Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,282,435
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.820 bản ghi / 69.820 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
67961

Hiện trạng nhiễm bẩn dầu vùng vịnh Quy Nhơn do vụ đắm tàu Leela 10/8/89 (tập 5) / Phạm Văn Ninh, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1409KQ. - Trung tâm động lực học sông biển, 1986 - 1990. - 1990 - 132 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: ô nhiễm dầu; ô mhiễm môi trường; Môi trường biển; Biển; Sự cố Leela; Đắm tàu

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1158-5/5

67962

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu ORACLE / Tô Tuấn, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1407KQ. - Trung tâm toán máy tính, 1987 - 1990. - 1990 - 10 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa:

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1300-7/7

67963

Kết quả nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm dầu tại một số khu vực (tập 3) / Phạm Văn NinhNguyễn Văn Gia, TSTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1408KQ. - Trung tâm động lực học sông biển, 1986 - 1990. - 1990 - 128 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: ô nhiễm dầu; ô mhiễm môi trường; Môi trường biển; Biển; Hiện trạng; Bảo vệ môi trường; Đánh giá tác động

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1158-3/5

67964

Hệ in bảng biểu tự động APS / Tô Tuấn, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1406KQ. - Trung tâm toán máy tính, 1987 - 1990. - 1990 - 27 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hệ in bảng biểu tự động; APS; Máy vi tính; Hướng dẫn sử dụng; Phần mềm

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1300-3/7

67965

Hệ tuyển sinh đại học / Lương Cao Sơn, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1404KQ. - Trung tâm toán máy tính, 1987 - 1990. - 1990 - 7 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cơ sở dữ liệu; Phần mềm; Hệ tuyển sinh đại học; Máy vi tính; Chương trình máy tính; Hướng dẫn sử dụng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1300-4/7

67966

Xử lý tiếng Việt trên các máy vi tính IBM/PC + EGA / Lương Cao SơnĐinh Xuân Lam, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1405KQ. - Trung tâm toán máy tính, 1987 - 1990. - 1990 - 9 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Xử lý tiếng Việt; Máy vi tính; Cơ sở dữ liệu; Tiếng Việt

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1300-2/7

67967

FAMEBASE - Hệ quản trị cơ sở dữ liệu dạng thực đơn / Lê Tiến Vượng, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1403KQ. - Trung tâm toán máy tính, 1987 - 1990. - 1990 - 35 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cơ sở dữ liệu; Phần mềm; Famebase; Máy vi tính; Hướng dẫn sử dụng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1300-5/7

67968

OREST - công cụ xây dựng các hệ chuyên gia các mô đun chính / Bạch Hưng Khang, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1400KQ. - Viện tin học, 1986 - 1990. - 1990 - 214 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chương trình điều khiển; Hệ chuyên gia; OREST

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1152-4/4

67969

Phần mềm trợ giúp dạy học trên máy tính các mô đun chính - AITS / Bạch Hưng Khang, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1399KQ. - Viện tin học, 1986 - 1990. - 1990 - 156 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chương trình nguồn; Dạy học; Phần mềm; Chương trình điều khiển; Máy vi tính

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1152-3/4

67970

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ KAPC / Tô Tuấn, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1402KQ. - Trung tâm toán máy tính, 1987 - 1990. - 1990 - 12 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hướng dẫn sử dụng; Cơ sở dữ liệu; Phần mềm

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1300-6/7

67971

Editor graphic hệ soạn thảo và tổ chức tri thức / Bạch Hưng Khang, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1401KQ. - Viện tin học, 1986 - 1990. - 1990 - 199 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Editor graphic; Hệ soạn thảo; Tổ chức tri thức; Chương trình điều khiển; Phần mềm

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1152-2/4

67972

Tài liệu hướng dẫn sử dụng hệ editor tiếng nói-spedit / Phí Mạnh Lợi, (Chủ nhiệm), Phạm Mạnh Lâm; Vũ Đức Thắng; Nguyễn Phí Hường - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1397KQ. - Viện tin học, 1986 - 1990. - 1990 - 13 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hướng dẫn sử dụng; Hệ soạn thảo tiếng nói; Spedit; Máy vi tính

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1151-5/5

67973

Chương trình nguồn của hệ quản trị cơ sở dữ liệu ảnh DIMS / Đoàn Văn Ban,Giang Vũ Thắng,Ngô Quốc Tạo, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1398KQ. - Viện tin học, 1986 - 1990. - 1990 - 91 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chương trình nguồn; Cơ sở dữ liệu ảnh; DIMS; Máy vi tính

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1151-2/5

67974

Tài liệu hướng dẫn sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu ảnh DIMS / Đoàn Văn Ban,Giang Vũ Thắng,Ngô Quốc Tạo, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1396KQ. - Viện tin học, 1986 - 1990. - 1990 - 21 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hướng dẫn sử dụng; Cơ sở dữ liệu ảnh; DIMS; Xử lý ảnh; Nhận dạng; Máy vi tính

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1151-4/5

67975

Tài liệu hướng dẫn sử dụng hệ nhận dạng tài liệu in và đánh máy DOCR / Hoàng Kiếm, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1395KQ. - Viện tin học, 1986 - 1990. - 1990 - 34 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hướng dẫn sử dụng; Nhận dạng tài liệu; Nhận dạng chữ viết; DOCR; Máy vi tính

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1151-3/5

67976

Hướng dẫn sử dụng thư viện IMSL (tập 1) Các chương trình tiện ích / Trần Mạnh TuấnNguyễn Hữu TrợPhan Trung Lâm, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1394KQ. - Viện Toán học, 1986 - 1990. - 1990 - 224 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hướng dẫn sử dụng; Thư viện IMSL; Chương trình tiện ích; Máy vi tính; Chương trình hồi quy; Thuật toán

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 849-4/5

67977

Số ngẫu nhiên: thuật toán và chương trình / Trần Mạnh Tuấn, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1393KQ. - Viện Toán học, 1986 - 1990. - 1990 - 92 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Số ngẫu nhiên; Thuật toán; Biến ngẫu nhiên; Chương trình máy tính; Máy vi tính; Số giả ngẫu nhiên

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 849-3/5

67978

Hướng dẫn sử dụng thư viện IMSL (tập 2) Đại số tuyến tính / Trần Mạnh TuấnPhan Trung Lâm, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-1392KQ. - Viện Toán học, 1986 - 1990. - 1990 - 154 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hướng dẫn sử dụng; Thư viện IMSL; Đại số tuyến tính; Phương trình đại số; Thuật toán

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 849-5/5

67979

Nghiên cứu mô hình hóa bằng các phương pháp toán học để tính tóan thiết kế qúa trình khai thác các mỏ khí và khí ngưng tụ (phần thứ ba) / TRương Minh Chánh, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. - Viện Dầu khí, 1985 - 1986. - 1986 - 1004tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dầu khí; Khai thác; Mỏ khí; Khí ngưng tụ; Mô hình toán học; Lập trình

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 723-6

67980

Nghiên cứu mô hình hóa bằng các phương pháp tóan học để tính tóan thiết kế qúa trình khai thác các mỏ khí và khí ngưng tụ (phần thứ ba) / Trương Minh chánh, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. - Viện Dầu khí, - . - 1986 - 92tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dầu khí; Mô khí; Khí ngưng tụ; Khai thác; Phương pháp toán học; Ngôn pháp toán học; Ngôn ngữ Basic; Ngôn ngữ Fortran

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 723-7