Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,282,435
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.820 bản ghi / 69.820 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
67921

Lập biểu đồ điều phối tối ưu Hồ chứa Hòa Bình để phòng lũ phát điện và cấp nước (báo cáo chuyên đề KHKT thuộc đề tài Vận hành hồ chứa Hòa Bình ) / Nguyễn Trọng Sinh, PTS (Chủ nhiệm), Nguyễn Kim Thanh, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1455KQ. - Viện quy hoạch và quản lý nước, - . - 1990 - 12 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Biểu đồ; Điều phối; Tối ưu; Phòng lũ; Phát điện; Cấp nước vận hành; Hồ Hòa Bình

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1240-3

67922

Các mô hình dự báo và vận hành hồ Hòa Bình chống lũ (Thuộc đề tài Vận hành hồ Hòa Bình chống lũ và phát điện) / Nguyễn Trọng Sinh, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1456KQ. - Viện quy hoạch và quản lý nước, - . - 1991 - 23 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hồ Hòa Bình; Vận hành; Chống lũ; Phát điện; Mô hình dự báo; Phương pháp thủy lực; Mô hình thủy lực; Mô hình ssarr

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1240-6

67923

Nghiên cứu thí nghiệm sản xuất thử anot cho điện phân xut-clo / Trần Diệu, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1452KQ. - Xí nghiệp liên hiệp pin Hà Nội, 1989 - 1990. - 1989 - 107 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Anot; Điện cực; Điện phân; Xút; Clo; Graphit hóa; Natri hydroxyt

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1372-1/2

67924

Kết quả khảo nghiệm piston D12 biến tính bằng đất hiếm / Thái Bá Minh, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1454KQ. - Viện mỏ luyện kim, - . - 1989 - 12 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Piston; Đất hiếm; Động cơ diesel; Khảo nghiệm

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1202-2/2

67925

Nghiên cứu thiết kế tự động hóa và công nghệ phun phủ plasma các chi tiết dạng trục (Phần I) / Nguyễn Tăng Long, GS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1453KQ. - Viện Công nghệ, Bộ QP, - . - 1991 - 34 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Phun phủ; Phun phủ bột; Plasma; Trục máy; Chi tiết máy; Chịu nhiệt; Ăn mòn; Thiết bị; Tự động hóa

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1180-2/2

67926

Xác định giá thành vận chuyển dầu và khí / Nguyễn Quang Hạp, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1449KQ. - Viện Dầu khí, - 1990. - 1990 - 32 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dầu khí; Khí đốt; Vận chuyển; Giá thành; Chế biến dầu thô

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1217-2

67927

Nghiên cứu sử dụng nguyên liệu địa phương chế tạo phụ gia phục vụ khai thác và vận chuyển dầu thô ở thềm lục địa Việt Nam / Hoàng Văn Thắm, KS (Chủ nhiệm), Hồ Xuân Linh; Vũ Công Thắng; Trần Văn Tần; Bùi Viết Hoạt; Vũ Hồng Quang - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1450KQ. - Viện Dầu khí, 1986 - 1990. - 1990 - 21 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Khai thác dầu thô; Vật liệu địa phương; Vận chuyển dầu thô; Phụ gia; Chế tạo; Nguyên liệu; Nhiệt độ đông đặc; Hệ số trượt tĩnh

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1170-2/2

67928

Quy trình xác định mực nước cực trị (quy trình tạm thời) / Bùi Đình Khước, Trương Văn Bốn, Hoàng Xuân Nhuận, (Chủ nhiệm), Đỗ Ngọc Quỳnh; Đinh Văn Mơi - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1444KQ. - Trung tâm khí tượng thủy văn biển, 1987 - 1990. - 1990 - 14 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Mực nước cực trị; Quy trình xác định; Phương pháp tính tóan; Chương trình máy tính

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1160-6/6

67929

Quy trình xác định chế độ sóng khởi điểm để tính toán dòng ven và lượng vận chuyển bùn cát dọc bờ / Đỗ Thiều,Phạm Văn Vy,Đoàn Bộ, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1442KQ. - Viện thiết kế giao thông vận tải, 278 Tôn Đức Thắng, Hà Nội, 1987 - 1990. - 1990 - 18 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quy trình tính toán; Lưu lượng vận chuyển; Bùn cát; Sóng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1160-2/6

67930

Quy trình khảo sát khí tượng thủy văn biển Phục vụ thiết kế các công trình cảng biển / Nguyễn Tài HợiNguyễn Tiến QuangNguyễn Hồng Vân, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1443KQ. - Viện thiết kế giao thông vận tải, 278 Tôn Đức Thắng, Hà Nội, 1987 - 1990. - 1990 - 56 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quy trình khảo sát; Khí tượng thủy văn; Biển; Thiết kế; Công trình cảng biển; Thủy văn biển

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1160-3/6

67931

Quy trình tính toán trường sóng khúc xạ và lượng vận chuyển bùn cát dọc bờ do sóng gây ra / Hoàng Xuân NhuậnNguyễn Xuân Dương, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1441KQ. - Viện thiết kế giao thông vận tải, 278 Tôn Đức Thắng, Hà Nội, 1987 - 1990. - 1990 - 11 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quy trình tính toán; Trường sóng khúc xạ; Lưu lượng bùn cát; Bùn cát; Sóng; Mô hình toán học; Chương trình máy tính

