Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,328,307
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.820 bản ghi / 69.820 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
68081

Nghiên cứu tạo nguồn nguyên liệu axit salicylic / Mai Tuyên, TS (Chủ nhiệm), Trần Công Minh; Hoàng Bá Tuyền; Lê Quang toàn; Phạm Bích Quý; Nguyễn Xuân Vinh; Đỗ Công Phúc - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-305. - Viện Hoá học công nghiệp, Bộ NNCNTP, 1987 - 1991. - 1991 - 20 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Axit salixylic; Nguyên liệu

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1344

68082

Điều tra dịch tễ học bệnh mắt hột và một số bệnh về mắt / Vũ Công Long, BS (Chủ nhiệm), Nguyễn Duy Tân, GS, Viện mắt; Nguyễn Chí Dũng, BS, Viện mắt; Nguyễn Đăng Hoành, BS, Bộ Y tế; Nguyễn Công Khẩn, BS, Viện Dinh dưỡng; Nguyễn Đình Thường, BS, Bộ Y tế - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-304. - Viện mắt TW, Bộ Y tế, 1989 - 1990. - 1990 - 84 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bệnh mắt; Bệnh mắt hột; Mắt; Dịch tễ học

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1338

68083

Xây dựng chuyên khoa mắt tuyến huyện thực hiện các hoạt động phòng chống mù lòa / Nguyễn Trọng Nhân, GS (Chủ nhiệm), Đỗ Văn Phức, BS, Viện mắt TƯ; Vũ Công Long, BS, Viện mắt TW - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-294. - Viện mắt TW, Bộ Y tế, 1986 - 1991. - 1991 - 14 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bệnh mắt; Chuyên khoa mắt; Bệnh mù loà

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1337

68084

Cây thuốc Việt Nam (Dược liệu chí VN) / Nguyễn Văn Đàn, GS (Chủ nhiệm), Đòan Thị Nhu, PTS; Vũ Ngọc Lộ, PTS; Đỗ Huy Bích, DS; Bùi Xuân Chương, DS; Phạm Kim Mão, DS; Phạm Duy Mai, DS; Nguyễn Văn Tập; Trần Hưng; Trần Toàn - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-309. - Viện Dược liệu, Bộ Y tế, 1988 - 1990. - 1990 - 12 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cây thuốc; Dược liệu

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1342

68085

Nghiên cứu thử nghiệm truyền số liệu giao thông vận tải giữa các máy tính với nhau / Nguyễn Văn Minh, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-282. - Trung tâm Thống kê, Bộ GTVT-BĐ, 1989 - 1991. - 1991 - 60 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Truyền số liệu; Mạng lưới truyền số liệu; Giao thông vận tải; Mạng lưới thông tin cục bộ; Mạng cục bộ; kênh thông tin; Máy tính

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1233

68086

Góp phần nghiên cứu cây ba gạc (Rau Woljia canesceus và RVomitoria) / Phạm Duy Mai, BS (Chủ nhiệm), Trần Đỗ Trinh, GS; Nguyễn Ngọc Tước, PTS; Nguyễn Kim Cẩn, PTS; Quách Mai Loan, DS; Nguyễn Ngọc Chi, DS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-292. - Viện Dược liệu, Bộ Y tế, 1987 - 1990. - 1990 - 73 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Ba gạc; RauWoljia Canesceus; R.Vomitoria; Cao ba gạc; Thuốc hạ huyết áp; Cây dược liệu; Cây thuốc

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1341

68087

Một số phân tích khoa học góp phần làm căn cứ xây dựng chiến lược vận tải / Tô Đình Thái, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-217. - Ban Giao thông, Viện NCQLKtếTW, 68 Phan Đình Phùng, Hà Nội, 1991 - 1991. - 1991 - 44 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Giao thông vận tải; Chiến lược vận tải

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1430

68088

Nghiên cứu nâng cao điều kiện vệ sinh cho các hồ chứa nước trong thành phố / Trần Văn Mô, KS (Chủ nhiệm), Vũ Quý Hiển, KS; Nguyễn Trong Dương, KS; Nguyễn Minh Loan, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-277. - Cty TKCTN, Bộ Xây dựng, 1987 - 1990. - 1990 - 30 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hồ chứa nước; Nước thải; Điều kiện vệ sinh; Nhiễm bẩn; Làm sạch; Hồ sinh học; Thiết bị khuấy nước; Thành phố

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1306

68089

Nghiên cứu xử lý kết hợp nước mặt với nước ngầm / Đinh Viết Đường, KS (Chủ nhiệm), Nguyễn Trọng Dương, KS; Phùng Ngọc Quang, KS; Lê Thanh Nhung, KS; Bùi Lan Hương, KS; Nguyễn Thanh Hà, KS; Dương Thị Yến, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-281. - Cty TKCTN, Bộ Xây dựng, 1987 - 1990. - 1990 - 50 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Nước mặt; Nước ngầm

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1301

68090

Nghiên cứu thuật toán để giải quyết vấn đề phân phối tối ưu và tin cậy cho mạng lưới có nhiều nguồn cấp nước / Lê Long, TS (Chủ nhiệm), Hoàng Tụy, GS; Nguyễn Văn Thoại, GS; Bùi Minh Trí, PTS; Trương Quốc Dũng, KS; Phạm Minh Tuấn, KS; Hoàng Đình Toản, KS; Nguyễn Phi Tòng, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-245. - Công ty TKCTN, Bộ Xây dựng, 1987 - 1990. - 1990 - 30 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Mạng lưới cấp nước; Đường kính kinh tế; Phân phối nước; Phân phối tối ưu; Độ giảm áp lực

