Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,301,631
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.820 bản ghi / 69.820 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
68021

Kết quả tuyển non và tuyển sớm trên vườn sơ tuyển các dòng vô tính cao su mới di nhập và lai tạo trong nước (báo cáo chuyên đề KHKT thuộc đề tài 40A0101 Cải tiến giống) / Ngô Trọng Quốc, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-0766KQ. - Viện KTKTế Cao su, 177 Hai Bà Trưng, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh, - . - 1990 - 12 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cây cao su; Dòng vô tính; Cải tiến giống; Giống sơ tuyển; Tuyển non; Tuyển sớm; Lai tạo

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1136-4

68022

Thu hoạch bước đầu trên vườn sưu tập giống cao su (vườn SG) / Võ Thị Thu Hà, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-0768KQ. - Viện KTKTế Cao su, 177 Hai Bà Trưng, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh, - . - 1990 - 22 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cây cao su; Giống; Sưu tập giống; Vườn sưu tập; Cải tiến giống

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1369-6/12

68023

Công trình lai hoa tạo giống mới cao su nhìn thế kỷ 21 - Phương hướng và triển vọng (báo cáo chuyên đề KHKT thuộc đề tài 40A0101 Cải tiến giống cao su) / Ngô Văn Hoàng, GS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-0767KQ. - Viện KTKTế Cao su, 177 Hai Bà Trưng, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh, - . - 1990 - 11 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cây cao su; Lai tạo; Chọn giống; Tạo giống; Cải tiến giống; Giống địa phương hóa

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1136-7

68024

Mạng lưới thí nghiệm địa phương hóa giống cao su ở Tây nguyên kết quả bước đầu (báo cáo chuyên đề KHKT thuộc đề tài 40A0101 Cải tiến giống cao su) / Lê Mậu Túy, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-0764KQ. - Viện KTKTế Cao su, 177 Hai Bà Trưng, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh, - . - 1990 - 23 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cây cao su; Giống; Cơ cấu giống; Giống địa phương hoa; Giống mới; Cải tiến giống

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1136-10

68025

Nghiên cứu bước đầu phương pháp tuyển non mủ cuống lá (báo cáo chuyên đề KHKT thuộc 40A0101 Cải tiến giống cao su) / Trần Thị Thúy Hoa, KS (Chủ nhiệm), Nguyễn Bạch Mai, KS - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-0765KQ. - Viện KTKTế Cao su, 177 Hai Bà Trưng, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh, - . - 1990 - 14 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cây cao su; Chọn giống; Tuyển non mủ cuống lá; Giống; Cải tiến giống

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1136-3

68026

Đánh giá hiệu lực phương pháp tuyển non cây cao su giai đoạn 26-38 tháng tuổi (báo cáo chuyên đề KHKT thuộc chương trình 40A0101) / Nguyễn Bạch Mai, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-0763KQ. - Viện KTKTế Cao su, 177 Hai Bà Trưng, Quận I, Tp. Hồ Chí Minh, - . - 1990 - 19 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cây cao su

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1136-12

68027

Lượng toán hiệu quả kinh tế tài chính của tiến bộ kỹ thuật về cơ cấu bộ giống cao su địa phương hóa (CCBGCSDPH) 81-83 86-89 vận dụng trong kế hoạch trồng mới 1981-1989 / Ngô Văn Hoàng, GS (Chủ nhiệm), Phạm Thanh Tịnh, KS - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-0762. - Viện KTKTế Cao su, - . - 1990 - 18 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cây cao su; Giống cao su; Cơ cấu bộ giống; Lượng toán; Giống địa phương hóa; Giống cây trồng; Cao su

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1136-11

68028

Lai hoa tạo giống cao su mới (Báo cáo chuyên đề KHKT thuộc đề tài cải tiến giống cao su 40A0101 Cải tiến giống cao su ) / Ngô Văn Hoàng, GS (Chủ nhiệm), Trần Thị Thúy Hoa, KS - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-0761KQ. - Viện KTKTế Cao su, 177 Hai Bà Trưng, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh, - . - 1990 - 13 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cây cao su; Lai tạo; Tạo giống; Genotype; Giống địa phương hoa; Chương trình lai tạo; Dòng vô tính; Di truyền; Chọn giống; Cao su

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1136-5

68029

Nghiên cứu điều chế và sử dụng các chất điều tiết sinh trưởng cây trồng / Nguyễn Quý Sảnh, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-0748KQ. - Viện Hoá học công nghiệp, 1986 - 1990. - 1991 - 6 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chất diệt cỏ; Kích thích sinh trưởng; Bảo quản khoai tây; Chất điều tiết sinh trưởng; Hoạt chất anpha-NHA; Hoạt chất MH; Chế phẩm; Điều chế

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1374

68030

Báo cáo khoa học kết quả nghiên cứu sản xuất bột màu titan dioxit / Hoàng Thế, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-0746KQ. - Viện Hoá học công nghiệp, 1986 - 1990. - 1990 - 51 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bột màu; Oxit titan; Hòa tan; Thủy phân; Phương pháp sản xuất; Clo hóa; ăn mòn; Axit sunfuric; Axit clohydric