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1160-4/6

67932

ứng dụng máy tính trong công tác quản lý khoa học tài vụ và tổ chức cán bộ / Ngô Quốc Công, PTS (Chủ nhiệm), Nguyễn Lộc, PTS - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-1439KQ. - Viện NC ĐHọc và GDục CNghiệp, 1991 - 1991. - 1991 - 10 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chương trình máy tính; Máy vi tính; Quản lý khoa học; Tài vụ; Tổ chức cán bộ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1378

67933

Quy trình khảo sát sự vận chuyển bùn cát bằng phương pháp chụp ảnh mặt đất / Nguyễn Đức MinhTrần Lê QuangHoàng Lam SơnNguyễn Thị Tính, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1440KQ. - Viện thiết kế giao thông vận tải, 278 Tôn Đức Thắng, Hà Nội, 1987 - 1990. - 1990 - 22 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Trắc địa; Quy trình khảo sát; Vận chuyển bùn cát; ảnh lập thể; Máy vi tính; Bảo đảm toán học

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1160-5/6

67934

Quy trình công nghệ trắc địa trong đo vẽ công trình ngầm trong thi công trong quan trắc chuyển dịch biến dạng các công trình quan trọng và khả năng đảm bảo trắc địa bản đồ trên khu vực xây dựng điều tra khai thác tài nguyên khoáng sản / Đoàn Xuân Đài, PTS (Chủ nhiệm), Phan Văn Hiến, PTS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1438KQ. - Trường ĐH Mỏ-Địa chất Hà Nội, 1986 - 1991. - 1991 - 289 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Trắc địa; Công trình ngầm; Tài nguyên khoáng sản; Lún; Nghiêng; Biến dạng; Quan trắc chuyển dịch

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1355

67935

Nghiên cứu ứng dụng các phương pháp tam giác ảnh giải tích nhằm hoàn thiện công nghệ tăng dày khống chế ảnh và xây dựng các mạng lưới trắc địa chêm dày / Trương Anh Kiệt, TS (Chủ nhiệm), Lê Văn Hường; Nguyễn Trọng San - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1437KQ. - Trường ĐH Mỏ-Địa chất Hà Nội, 1986 - 1991. - 1991 - 93 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Phương pháp tam giác ảnh; Tăng dày giải tích; Tăng dày khống chế ảnh; Trắc địa chêm dày; Trắc địa ảnh; Đo vẽ ảnh; Thuật toán

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1359

67936

Nghiên cứu phổ phản xạ của các đối tượng tự nhiên và các phương pháp xử lý ảnh viễn thám phục vụ điều tra điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên / Bùi Doãn Trọng, PTS (Chủ nhiệm), Lê Bạch Yến, PTS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1434KQ. - Viện Vật lý, 1986 - 1991. - 1991 - 17 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Phổ phản xạ; Xử lý ảnh; Viễn thám; Điều tra cơ bản; Điều kiện tự nhiên; Tài nguyên; ảnh viễn thám; Máy vi tính; Chương trình MDASER

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1348

67937

Nghiên cứu hoàn thiện việc xây dựng và xử lý toán học hệ đo đạc cơ bản Nhà nước / Đỗ Ngọc Đường, PTS (Chủ nhiệm), Nguyễn Văn Lang; Trần Đình Lữ - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1436KQ. - Trường ĐH Mỏ-Địa chất Hà Nội, 1986 - 1990. - 1991 - 167 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Mốc thủy chuẩn; Thủy chuẩn; Thuật toán; Chương trình bình sai; Lưới thủy chuẩn; Hệ đo đạc bản đồ; Bản đồ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1353

67938

Thành lập nhóm bản đồ địa chất địa mạo trên cơ sở các tư liệu viễn thám / Nguyễn Trọng Yêm, (Chủ nhiệm), Nguyễn Xuân Đạo; Ngô Phúc Hưng; Phạm Khang; Trần Thắng; Trần Nghi - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1435KQ. - Viện Địa Chất, 1986 - 1991. - 1991 - 90 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Viễn thám; Lập bản đồ; Địa chất; Địa mạo; ảnh viễn thám; Giải đoán; Vỏ phong hóa; Than bùn; Xử lý ảnh số

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1360

67939

Nghiên cứu cơ sở lý luận và công nghệ thành lập hệ thống bản đồ địa hình cơ bản Việt Nam ứng dụng công nghệ mô hình số địa hình / Vũ Bích Vân, PTS (Chủ nhiệm), Phan Văn Lộc; Nguyễn Đức Minh; Lê Thế Tiến - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1433KQ. - Liên hiệp khoa học sản xuất trắc địa bản đồ, 1986 - 1991. - 1991 - 52 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bản đồ địa hình; Đo vẽ; ảnh hàng không; Mô hình số; Tự động hóa

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1354

67940

Hoàn thiện công nghệ sản xuất phim kỹ thuật công nghệ sản xuất bản đồ địa hình công nghệ thành lập và chế in bản đồ nổi / Nguyễn Gia Thanh, (Chủ nhiệm), Nguyễn Đức Nghĩa - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1431KQ. - , 1986 - 1991. - 1991 - 27 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Phim kỹ thuật; Phim bóc màng; Phim chụp nét; Phim công tắc; Màng khắc; Bản đồ địa hình; Bản đồ nổi; Chế bản in

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1356