Lọc theo danh mục
- Trạng thái
-
Các bộ, ngành, cơ quan trung ương
- Bộ Quốc phòng(994)
- Bộ Công an(77)
- Bộ Ngoại giao(24)
- Bộ Tư pháp(822)
- Bộ Tài chính(612)
- Bộ Công Thương(4198)
- Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội(289)
- Bộ Giao thông vận tải(610)
- Bộ Xây dựng(549)
- Bộ Thông tin và Truyền thông(697)
- Bộ Giáo dục và Đào tạo(5690)
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn(6921)
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư(510)
- Bộ Nội vụ(166)
- Bộ Y tế(2052)
- Bộ Khoa học và Công nghệ(4283)
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch(276)
- Bộ Tài nguyên và Môi trường(1874)
- Văn phòng Chính phủ(10)
- Thanh tra Chính phủ(124)
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam(580)
- Ủy ban Dân tộc(108)
- Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam(1747)
- Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam(4027)
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam(145)
- Đài tiếng nói Việt Nam(56)
- Thông tấn xã Việt Nam(1)
- Đại học Quốc gia Hà Nội(1682)
- Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh(1216)
- Đài Truyền hình Việt Nam(0)
- Ban Quản lý lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh(2)
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia(0)
- Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia(0)
- Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp(13)
-
Tỉnh, thành phố
- UBND TP. Hà Nội(1048)
- UBND TP. Hồ Chí Minh(2572)
- UBND TP. Đà Nẵng(663)
- UBND TP. Cần Thơ(320)
- UBND TP. Hải Phòng(921)
- UBND Tỉnh An Giang(445)
- UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu(286)
- UBND Tỉnh Bạc Liêu(313)
- UBND Tỉnh Bắc Giang(448)
- UBND Tỉnh Bắc Kạn(265)
- UBND Tỉnh Bắc Ninh(88)
- UBND Tỉnh Bến Tre(242)
- UBND Tỉnh Bình Dương(317)
- UBND Tỉnh Bình Định(317)
- UBND Tỉnh Bình Phước(112)
- UBND Tỉnh Bình Thuận(244)
- UBND Tỉnh Cao Bằng(197)
- UBND Tỉnh Cà Mau(273)
- UBND Tỉnh Gia Lai(50)
- UBND Tỉnh Hòa Bình(187)
- UBND Tỉnh Hà Giang(259)
- UBND Tỉnh Hà Nam(92)
- UBND Tỉnh Hà Tĩnh(145)
- UBND Tỉnh Hưng Yên(156)
- UBND Tỉnh Hải Dương(615)
- UBND Tỉnh Hậu Giang(184)
- UBND Tỉnh Điện Biên(212)
- UBND Tỉnh Đắk Lắk(117)
- UBND Tỉnh Đắk Nông(132)
- UBND Tỉnh Đồng Nai(363)
- UBND Tỉnh Đồng Tháp(193)
- UBND Tỉnh Khánh Hòa(278)
- UBND Tỉnh Kiên Giang(22)
- UBND Tỉnh Kon Tum(249)
- UBND Tỉnh Lai Châu(94)
- UBND Tỉnh Long An(57)
- UBND Tỉnh Lào Cai(195)
- UBND Tỉnh Lâm Đồng(734)
- UBND Tỉnh Lạng Sơn(148)
- UBND Tỉnh Nam Định(523)
- UBND Tỉnh Nghệ An(185)
- UBND Tỉnh Ninh Bình(568)
- UBND Tỉnh Ninh Thuận(78)
- UBND Tỉnh Phú Thọ(454)
- UBND Tỉnh Phú Yên(141)
- UBND Tỉnh Quảng Bình(833)
- UBND Tỉnh Quảng Nam(187)
- UBND Tỉnh Quảng Ngãi(284)
- UBND Tỉnh Quảng Ninh(270)
- UBND Tỉnh Quảng Trị(132)
- UBND Tỉnh Sóc Trăng(80)
- UBND Tỉnh Sơn La(326)
- UBND Tỉnh Thanh Hóa(380)
- UBND Tỉnh Thái Bình(226)
- UBND Tỉnh Thái Nguyên(633)
- UBND Tỉnh Thừa Thiên–Huế(175)
- UBND Tỉnh Tiền Giang(365)
- UBND Tỉnh Trà Vinh(179)
- UBND Tỉnh Tuyên Quang(74)
- UBND Tỉnh Tây Ninh(275)
- UBND Tỉnh Vĩnh Long(422)
- UBND Tỉnh Vĩnh Phúc(777)
- UBND Tỉnh Yên Bái(306)
- Lĩnh vực
liên kết website
Lượt truy cập
| STT | Nhan đề | |
|---|---|---|
| 68141 |
