Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,331,744
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.821 bản ghi / 69.821 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
68101

Nghiên cứu thiết kế mẫu chế tạo thử đưa vào sản xuất một số dụng cụ chuyên dùng cho ngành chăn nuôi thú y cụ thể là bơm tiêm thú y / Bạch Đăng Phong, BS (Chủ nhiệm), Trần Khoát; Hoàng Xuân Bình; Nguyễn Huy Vịnh; Phạm Văn Phùng - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-306. - Cty Vật tư thú y TW, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 15, BCTD Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dụng cụ thú y; Bơm tiêm; Thú y

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1289

68102

Nghiên cứu xây dựng qui trình chẩn đoán phòng chống một số bệnh gây hại cho gia súc gia cầm / Nguyễn Bá Huệ, GS (Chủ nhiệm), Đoàn Văn Phúc, PTS; Lương Tố Thu, PTS; Đậu Ngọc Hà, PTS; Lê Ngọc Mỹ, PTS; Nguyễn Thị Nội, PTS; Bùi Lập, PTS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-296. - Viện Thú y, Bộ NNCNTP, Hà Nội, 1986 - 1990. - 1990 - 15 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Gia súc; Gia cầm; Bệnh gây hại; Lợn; Gà

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1293

68103

Nghiên cứu xây dựng các cặp lợn lai có năng suất cao đạt tỉ lệ nạc trên 45 / Nguyễn Thiện, PGS (Chủ nhiệm), Lê Đình Cường; Phạm Hữu Doanh; Đỗ Thị Hồng Hải; Phạm Nhật Lệ; Chế Quang Tuyên; Phạm Thị Vân; và các cộng sự khác - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-156. - Viện Chăn nuôi, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 20 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Lợn; Giống lợn; Lợn nội; Lợn ngoại; Lợn Đại Bạch; Landrace; Lợn Móng Cái; Lai giống; Lai trắng; Lợn hướng thịt

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1298

68104

Nghiên cứu chọn lọc nhân thuần các dòng vịt nội ngoại và tạo các cặp vịt lai có năng suất thịt cao phù hợp với phương thức nuôi chăn thả / Hoàng Văn TriệuLê Xuân Đồng, PTSKS (Chủ nhiệm), Nguyễn Văn Bắc, KS; Đặng Thị Dung, KS; Đào Hồng Giang, KS; Lê Thanh Hải, KS; Nguyễn Song Hoan, KS; Lê Thị Quế, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-257. - Viện Chăn nuôi, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 19 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Vịt; Vịt nuôi; Vịt ngoại; Vịt cỏ; Vịt Anh đào; Nhân thuần giống; Lai tạo; Nuôi chăn thả

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1297

68105

Xây dựng mô hình chăn nuôi lợn xuất khẩu / Lê Bá Lịch, KS (Chủ nhiệm), Vũ Trọng Sơn; Vũ Kính Trực; Trần Kim Anh; Đào Đức Long; Trương văn Đa; Quách Thước - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-248. - Cục CNTY, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 13 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Lợn; Xuất khẩu; Vùng chăn nuôi; Mô hình chăn nuôi; Thịt lợn

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1294

68106

Nghiên cứu các biện pháp chế biến sử dụng phụ phẩm công nông nghiệp cho chăn nuôi và nghiên cứu tạo nguồn thức ăn gia súc / Bùi Văn Chính, PTS (Chủ nhiệm), Nguyễn Hữu Tào, KS; Đỗ Viết Minh, KS; Phạm Văn Thìn, KS; Nguyễn Ngọc Hà, KS; Trần Quốc Tuấn, KS; và các cộng sự khác - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-155. - Viện Chăn nuôi, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 12 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Thức ăn chăn nuôi; Thức ăn gia súc; Phụ phẩm công nông nghiệp; Lá sắn; Cây đậu tương; Cây mía; Rỉ mật

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1299

68107

Nghiên cứu các biện pháp kỹ thuật nhằm nâng cao sản lượng sữa của đàn trâu Murrah và tạo đàn trâu lai hướng sữa / Nguyễn Đức Thạc, (Chủ nhiệm), Khổng Văn Đĩnh; Phí Như Liễu; Hoàng Mai; Phạm Văn Quyến; Mai Văn Sánh; Phạm Xuân Tiên - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-261. - Viện Chăn nuôi, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 9 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Trâu; Trâu sữa; Trâu Murrah; Trâu lai; Kỹ thuật sinh sản; Phối giống; Sữa; Sữa trâu

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1296

68108

Nghiên cứu biện pháp phòng trừ tổng hợp loài bọ đầu dài (Alcides Sp) đục nõn điều tại miền Nam Việt Nam / Lê Nam Hùng, PTS (Chủ nhiệm), Nguyễn Văn Độ; Trần Quang Khoa - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-167. - Viện KH Lâm nghiệp, Bộ Lâm nghiệp, 1985 - 1990. - 1990 - 57 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Sâu hại cây; Bảo vệ cây trồng; Bọ đầu dài; Sâu róm đỏ; Phòng trừ tổng hợp; Điền

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1332

68109

Phòng trừ tổng hợp sâu bệnh hại bông / Nguyễn Thơ, PTS (Chủ nhiệm), Nguyễn Quang Hiếu; Ngô Trung Sơn; Lê Thanh Hải; Lê Kim Hỷ; Nguyễn Thi Toàn; Nguyễn Đức Quang; và các cộng sự khác - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-158. - TTNC cây bông, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 31, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bông; Sâu bệnh hại bông; Phòng trừ tổng hợp