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1304

68091

Nâng cao hiệu suất thủy nông Bắc Hưng Hải / Nguyễn Tài, TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-278. - Trường ĐHXD Hà Nội, Bộ GDĐT, 1987 - 1990. - 1990 - 254 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống thủy nông; Kênh dẫn; Công trình đầu mối; Quy hoạch; Quy trinh vận hành; Khai thác

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1224

68092

Nghiên cứu sơ đồ mẫu tưới tiêu trên các vùng đất khai thác khác nhau ở Bắc Bộ / Lê Đình Thỉnh, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-279. - Viện KH Thủy lợi, Bộ Thủy lợi, 1987 - 1989. - 1989 - 44, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống thủy nông; Sơ đồ tưới tiêu; Sơ đồ mẫu; Đồng ruộng; Mặt ruộng; Vùng đất chua; Vùng đất mặn; Vùng đất ngọt

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1223

68093

Một số biện pháp thủy lợi hợp lý cải tạo và sử dụng đất phèn mặn bán đảo Cà Mau / Trương Văn Bình, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-276. - Viện KH Thủy lợi miền Nam, Bộ Thủy lợi, 1987 - 1991. - 1991 - 101 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đất phèn mặn; Rửa phèn; Công nghệ rửa phèn; Biện pháp thủy lợi

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1225

68094

Lập quy trình vận hành hồ Hòa Bình phòng lũ và phát điện / Nguyễn Trọng Sinh, PTS (Chủ nhiệm), Nguyễn Văn Sáng, PTS; Nguyễn Hạc Vũ, KS; Lê Thu Viễn, KS; Nguyễn Thị Phương Lâm, Me; Đỗ Thị Nhâm, Me; Đỗ Đình Phúc - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-274. - Viện Quy hoạch QLý nước, Bộ Thủy lợi, Hà Nội, 1990 - 1991. - 1991 - 6T:253 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hồ chứa nước; Thủy điện; Công trình thủy điện; Quy trình vận hành; Quy tắc điều phối; Phòng lũ; Chống lũ; Lũ thiết kế; Lũ thường xuyên

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1240-1

68095

Chống suy thoái giếng khoan khai thác nước ngầm Phần I - Hồi phục lưu lượng giếng bằng nổ mìn / Nguyễn Vĩnh Cẩn, PTS (Chủ nhiệm), Nguyễn Đức Lâm, KS; Nguyễn Anh Tuấn, KS; Lê Long, TS; Trịnh Xuân Lai, PTS; Nguyễn Văn Túc, PTS; Nguyễn Văn Cùng, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-270. - Cty XDCTN số 1, Bộ Xây dựng, 1987 - 1991. - 1991 - 28 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Khai thác nước ngầm; Giếng khoan; Phục hồi; Chống suy thoái; Phương pháp nổ mìn; Nổ mìn

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1302

68096

Nghiên cứu ứng dụng bể lắng lớp mỏng / Trịnh Xuân Lai, KS (Chủ nhiệm), Hoàng Đình Toản, KS; Dương Minh Đức, KS; Đinh Viết Đường, KS; Nguyễn Trọng, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-271. - Cty TKCTN, Bộ Xây dựng, 1987 - 1990. - 1990 - 23 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bể lắng; Bể lắng lớp mỏng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1303

68097

Nghiên cứu xác định tổn thất số lượng chất lượng quá trình thu mua vận chuyển bảo quản chế biến một số mặt hàng nông sản thực phẩm / Lê Xuân Địch, PTS (Chủ nhiệm), Ngô Đình Cơ, KS, Cục QLCLHH+ĐL; Đào Đình Hảo, KS, Chi Cục trưởng Chi Cục QLCLHH+ĐL Miền Trung; Tô Ngọc Phượng, KS, Giám đốc TTI-Cục QLCLHH-ĐL; Thái Thị Tuất, KS, TTI-Cục QLCLHH-ĐL; Trịnh Hồng Thúy, KS, TTI-Cục QLCLHH-ĐL; Nguyễn Thị Vân Anh, KS, TTI-Cục QL - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-234. - Cục QLCLHHĐL, BộTMDL, Hà Nội, 1987 - 1990. - 1990 - 54 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đường ăn; Đậu tương; Quản lý chất lượng; Nông sản thực phẩm

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1383

68098

Bảo quản hạt giống rau trong điều kiện Việt Nam / Phạm Việt Bằng, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-163. - Công ty giống rau quả, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 37 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bảo quản nông sản; Kho bảo quản hạt; Hạt giống rau; Bảo quản giống

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1285

68099

Nghiên cứu diễn biến động thái cửa Ba Lạt sông Hồng và các kiến nghị kỹ thuật trong công tác quai để lấn biển / Quản Ngọc An, PTS (Chủ nhiệm), Nguyễn Hoàng Oanh, KS; Nguyễn Khắc Nghĩa, KS; Đào Xuân Sơn, KS; Bùi Huy Sỹ, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-280. - Viện KH Thủy lợi, Bộ Thủy lợi, 1987 - 1989. - 1989 - 87 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Lắng đọng phù sa; Bãi bồi; Quy luật vận động; Cửa sông ven biển; Quai đê lấn biển; Công trình quai đê lấn biển

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1227-1

68100

Nghiên cứu thiết kế mẫu chế tạo thử đưa vào sản xuất một số dụng cụ chuyên dùng cho ngành chăn nuôi thú y cụ thể là bơm tiêm thú y / Bạch Đăng Phong, BS (Chủ nhiệm), Trần Khoát; Hoàng Xuân Bình; Nguyễn Huy Vịnh; Phạm Văn Phùng - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-306. - Cty Vật tư thú y TW, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 15, BCTD Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dụng cụ thú y; Bơm tiêm; Thú y

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1289