Mô hình phát triển các điểm dân cư kinh tế mới nông nghiệp và sơ đồ mạng lưới phân bố dân cư vùng Tây Nguyên / Nguyễn Văn Than, PTS (Chủ nhiệm), Hoàng Linh Qui, KTS; Nguyễn Đăng Kiên, KTS; Nguyễn Thanh Bình, KTS; Thái Mạnh Hùng, KTS; Vũ Đăng Hùng, KS; Nguyễn Văn Dự, KS; và các cộng sự khác - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-242. - Viện Quy hoạch đô thị nông thôn, Bộ Xây dựng, 37 Lê Đại Hành, Hà Nội, 1987 - 1990. - 1990 - 190 Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Điểm dân cư kinh tế mới; Nông nghiệp; Sơ đồ mạng lưới; Phân bố dân cư Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1407 |
|
| 68142 |
Nghiên cứu sản xuất ống bê tông cốt thép cao áp không ứng suất trước / Trần Trọng Ngọc, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-275. - Cty TKCTN, Bộ Xây dựng, 1987 - 1991. - 1991 - 80 Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: ống dẫn nước; ống cao áp; Bê tông cốt thép; ứng suất trước Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1235 |
|
| 68143 |
Ap dụng đồng bộ các biện pháp khoa học kỹ thuật kinh tế và tổ chức nhằm ổn định và nâng cao chất lượng sản phẩm xi măng / Phùng Quang Phục, (Chủ nhiệm), Nguyễn Thanh Chương, KS; Lê Thị Đông; Nguyễn Minh Châu, KS; Tạ Thanh Bình, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-264. - LHXN xi măng, Bộ Xây dựng, 1987 - 1989. - 1989 - 4T:350 Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Xi măng; Chất lượng; Quản lý; Xí nghiệp; Tiêu chuẩn; Quy trình quy phạm Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1323 |
|
| 68144 |
Mô hình tổ chức quy hoạch không gian đồng bằng sông Cửu Long / Nguyễn Trí Thành, PTS (Chủ nhiệm), Lữ Triều Thành, PTS; Trương Văn Tốt, PTS; Phạm Thị Ngọc Anh. TS; Phạm Thanh Động, PTS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-252. - Viện QHTKTH, Bộ Xây dựng, - 1990. - 1990 - 64, PL Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Quy hoạch không gian; Mô hình tổ chức; Kinh tế nông nghiệp hàng hóa; Giao thông; Quốc phòng; Đô thị Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1412 |
|
| 68145 |
Tổng hợp vật liệu ốp lát bán xi tal đi từ phế thải chứa silic và silic-canxi / Tô Ngọc Kim, KS (Chủ nhiệm), Tô Ngọc Kim; Trịnh Liễu; Trịnh Xuân Hiệp; Lê Đức Trung; Đoàn Đình Minh - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-230. - TT liên kết KHSXVLM vật liệu mới và thiết bị, Viện KHVN, Hà Nội-VN, 1989 - 1991. - 1991 - 31 Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Vật liệu ốp lát; Vật liệu trang trí; Vật liệu "bán xi tal"; Bảo vệ môi trường; Phế thải công nghiệp; Phế thải chứa silic Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1199 |
|
| 68146 |
Nghiên cứu cơ sở khoa học của việc phát triển và phân bố năng lực xây dựng theo ngành và lãnh thổ / Đặng Nghiêm Chính, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-272. - Viện Ktế Xây dựng, Bộ Xây dựng, 1986 - 1990. - 1990 - 216 Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Năng lực xây dựng; Lực lượng xây dựng; Phân bố lực lượng xây dựng; Công nghiệp xây dựng; Vật liệu xây dựng; Sơ đồ phát triển; Dự báo phát triển Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1232 |
|
| 68147 |
