Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,282,435
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.820 bản ghi / 69.820 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
67941

Nghiên cứu chuyển dịch thẳng đứng vỏ trái đất khu vực miền Bắc chuyển dịch đứng và ngang vỏ trái đất tại các pôlygôn địa động học Chí Linh và Đồng Tháp Mười / Trần Đình Lữ, PTS (Chủ nhiệm), Vũ Nghiễm; Nguyễn Văn Lạng; Trần Đình Tô - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1432KQ. - Trung tâm nghiên cứu khoa học trắc địa và bản đồ, 1986 - 1990. - 1990 - 146 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cấu trúc sâu vỏ trái đất; Địa chấn; Dự đoán động đất; Mỏ; Kiến tạo; Bản đồ; Chuyển dịch thẳng đứng; Vỏ trái đất; Động đất

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1358

67942

Xác lập cơ sở khoa học kỹ thuật và công nghệ thành lập hệ thống bản đồ giáo khoa thống nhất phục vụ dạy và học bộ môn địa lý và lịch sử trong nhà trường phổ thông Việt Nam / Lê Ngọc Nam, PTS (Chủ nhiệm), Ngô Đạt Tam; Nguyễn Tọng Lân; Nguyễn Thị Giang Tiến - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1427KQ. - Trung tâm biên tập xuất bản, 1986 - 1990. - 1991 - 66 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bản đồ giáo khoa; Sách giáo khoa; Địa lý; Lịch sử; Trường phổ thông; Giáo dục phổ thông

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1351

67943

Xây dựng và hoàn thiện công nghệ thành lập và hiện chỉnh bản đồ địa hình tỉ lệ trung bình trên cơ sở kết hợp ảnh hàng không vũ trụ / Nguyễn Văn VinhTô Quang ThịnhVũ Đình Thảo, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1429KQ. - Trung tâm Viễn thám, 1986 - 1991. - 1991 - 125 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Công nghệ hiện chỉnh; Bản đồ địa hình; ảnh hàng không; Vũ trụ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1352

67944

Sử dụng tư liệu viễn thám để thành lập bản đồ cho mục đích khai thác lãnh thổ và bảo vệ thiên nhiên / Tô Quang Thịnh, PTS (Chủ nhiệm), Nguyễn Trần Cầu, PTS; Hoàng Niêm, PTS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1428KQ. - Trung tâm Viễn thám, 1986 - 1991. - 1991 - 143 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tư liệu viễn thám; Lập bản đồ; Tài nguyên; Bản đồ dự báo; Quặng nội sinh; Tài nguyên nước mặt; Bản đồ; Cảnh quan; Viễn thám; Bảo vệ thiên nhiên

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1349

67945

Xây dựng và hoàn thiện mạng lưới tọa độ cơ bản và màng lưới trọng lực cơ bản quốc gia Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam / Ngô Văn Thông, KS (Chủ nhiệm), Trần Bạch Giang; Lê Kim Sơn; Bùi Quang Trung - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1430KQ. - , 1987 - 1991. - 1991 - 22 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Định vị ellipxoid; Thuật toán; Chương trình bình sai; Màng lưới tọa độ; Thiên văn trắc địa; Điểm thiên văn gốc; Màng lưới trọng lực

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1350

67946

Xác định các điều kiện khí tượng nông nghiệp đối với một số cây trồng chính cho vùng đồng bằng Bắc Bộ Trung Bộ và Nam Bộ / Lê Quang Huỳnh, PTS (Chủ nhiệm), Bùi Tiết Chí; Nguyễn Văn Viết; Nguyễn Thị Hà - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1424KQ. - Viện Khí tượng Thủy Văn, 1986 - 1989. - 1989 - 254 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Khí tượng; Nông nghiệp; Lúa; Khoai tây; Ngô vụ đông; Lạc vụ đông xuân; Đậu tương vụ đông; Bông

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 693

67947

Nghiên cứu các phương pháp dự báo mù và sương mù ở một số sân bay / Trần Tân Tiến, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1426KQ. - Viện Khí tượng Thủy Văn, 1987 - 1989. - 1989 - 216 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Phương pháp dự báo; Sương mù; Mù; Dự báo; Sân bay; Khí tượng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 697

67948

Lập mô hình dự báo một số sâu bệnh chính hại lúa dưới tác động của điều kiện khí tượng thủy văn / Nguyễn Quang Thọ, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1425KQ. - Viện Khí tượng Thủy Văn, 1985 - 1989. - 1989 - 53 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Mô hình dự báo; Sâu bệnh; Lúa; Khí tượng; Thủy văn; Dự báo

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 627

67949

Báo cáo tổng kết chương trình kỹ thuật nhiệt đới giai đoạn 1986-1990 và kỷ niệm 10 năm thành lập viện kỹ thuật nhiệt đới / Vũ Đình Cự, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1421KQ. - Viện KT Nhiệt đới, 1986 - 1990. - 1990 - 103 tr., BCTT Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Kỹ thuật nhiệt đới; Tổng kết chương trình

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1061

67950

Vật liệu chuyển hóa năng lượng công nghệ chế tạo và tính chất / Nguyễn Năng ĐịnhNgô Quốc Quyền, (Chủ nhiệm), Vũ Thị Bích; Nguyễn Ngọc Toàn - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1419KQ. - Viện vật lýViện hóa học, 1988 - 1990. - 1990 - 38 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Màng dẫn điện; Vật liệu năng lượng; Màng điện sắc; Màng dẫn ion; Màng quang dẫn; Tính chất; Điện sắc; Quang điện hóa; Quang sắc; Cấu trúc

