Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,287,895
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.820 bản ghi / 69.820 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
67901

Kinh tế và chính sách khuyến khích sản xuất cây chè xuất khẩu / Lê Văn DiễnTrần Xuân NamNguyễn Lâm Toán, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1481KQ. - Viện KTế Nông nghiệp, 1987 - 1990. - 1990 - 88 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cây chè; Sản phẩm chè; Chính sách kinh tế; Xuất khẩu

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 913-5/5

67902

Nghiên cứu sản xuất cocodiethanolamide từ dầu dừa / Phạm Tuấn Dũng, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1478KQ. - Viện NC Dầu và cây có dầu, - . - 1992 - 6 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dầu dừa; Cocodiethanolamide; Dầu gội đầu; Quy trình sản xuất; Thiết bị sản xuất

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1329-3/3

67903

So sánh hệ thống cung cấp nhiên liệu và buồng đốt động cơ máy kéo MTZ và STEYR / Lê Văn LaiTrần Trọng Khanh, PTSKS (Chủ nhiệm), Trần Thanh Tuấn, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1477KQ. - Viện công cụ và cơ giới hóa nông nghiệp, 1987 - 1990. - 1990 - 27 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Máy kéo; Bơm cao áp; Hệ thống cung cấp nhiên liệu; Buồng đốt; Động cơ máy kéo; Vòi phun

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 784-5/14

67904

Dân tộc thiểu số miền Đông Nam bộ / Phan Lạc Tuyên, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1476KQ. - Viện KTế TP Hồ Chí Minh, 1987 - 1990. - 1990 - 27 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dân tộc thiểu số; Dân tộc học

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 914-6/9

67905

Nước ngầm ở miền Đông Nam bộ / Phan ChínBùi Thế Định, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1475KQ. - Viện KTế TP Hồ Chí Minh, 1987 - 1989. - 24 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Nước ngầm; Nguồn nước; Hiện trạng; Tiềm năng; Khai thác; Sử dụng nước; Nước dưới đất

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 914-6e/9

67906

Phân vùng động đất miền Đông Nam bộ / Lê Minh TriếtVũ Ngọc TânĐăng Nam Trung, TSKSKS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1474KQ. - Viện KTế TP Hồ Chí Minh, 1987 - 1989. - 11 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Động đất; Phân vùng; Phương pháp sơ đồ phân vùng; Kiến tạo; Chấn tâm động đất

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 914-6đ/9

67907

Phân vùng động đất miền Đông Nam bộ / Lê Minh TriệtVũ Ngọc TânĐăng Nam Trung, TSKSKS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1473KQ. - Viện KTế TP Hồ Chí Minh, 1987 - 1989. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Động đất; Phân vùng động đất; Đông Nam bộ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 914-6d/9

67908

Dầu khí miền Đông Nam bộ / Đăng Hữu Ngọc, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1472KQ. - Viện KTế TP Hồ Chí Minh, 1987 - 1990. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dầu khí; Thềm lục địa; Địa lý Tư nhân Biển; Cấu trúc Địa chất; Công nghiệp dầu khí

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 914-6c/9

67909

Một số cây ở Đông Nam Bộ (Các báo cáo chuyên đề thuộc chương trình điều tra tổng hợp Đông Nam Bộ) / Đặng Hữu Ngọc, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1469KQ. - Viện KTế TP Hồ Chí Minh, 1987 - 1990. - 1991 - 208 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cây công nghiệp; Cao su; Cà phê; Thuốc lá; Mía đường; Tiêu; Điều; Cọ dầu; Chăn nuôi; Nông nghiệp; Hướng phát triển; Hiện trạng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 914-4/9

67910

Con người và lịch sử khai thác miền đông Nam bộ / Đặng Hữu Ngọc, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1471KQ. - Viện KTế TP Hồ Chí Minh, 1987 - 1990. - 1990 - 17 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Con người; Lịch sử; Miền Đông Nam bộ; Tư liệu; Di vật khảo cổ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 914-6b/9

67911

Đặc trưng tổ chức lãnh đạo kinh tế xã hội vùng Đông Nam Bộ và quan điểm phát triển dân số và phân bố dân cư lao động Đông Nam Bộ / Văn TháiNguyễn Hồng Liễu, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1470KQ. - Viện KTế TP Hồ Chí Minh, 1987 - 1990. - 1990 - 23 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dân số; Phân bố dân cư; Tổ chức lãnh thổ; Cơ cấu kinh tế; Phân bố lao động; Phân vùng lãnh thổ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 914-6a/9

67912

Báo cáo tổng hợp chương trình điều tra tổng hợp Đông Nam bộ (đợt 1) Những vấn đề cần giải quyết trong bước 1 / Đặng Hữu Ngọc, PTS (Chủ nhiệm), Tôn Sỹ Kinh, PTS; Chu Thừa Châm, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1466KQ. - Viện KTế TP Hồ Chí Minh, 1987 - 1990. - 1989 - 227 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Điều kiện tự nhiên; Tài nguyên thiên nhiên; Địa chất; Đất; Sử dụng đất; Khí hậu; Công trình thủy lợi; Thủy điện; Công nghiệp thương mại; Dân số; Tổ chức lãnh thổ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 914-1/9

67913

Nghiên cứu sử dụng đá vùng đồng bằng sông Cửu Long và địa phương làm vật liệu xây dựng công trình thủy lợi / Huỳnh Văn Toàn, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1467KQ. - Viện NCKH Thủy lợi, TP.HCM, 1981 - 1985. - 1985 - 49 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đá; Đá xây dựng; Vật liệu xây dựng; Chất lượng; Tính chất; Vật liệu địa phương

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 721

67914

Cấu trúc nội dung và tổ chức qúa trình đào tạo công nhân kỹ thuật diện rộng / Bùi Sĩ, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-1462KQ. - Viện NC ĐHọc và GDục CNghiệp, 1991 - 1992. - 1992 - 108 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Công nhân kỹ thuật; Đào tạo; Nội dung; Tổ chức; Dạy nghề; Nghề diện rộng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1486

67915

Nghiên cứu mô hình tổ chức quản lý câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở / Tạ Văn Vinh, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-1465KQ. - Viện NCKH Thể dục thể thao, 1982 - 1986. - 1986 - 57 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Thể dục thể thao; Mô hình; Tổ chức; Quản lý; Câu lạc bộ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 740

67916

Các loại hình đào tạo đại học ngắn hạn / Đặng Bá Lãm, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-1461KQ. - Viện NC ĐHọc và GDục CNghiệp, 1991 - 1992. - 1991 - 89 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Loại hình đào tạo; Giáo dục; Đào tạo; Đại học ngắn hạn; Đào tạo cao học; Cao học; Nông nghiệp; Công nghiệp

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1488

67917

Hiệu ích chống lũ nhỏ (Thuộc đề tài Vận hành hồ Hòa Bình chống lũ và phát điện) / Nguyễn Trọng Sinh, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1458KQ. - Viện quy hoạch và quản lý nước, - . - 1991 - 11 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hồ chứa Hòa Bình; Chống lũ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1240-2

67918

Đào tạo cao học ở Việt Nam / Nguyễn Thị Tri, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-1460KQ. - Viện NC ĐHọc và GDục CNghiệp, 1991 - 1992. - 1992 - 169 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Giáo dục; Đào tạo; Cao học; Đào tạo cao học; Nội dung; Chương trình đào tạo

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1487

67919

Những cơ sở khoa học cho việc khai thác tổng hợp công trình thủy điện Hòa Bình / Lê Nhân Vĩnh, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1459KQ. - Công Ty điện lực I, - 1991. - 1991 - 67 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Thủy Điện Hòa Bình; Chống lũ ; Mô hình chuỗi thời gian; Dự báo lũ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1197-2

67920

Sử dụng hồ chứa Hòa Bình để chống lũ trong năm 1990 Báo cáo chuyên đề (Thuộc đề tài Vận hành hồ Hòa Bình chống lũ và phát điện) / Nguyễn Trọng Sinh, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1457KQ. - Viện quy hoạch và quản lý nước, - . - 1990 - 22 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hồ chứa Hòa Bình; Vận hành; Chống lũ; Phát điện; Năm 1990

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1240-4