Những vấn đề về tổ chức và quản lý xây dựng trong nền kinh tế thị trường / Nguyễn Thế Phiệt, KS (Chủ nhiệm), Bùi Văn Dũng, KS; Trần Thanh, KS; Lê Khắc Trí, PTS; Nguyễn Ngọc Hùng, KS; Nguyễn Thị Lan Hương, KS - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-269. - Ban Xây dựng, Viện NCQLKTTW, 1991 - 1992. - 1992 - 61, PL Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Xây dựng; Vốn xây dựng cơ bản; Quản lý; Kinh tế xây dựng; Kinh tế thị trường Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1427 |
|
| 68148 |
Ap dụng đồng bộ các biện pháp khoa học kỹ thuật kinh tế và tổ chức để nâng cao chất lượng cà phê xuất khẩu / KS (Chủ nhiệm), Phan Quốc Sủng, KS; Hoàng Minh Trung, KS; Hoàng Anh, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-153. - LH các XN cà phê, Bộ NNCNTP, 1988 - 1990. - 1990 - 22, PL Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Cà phê; Xuất khẩu cà phê Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1320 |
|
| 68149 |
Hoàn thiện công nghệ khai thác và chế biến một số nguyên liệu dầu (trẩu sở dừa) / Vũ Thị ĐàoNguyễn Mạnh Thản, PTS, KS (Chủ nhiệm), Hoàng Đức Như, PTS; Lương Cẩm Thạch, KS; Đào Thị Nguyên, KS; Trần Ngọc Sơn, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-168. - Viện Công nghiệp Thực phẩm, Bộ NNCNTP, 1988 - 1990. - 1990 - 36 Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Nguyên liệu dầu; Trẩu; Sở; Dừa Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1336 |
|
| 68150 |
Đô thị hóa và chiến lược phát triển đô thị ở nước ta / Đàm Trung Phường, (Chủ nhiệm), Trương Quang Thao, PTS; Ngô Thế Thi, TS; Tô Thị Minh Thông - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-239. - Trường ĐHXD Hà Nội, Bộ GDĐT, 1987 - 1990. - 1990 - 77, Minh họa Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Đô thị hóa; Chiến lược phát triển; Dự báo Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1403 |
|
| 68151 |
Những căn cứ khoa học cho việc phát triển các ngành công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp đến năm 2005 / Phạm Quang Hàm, (Chủ nhiệm), Nguyễn Xuân Thu; Nguyễn Tiến Hiệp; Nguyễn Quốc Huệ; Bùi Bích Hoa; Nguyễn Văn Vịnh - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-317. - Viện KHoạch dài hạn và Phân bố LLSX, UBKHNN, 1989 - 1990. - 1990 - 120 Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Công nghiệp nhẹ; Tiểu thủ công nghiệp; Căn cứ khoa học Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1401 |
|
| 68152 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ vi sinh vật để sản xuất thức ăn bổ sung và nghiên cứu sản xuất các loại thức ăn mới cho gia súc gia cầm / Đào Huyên, PTS (Chủ nhiệm), Phan Hoàng Thi, PTS; Đặng Ngọc Sơn, PTS; Đỗ Thị thuận, KS; Đinh Thị Kim Oanh, PTS; Mai Danh Côn, KS; Trần Trọng Chiển, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-251. - Cty GS-TACNI, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 16 Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Chăn nuôi; Gia súc; Gia cầm; Thức ăn bổ sung; Công nghệ vi sinh; Kháng sinh thô; Thức ăn chăn nuôi Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1290 |
|
| 68153 |