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1370

68031

Nghiên cứu sản xuất axit axetic / Hồ Quý Đạo, TS (Chủ nhiệm), Trần Công Khanh, PTS; Nguyễn Minh Hiền. TS; Nguyễn Thị Dư, PTS; Đỗ văn Chín, PTS; Lê Thanh Cẩm, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-0747KQ. - Viện Hoá học công nghiệp, 1987 - 1990. - 1991 - 15 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Axit axetic; Sản xuất thử; Xúc tác; Thiết bị; Dehydro hóa; Oxy hóa; Hiệu suất

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1375

68032

Nâng cao hiệu quả đào tạo thợ thủ công truyền thống theo hướng thị trường / Trần Ngọc Chuyên, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-0757KQ. - Viện NC ĐHọc và GDục CNghiệp, 1991 - 1992. - 1992 - 135 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Nghề thủ công; Thợ thủ công; Đào tạo

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1484

68033

Đưa hợp đồng vào phục vụ quản lý nông nghiệp / Phan Văn Tân, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-98-014KQ. - Trọng tài kinh tế nhà nước, 222 Đội Cấn, Hà Nội, 1990 - 1991. - 1992 - 49 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Nông nghiệp; Quản lý; Cơ chế thị trường; Sản xuất hàng hóa; Pháp lý; Quy tắc

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1479

68034

Ưng dụng khoa học thẩm mỹ vào thủ công mỹ nghệ / Lê Huy Văn, KS (Chủ nhiệm), Vũ Huy Thiều; Nguyễn Đình Bảng - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-0774KQ. - Viện Mỹ nghệ, 1986 - 1989. - 1989 - 62 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tiểu thủ công nghiệp; Tổ chức quản lý; Thủ công; Mỹ nghệ; Khoa học thẩm mỹ; Thẩm mỹ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 653

68035

Nghiên cứu cải tiến mục tiêu nội dung đào tạo trung học chuyên nghiệp / Nguyên Đức, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-0755KQ. - Viện NC ĐHọc và GDục CNghiệp, Hà Nội, 1991 - 1992. - 1992 - 121 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Trung học chuyên nghiệp; Đào tạo; Kỹ thuật xây dựng; Tổng hợp thủy lợi; Kỹ thuật trồng trọt; Kinh tế nông nghiệp

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1482

68036

Phương pháp luận và phương pháp tính giá thành đào tạo / Lưu Đình Mạc, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-0754KQ. - Viện NC ĐHọc và GDục CNghiệp, 49 Đại Cồ Việt, Hà Nội, 1991 - 1992. - 1992 - 99 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Giá thành; Đào tạo; Phương pháp tính; Giáo dục đại học; Trung học chuyên nghiệp; Dạy nghề

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1481

68037

Nghiên cứu ảnh hưởng của tin học tới cơ cấu nghề nghiệp và nội dung đào taọ công nhân kỹ thuật nhân viên kỹ thuật nghiệp vụ / Đỗ Huân, KS (Chủ nhiệm), Phạm Văn Quyết, PTS; Nguyễn Tiến Hùng, KS; Nguyễn Vũ Long, KS; Bùi Thị Tính, KS; Phạm Ngọc Thụ, PTS - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-0756KQ. - Viện NC ĐHọc và GDục CNghiệp, 1991 - 1992. - 1992 - 87 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tin học; Trung học chuyên nghiệp; Cơ cấu nghề nghiệp; Nội dung đào tạo; Công nhân kỹ thuật; Nhân viên kỹ thuật; Nhân viên nghiệp vụ; Danh mục nghề

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1483

68038

Đánh giá phân hạng sử dụng đất trồng cao su / Võ Văn An, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 93-0751KQ. - Viện KTKTế Cao su, - . - 1990 - 28 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đất đai; Cao su; Đánh giá; Phân hạng; Đất trồng trọt

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1138-3

68039

Xây dựng các cơ sở dữ liệu địa chính để thành lập hệ thống lưu trữ xử lý và cấp phát thông tin địa chính trên máy tính điện tử / Nguyễn Sĩ Thanh, KS (Chủ nhiệm), Đỗ Văn Vy; Đặng Thị Vân - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-0753KQ. - Trung tâm nghiên cứu tài nguyên đất, 1991 - 1992. - 1992 - 39 tr., PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đất đai; Địa chính; Cơ sở dữ liệu; Thông tin địa chính; Máy tính điện tử; Số liệu đo đạc; Chương trình máy tính

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1492

68040

Thử nghiệm lập lưới địa chính quốc gia đo và vẽ bản đồ địa chính và xây dựng tiêu chuẩn định mức kinh tế kĩ thuật / Cao Tiến An, KS (Chủ nhiệm), Nguyễn Văn Thịnh, KS; Đỗ Đức Đôi, KS - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 93-0752KQ. - Vụ Địa chính, 1991 - 1992. - 1992 - 72 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Lưới địa chỉnh quốc gia; Đo; Lập bản đồ; Bản đồ địa chính; Định mức hao mòn; Thiết bị; Vật tư; Quản lý đất đai; Quyền sử dụng; Thuế ruộng đất

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1491