Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,301,631
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.820 bản ghi / 69.820 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
67861

Khu bảo vệ Xuân Thủy / Lê Diên Dực, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1520KQ. - Trường ĐH Tổng hợp Hà Nội, - . - 1990 - 18 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bảo vệ môi trường; Khu bảo vệ; Bảo vệ thiên nhiên

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1000-10

67862

Nghiên cứu chim trĩ ở Việt Nam / Võ QúyNguyễn Cừ, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1519KQ. - Trường ĐH Tổng hợp Hà Nội, - . - 1991 - 49 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chim trĩ; Bảo vệ động vật; Bảo vệ môi trường

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1000-3

67863

Hồi phục hộp phân phối thủy lục máy kéo MTZ / Lê Văn LaiTrần Thanh Tuấn, PTS (Chủ nhiệm), Trần Trọng Thanh, KS; Nguyễn Thế Công, KS; Trần Thị Oanh - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1517KQ. - Liên hiệp các xí nghiệp cơ điện nông nghiệp, 1987 - 1990. - 1990 - 29 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Máy kéo; Hộp phân phối thủy lực; Hồi phục; Công nghệ gia công

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 784-2/14

67864

Thuyết minh bản đồ địa mạo Đông nam bộ / Hà Quang HảiVũ Văn Vĩnhnguyễn Xuân Bao, KSKSKS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1518KQ. - Viện KTế TP Hồ Chí Minh, 1987 - 1990. - 1990 - 11 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bản đồ địa mạo; Thuyết minh bản đồ; Đặc điểm hình thái cấu trúc hình thái; Hình thái; Nguồn gốc; Tuổi địa hình

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 914-7/9

67865

Cải chế cặp bánh răng côn xoắn ôtô lắp vào máy phay đất / Lê Văn LaiHồ Đông Lĩnh, PTSPTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1516KQ. - Trung tâm khảo nghiệm nông nghiệp, 1990 - 1990. - 1990 - 9 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Máy phay đất; Cơ khí; Bánh răng côn xoắn; Máy nông nghiệp

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 784-3/14

67866

Cải chế bơm cao áp YTH-5 của máy kéo MTZ thay bơm BOSCH trên máy kéo STEYR 768 / Lê Văn LaiNguyễn Văn Vinh, PTSKS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1514KQ. - Trung tâm khảo nghiệm máy nông nghiệp, 1987 - 1990. - 1990 - 22 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Máy kéo; Bơm cao áp; Máy nông nghiệp; Máy bơm nước

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 784-4/14

67867

Qui trình công nghệ chế tạo bạc lót hệ hợp kim đồng chì / Lê Văn LaiTrân Lộc, PTSKS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1515KQ. - Xí nghiệp cơ khí nông nghiệp Mỹ Văn, 1987 - 1990. - 1990 - 30 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bạc lót; Hợp kim đồng chì; Phương pháp thiêu kết dạng bột; Quy trình công nghệ; Chế tạo

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 784-6/14

67868

Chế tạo vòng găng có chất lượng / Lê Văn LaiNguyễn Bình, PTS (Chủ nhiệm), Phạm Quang Lộc, KS; Nguyễn Hồng Phương, KS; Nguyễn Thanh Bình, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1513KQ. - Nhà máy cơ khí Nông nghiệp I, 1987 - 1990. - 1990 - 58 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Vòng găng; Quy trình chế tạo ; Độ bền; Tuổi thọ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 784-7/14

67869

Nghiên cứu dụng cụ đo hình ảnh phân bố áp suất vòng găng động cơ đốt trong / Lê Văn LaiĐoàn ngọc Thuật, PTSKS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-1512KQ. - Viện công cụ và cơ giới hóa nông nghiệp, 1987 - 1990. - 1989 - 24 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dụng cụ; áp suất; Vòng gang; Động cơ đốt trong; Thiết kế; Chế tạo

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 784-8/14

67870

Công nghệ chế tạo vòng găng máy kéo / Lê Văn LaiHồ Xuân Năng, PTSKS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1511KQ. - Đại học Bách khoa Hà Nội, 1987 - 1990. - 1990 - 35 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Vòng găng; Động cơ máy kéo; Tính năng thông số đặc trưng; Chất lượng; Công nghệ chế tạo; So sánh; Đánh giá

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 784-10/14

67871

Khảo sát tính năng ma sát và mài mòn của vùng găng bạc trượt / Lê Văn LaiNguyễn Anh Tuấn, PTSTS (Chủ nhiệm), Ngô Nhật Thái, KS; Ngô Trọng Dũng, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1508KQ. - Đại học Bách khoa Hà Nội, 1987 - 1990. - 1990 - 47 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Vòng găng bạc trượt; Động cơ máy kéo; Tính năng; Ma sát; Mài mòn; Tuổi thọ; Khảo sát; So sánh; Đánh giá; Kiểm tra

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 784-12/14

67872

Đo lường và chụp ảnh kim tương xéc măng - bạc đồng chì xi lanh - Piston bánh răng của động cơ dieden dùng trong ngành nông nghiệp / Lê Văn lai, PTS (Chủ nhiệm), Nguyễn Thị Tim, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1509KQ. - Liên hiệp các xí nghiệp cơ điện nông nghiệp, 1987 - 1990. - 1990 - 33 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Máy nông nghiệp; Phụ tùng vòng găng; Phốt phít; Xi lanh; Piston; Bánh răng; Động cơ diezen; Đo lường; Chụp ảnh kim tương

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 784-11/14

67873

Dụng cụ đo vòng găng V-12 / Lê Văn LaiĐoàn Ngọc Thuật, PTSKS (Chủ nhiệm), Nguyễn Mạnh Dũng, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1510KQ. - Viện công cụ và cơ giới hóa nông nghiệp, 1987 - 1990. - 1990 - 20 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dụng cụ đo; Vòng găng; Thiết kế; Chế tạo; Chất lượng; Độ tin cậy; Đo lường

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 784-9/14

67874

Theo dõi tuổi thọ chi tiết máy kéo MTZ-50 / Lê Văn LaiNguyễn Đức Hinh, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1507KQ. - Xí nghiệp cơ khí nông nghiệp Mỹ văn Hải Hưng, 1987 - 1990. - 1990 - 22 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Máy kéo; Chi tiết máy kéo; Phụ tùng; Tuổi thọ định mức sử dụng; Sửa chữa; Thay thế

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 784-13/14

67875

Nghiên cứu thử nghiệm công nghệ diệt mối và phòng mối hại đập ở miền trung / Vũ Văn Tuyển, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1505KQ. - Trung tâm nghiên cứu phòng trừ mối, Viện khoa học thủy lợi quốc gia, - 1993. - 1993 - 31 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Mối; Côn trùng; Diệt mối; Mối cánh; La Ngà; Miền Trung

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1510

67876

Công nghệ tổ chức sửa chữa máy trong nông nghiệp / Lê Văn Lai, PTS (Chủ nhiệm), Hoàng Việt Hưng - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1506KQ. - Viện công cụ và cơ giới hóa nông nghiệp, 1987 - 1990. - 1990 - 31 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Máy nông nghiệp; Sửa chữa; Bảo dưỡng; Chẩn đoán kỹ thuật; Mạng lưới kỹ thuật; Cung ứng vật tư

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 784-14/14

67877

Xây dựng mô hình sử dụng hợp lý đất chua mặn Hải Phòng (Báo cáo bổ sung thuộc đề tài phân vùng sinh thái nông nghiệp đồng bằng sông Hồng) / Cao Liêm, PTS (Chủ nhiệm), Nguyễn Anh Đức, KS; Nguyễn Văn Dung, KS; Nguyễn Ich Tân, KS; Nguyễn Trọng Bình, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1504KQ. - Đại học Nông nghiệp I, 1987 - 1990. - 1991 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đất chua mặn; Vùng sinh thái; Sử dụng đất; Cải tạo đất; Rửa chua mặn; Bón phân; Chọn giống; Phòng sâu bệnh; Bón vôi

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 974-4

67878

Tổng kết chương trình 18A giai đọan 1986-1990 Nghiên cứu và áp dụng các biên pháp kỹ thuật mới nhằm nâng cao sản lượng chất lượng rau quả chế biến xuất khẩu / Đinh thế Bảo, PTS (Chủ nhiệm), Vũ Tuyên Hoàng, GSTS; Nguyễn Ngọc Kính, PTS; Đào Hạp, PTS; Lê Ngọc Sáu, PTS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1503KQ. - Bộ NN và CNTP, 1986 - 1990. - 1991 - 58 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Rau quả; Bảo quản rau quả; Xuất khẩu

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1287

67879

Xây dựng mô hình sử dụng hợp lý đất trũng (Báo cáo bổ sung đề tài Phân vùng sinh thái nông nghiệp đồng bằng sông Hồng) / Cao Liêm, Trần Đức Viên, Nguyễn Đức Qui (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1501KQ. - Đại học Nông nghiệp I, 1987 - . - 1991 - 36 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đất trũng; Sử dụng đất; Khí hậu; Thời tiết; Đất đai; Cải tạo đất

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 974-3

67880

Mô hình sử dụng hợp lý vùng đất bạc mầu Hà Nội (Báo cáo bổ sung đề tài phân vùng kinh tế nông nghiệp vùng đồng bằng sông Hồng) / Nguyễn Ninh ThựcCao Liêm, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1502KQ. - Đại học Nông nghiệp I, 1987 - 1990. - 1990 - 45 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đất bạc mầu; Sử dụng đất; Nông nghiệp; Phân vùng kinh tế; Biện pháp kỹ thuật; Giống cây trồng; Phân bón; Hệ thống luân canh; Kỹ thuật thâm canh; Xây dựng; Quy trình; Đồng bằng sông Hồng; Hà Nội

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 974-2