Nghiên cứu chế tạo xúc tác niken để hydro hóa dầu thực vật / Cao Thế Hà, (Chủ nhiệm), Ngô Thị Thuần, GSTS; Tạ Xuân Dục, KS; Nguyễn Thị Phương, KS; Nguyễn Bích Phượng, KS; Nguyễn Đình Hân, KS, Trường ĐHTHHN - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-302. - Trường ĐHTH Hà Nội, Bộ GDĐT, 1990 - 1991. - 1991 - 16 Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Niken; Bột niken; Chất xúc tác; Hydro hóa; Dầu thực vật Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1218 |
|
| 68154 |
Nghiên cứu ứng dụng một số công nghệ chế biến quả điều và dầu võ hạt điều / Ngô Tuấn Kỳ, KS (Chủ nhiệm), Lưu Bá Thinh, KS; Đào Viết Phú, KS; Đái Duy Ban, GSTS; Hoàng Minh Châu, KS; Trần Quốc Tuý, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-173. - Viện KH Lâm nghiệp, Bộ Lâm nghiệp, 1988 - 1990. - 1990 - 58 Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Quả điều; Điều; Dầu vỏ hạt điều Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1334 |
|
| 68155 |
Công nghệ vật liệu cao phân tử bền cỏ bền nhiệt dùng thay thế kim loại / Đặng Văn Luyến, TS (Chủ nhiệm), Đỗ Trường Thiện; Vũ Hữu Nam; Nguyễn Minh Trang; Tống Công Minh; Đinh Gia Thành; Phạm Hữu Lý; Đỗ Bích Thanh; Phạm Lê Dũng; Vũ Minh Chính - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-233. - TT HCPT, Viện KHVN, Nghĩa Đô-Từ Liêm-Hà Nội, 1987 - 1990. - 1990 - 50 Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Vật liệu composit hữu cơ; Cao su; Lô in; Lô xay xát; Thoi dệt; Lô dệt-nhuộm; Thuyền thể thao; Vật liệu cao phân tử; Kim loại; Vật liệu thay thế Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1201 |
|
| 68156 |
Dự án chương trình đầu tư và hiệu quả kinh tế trong bước phát triển công nghiệp dầu khí đến năm 2010 / Nguyễn Quang Hạp, (Chủ nhiệm), Hồ Xuân Linh; Lê Xuân Ba; Đinh Văn ngà; Vũ Bích Ngọc; Vũ Thị Chọn - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-310. - Viện Dầu khí, TCDKVN, 1987 - 1990. - 1990 - 160, BCTT Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Công nghiệp dầu khí; Đầu tư; Hiệu quả kinh tế; Dầu khí; Công nghiệp hóa dầu Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1217 |
|
| 68157 |
Nghiên cứu sản xuất bitum vào một số ngành kinh tế / Trịnh Văn Thân, PTS (Chủ nhiệm), Đỗ Văn Thức, KS, Phân viện lọc hóa dầu; Hồ Sĩ Long, KS, Phân viện Lọc hóa dầu; Đinh Quỳnh Như, KS, Phân viện lọc hóa dầu; Trần Thị Thanh, KS. hân viện lọc hóa dầu; Phan Thu Hương, PTS và nhiều người khác - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-236. - Phân viện lọc hóa dầu, Bộ CNNg, TP Hồ Chí Minh, 1987 - 1990. - 1990 - 54 Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Bitum; Dầu thô ; Bi tum trải đường; Nhựa đường; Mazút; Sản xuất; Nhập khẩu Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1150 |
|
| 68158 |
Nghiên cứu phục hồi thuốc nổ công nghiệp kém phẩm chất / Ngô Tùng, KS (Chủ nhiệm), Lê Đình Tụy; Ngô Thế Khuề; Hoàng Ngọc Thái; Nguyễn Ngọc Dương - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-229. - XNHC mỏ, Bộ NL, Hà Bắc, Việt Nam, 1986 - 1988. - 1988 - 64 Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Thuốc nổ công nghiệp; Bảo quản; Sấy Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1278 1/2 |
|
| 68159 |
Nghiên cứu cải tiến hoàn thiện qui trình sản xuất vacxin phòng bệnh cho gia súc gia cầm / Đào Trọng Đạt, GS PTS (Chủ nhiệm), Trần Minh Châu, PTS; Phạm Chức, PTS; