Đê cửa sông; Ngăn mặn

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4454-7/9

64272

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ phục vụ xây dựng hệ thống đê biển đê cửa sông ngăn mặn Nam Bộ Sản phẩm 4-Đánh giá các đặc trưng mực nước và sóng biển cực trị để xác lập cơ sở khoa học tính toán cao trình đỉnh đê tính toán cao trình / Trần Như Hối, GS-TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 2003-5139. - Viện KH Thủy lợi miền Nam, 2000 - 2002. - 2002 - 50 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đê ngăn mặn; Đê biển; Đê cửa sông; Ngăn mặn; Mực nước; Sóng biển cực trị; Bão

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4454-5/9

64273

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ phục vụ xây dựng hệ thống đê biển đê cửa sông ngăn mặn Nam Bộ Sản phẩm 5-Hướng dẫn thiết kế đê biển và đê ngăn mặn cửa sông Nam bộ / Trần Như Hối, GS-TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 2003-5140. - Viện KH Thủy lợi miền Nam, 2000 - 2002. - 2002 - 44 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đê ngăn mặn; Đê biển; Đê cửa sông; Ngăn mặn

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4454-6/9

64274

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ phục vụ xây dựng hệ thống đê biển đê cửa sông ngăn mặn Nam Bộ Sản phẩm 1-Báo cáo tổng quan-Sự hình thành đê biển đê ngăn mặn cửa sông qua các thời kỳ và mục tiêu nội dung nghiên cứu / Trần Như Hối, GS-TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 2003-5136. - Viện KH Thủy lợi miền Nam, 2000 - 2002. - 2002 - 9 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đê biển; Đê ngăn mặn; Đê biển; Đê cửa sông; Ngăn mặn; Vùng ven biển

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4454-2/9

64275

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ phục vụ xây dựng hệ thống đê biển đê cửa sông ngăn mặn Nam Bộ Sản phẩm 2-Báo cáo kết quả điều tra khảo sát hiện trạng đê biển đê cửa sông ngăn mặn và điều tra khảo sát thu thập tài liệu cơ bản / Trần Như Hối, GS-TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 2003-5137. - Viện KH Thủy lợi miền Nam, 2000 - 2002. - 2002 - 80 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đê ngăn mặn; Đê biển; Đê cửa sông; Ngăn mặn; Đặc điểm tự nhiên; Vùng ven biển; Rừng phòng hộ ngập mặn

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4454-3/9

64276

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ phục vụ xây dựng hệ thống đê biển đê cửa sông ngăn mặn Nam Bộ (Báo cáo tổng hợp) / Trần Như Hối, GS-TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 2003-5135. - Viện KH Thủy lợi miền Nam, 2000 - 2002. - 2002 - 179 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đê biển; Đê ngăn mặn; Rừng ngập mặn; Đê biển; Đê cửa sông; Ngăn mặn; Rừng ngập mặn phòng hộ; Sóng cực trị

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4454-1/9

64277

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ phục vụ xây dựng hệ thống đê biển đê cửa sông ngăn mặn Nam Bộ Sản phẩm 3-Báo cáo tóm tắt quy hoạch tuyến đê biển đê ngăn mặn cửa sông / Trần Như Hối, GS-TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 2003-5138. - Viện KH Thủy lợi miền Nam, 2000 - 2002. - 2002 - 12 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đê ngăn mặn; Đê biển; Đê cửa sông; Ngăn mặn

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4454-4/9

64278

Xây dựng cơ sở thực địa Dịch tễ học cho nghiên cứu hệ thống y tế tại huyện Ba Vì tỉnh Hà Tây Việt Nam / Nguyễn Thị Kim Chúc, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5133. - Viện NC CLCS Y tế, 1999 - 2002. - 2003 - 125 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dịch tễ học; INDEPTH; Y tế cộng đồng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4505

64279

Chủ nghĩa tư bản ở các nước chậm phát triển những mâu thuẫn và triển vọng về mâu thuẫn Bắc-Nam / Mai Ngọc Cường, PGS-TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 2003-5134. - Trung tâm Nghiên cứu Bắc Mỹ, 1996 - 2000. - 2000 - 187 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Nước chậm phát triển; Chủ nghĩa tư bản; Mâu thuẫn; Triển vọng; Chính sách phát triển; Quan hệ Bắc-Nam

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4483

64280

Nghiên cứu ứng dụng một số phương pháp xác định gốc tự do và chất chống oxy hoá trong cơ thể / Nguyễn Quang Thường, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2003-5132. - Trung tâm nghiên cứu và phát triển KHCN dược, 1999 - 2002. - 2003 - 55 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Ôxy hóa; Chống oxy hoá; Glutathion peroxidase; Thuốc chống lão hoá

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 4504