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1311

68110

Nghiên cứu và áp dụng các biện pháp tổng hợp về kinh tế kỹ thuật và tổ chức để tăng số lượng và chất lượng trâu cày kéo nhằm cân đối sức kéo ở hai vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long / Lê Bá Lịch, KS (Chủ nhiệm), Tô Du; Phạm Tất Kiện; Đỗ Trọng Dzư; Tống Quang Minh; Phạm Hồ Hải; Lê Xuân Cương; Nguyễn Công Trữ - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-258. - Cục CNTY, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 59 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Trâu; Sức kéo; Chăn nuôi; Sinh sản

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1291

68111

Ap dụng đồng bộ các biện pháp kinh tế khoa học kỹ thuật và tổ chức quản lý chất lượng để đảm bảo và nâng cao chất lượng cao su thiên nhiên / Dương Văn Anh, Nguyễn Hữu Thuận,Vũ Quý Thanh, (Chủ nhiệm), Trương Văn Mười; Mai Văn Sơn, KS; Nguyễn Hữu Hùng, PTS; Trần Thị Ngọc Hà, KS; Đỗ Ngọc diệp, KS; Nguyễn Trường Kỳ, KS; và các cộng sự khác - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-154. - TCCS, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 47, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cao su; Cao su thiên nhiên; Tiêu chuẩn; Chất lượng; Quản lý chất lượng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1324

68112

Phát triển sản xuất sả để cung cấp tinh dầu cho nhu cầu về dược và xuất khẩu / Đường Hông Dật, GS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-295. - Viện Dược liệu, Bộ Y tế, 1986 - 1990. - 1990 - 18, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Sả; Tinh dầu sả; Cây tinh dầu

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1345

68113

Ap dụng đồng bộ các biện pháp khoa học kỹ thuật kinh tế tổ chức để nâng cao chất lượng sản phẩm chè đen xuất khẩu / Nguyễn Kim Phong, KS (Chủ nhiệm), Nguyễn Duy Thịnh, PTS; Nguyễn Hữu Dung, KS; Bùi Công Tường, KS; Nguyễn Văn Xuân, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-249. - LHXNCN chè VN, Bộ NNCNTP, 1988 - 1990. - 1990 - 3T:197 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chè; Chè đen

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1321-3

68114

Nghiên cứu và áp dụng các biện pháp kỹ thuật để sản xuất cam xuất khẩu / Đỗ Đình Ca, (Chủ nhiệm), Nguyễn Thị Chắt; Nguyễn Đình Tuệ; Nguyễn Thì Nhậm; Phạm Minh Cường - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-171. - TTNC cây ăn quả Phú Hộ, Bộ NNCNTP, 1987 - 1990. - 1990 - 107 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cam; Sâu hại cam

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1284

68115

Nghiên cứu áp dụng các biện pháp kỹ thuật thâm canh rừng trẩu (Vmontana Lour) nhằm tăng sản lượng quả / Trần Quang Việt, KS (Chủ nhiệm), Trần Tỵ, KS; Cầm Bá Thái, KS; Ngô Tuấn Kỳ, KS; Nguyễn Văn Hải, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-174. - Viện KH Lâm nghiệp, Bộ Lâm nghiệp, 1987 - 1990. - 1990 - 27 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cây có dầu; Trẩu; Kỹ thuật trồng; Thâm canh; Rừng trẩu

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1330

68116

Sưu tầm tuyển chọn lai tạo và sản xuất giống dừa đạt hiệu quả kinh tế cao Phần báo cáo: Các chủng dừa lùn - Eỏ Xiêm Tam Quan - khảo sát đặc tính sinh học trong quần thể dừa tự nhiên / Ngô Thị Lam Giang, KS (Chủ nhiệm), Võ Văn Long; Nguyễn Thị Đào, PTS; Đào Ngọc Hải; Nguyễn Văn Minh - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-176. - Viện NC Dầu thực vật, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 21 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dừa; Giống dừa; Dừa lùn; Dừa Eỏ; Dừa Xiêm; Dừa Tam Quan; Tuyển chọn; Lai tạo; Trồng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1326-2

68117

Nghiên cứu khả năng phát triển cây cọ dầu ở các tỉnh phía Nam / Nguyễn Ngọc Ninh, PTS (Chủ nhiệm), Diệp Thị Mỹ Hạnh, KS; Nguyễn Quốc Thắng, KS; Tô Xuân Việt, KS; Lưu Quốc Thắng, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-175. - Viện NC Dầu thực vật, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 4T:44 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cọ dầu; Cây có dầu; Giống cọ dầu; Chăm sóc; Sinh thái; Phát triển; Ươm

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1328

68118

Nghiên cứu sử dụng tổng hợp cây dừa / Trần Thành AnLê Minh Tùng, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-172. - Viện NC PTVTPHLMP, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 32:3T Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dừa; Than gáo dừa; Cocodiethanolamide; Máy tước xơ dừa; Thạch dừa

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1329

68119

Tuyển chọn giống sở có năng suất cao cho vùng Lạng Sơn / Nguyễn Hoàng Nghĩa, PTS (Chủ nhiệm), Đoàn Thị Bích, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-169. - Viện KH Lâm nghiệp, Bộ Lâm nghiệp, 1987 - 1990. - 1990 - 31, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cây có dầu; Cây công nghiệp; Cây sở; Chọn giống; Kỹ thuật nhân giống

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1335

68120

Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố sinh thái trên sinh trưởng và phát triển dừa ở vùng đất phèn mặn / Diệp Thị Mỹ Hạnh, (Chủ nhiệm), Vũ Thị Thanh Loan; Nguyễn Xuân Thành - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-170. - Viện NC Dầu thực vật, Bộ NNCNTP, 1987 - 1989. - 1989 - 39 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dừa; Đất mặn; Đất phèn; Yếu tố sinh thái

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1327