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1198

67951

Đánh giá tổng hợp tự nhiên kinh tế xã hội 9 tỉnh miền núi phía Bắc / Nguyễn Trọng Yêm, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1420KQ. - Viện các KH về trái đất, 1989 - 1990. - 1991 - 258 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đánh giá tổng hợp; Điều kiện tự nhiên; Kinh tế; Xã hội; Miền núi phía Bắc; Phát triển kinh tế xã hội

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1385

67952

Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật viễn thám trong nghiên cứu và thành lập bản đồ phân bố độ đục tương đối vùng cửa sông ven biển Việt Nam / Phạm Trung Lương, KS (Chủ nhiệm), Trương Hòa Bình; Nguyễn Thị Choắt; Hoàng Viết Giao; Nguyễn Phương Thảo - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1416KQ. - Trung tâm địa lý tài nghuyên, 1986 - 1990. - 1990 - 60 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Ven biển; Kỹ thuật viễn thám; Viễn thám; Thành lập bản đồ; Độ đục; Phù sa; Dòng chảy; Cửa sông

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 854-5/5

67953

Nghiên cứu sử dụng và cải tạo vùng bãi triều lầy cửa sông và đầm phá dải ven biển và các đảo Việt Nam / NguyễnChu Hồi, PTS (Chủ nhiệm), Trần Đức Thạnh; Nguyễn Đức Cự; Nguyễn Quang Tuấn; Nguyễn Hữu Cự - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1415KQ. - Trung tâm nghiên cứu biển Hải Phòng, 1986 - 1990. - 1990 - 86 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Ven biển; Bãi triều lầy; Đầm phá; Đảo; Cửa sông

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 853-2/3

67954

Động lực vùng ven biển và cửa sông Việt Nam (phần nghiên cứu cửa sông) / Nguyễn Văn CưNguyễn Văn Điệp, (Chủ nhiệm), Phạm Hùng Sơn; Hoa Mạnh Hùng; Nguyễn Bá Quỳ; Nguyễn Thảo Hương; Nguyễn Quang Thành - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1418KQ. - Viện Địa Chất, 1986 - 1990. - 1990 - 284 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Động lực học; Ven biển; Cửa sông; Sóng; Gió; Dòng chảy; Độ mặn; Địa hình; Sông Hồng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1159-4/5

67955

Khảo sát nghiên cứu một số yếu tố địa hình và động lực bờ ở vùng vịnh Gành Rái / Lê Phước Trình, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1417KQ. - Trung tâm hải dương học, 1986 - 1990. - 1991 - 57 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Địa hình bãi triều; Động lực biển; Dòng chảy; Thủy động học; Trầm tích; Luồng lạch; Biển; Dòng bồi tích; Bùn sét; Cửa sông; Sóng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1159-5/5

67956

Nghiên cứu quy hoạch và cải tạo vùng kinh tế mới đường 14 Hải Phòng / Nguyễn Đức Cự, KS (Chủ nhiệm), Trần Đức Thạnh; Trần Đình Lân; Đinh Văn Huy - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1414KQ. - Trung tâm nghiên cứu biển Hải Phòng, 1986 - 1990. - 1990 - 19 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Ven biển; Vùng kinh tế mới đường; Quy hoạch; Cải tạo; Điều kiện tự nhiên

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 853-3/3

67957

Mô hình (phần mô hình toán) ghép nối một hai chiều mô phỏng dòng chảy và chế độ mặn ở cửa sông / Nguyễn Tất ĐắcNguyễn Minh SơnTrần Thị Ngọc Duyệt, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1413KQ. - Trung tâm động lực học sông biển, 1986 - 1990. - 1990 - 111 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Phương trình cơ bản; Mực nước; Công trình thủy lợi; Phương pháp tính; Mô hình toán; Dòng chảy; Mô hình truyền mặn; Mực nước; Trường vận tốc; Cửa sông; Động lực học

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1159-3/5

67958

Nghiên cứu các quá trình động lực học vùng bờ biển mở / Hoàng Xuân NhuậnNguyễn Hồng VânNguyễn Xuân DươngLê Xuân HồngLưu Tỳ, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1412KQ. - Trung tâm động lực học sông biển, 1986 - 1991. - 1991 - 167 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Động lực học; Biển; Bờ biển mở; Địa hình; Động thái địa hình; Gió; Mưa; Độ ẩm; Sóng; Dòng bồi tích; Trầm tích

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1159-2/5

67959

Kết quả nghiên cứu tính toán sự lan truyền ô nhiễm dầu do sự cố trên biển (tập 4) / Phạm Văn NinhNguyễn Văn GiaBùi Minh Đức, TSTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-141OKQ. - Trung tâm động lực học sông biển, 1986 - 1990. - 1990 - 96 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: ô nhiễm dầu; ô mhiễm môi trường; Môi trường biển; Biển; Bảo vệ môi trường; Sự cố; Lan truyền dầu

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1158-4/5

67960

Kết quả nghiên cứu luật pháp về bảo vệ môi trường biển (tập 2) / Nguyễn Hồng ThảoNguyễn Quang VinhHứa Chiến Thắng, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1411KQ. - Trung tâm động lực học sông biển, 1986 - 1990. - 1990 - 127 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: ô nhiễm dầu; ô nhiễm môi trường; Môi trường biển; Biển; Bảo vệ môi trường; Pháp luật; Luật môi trường

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1158-2/5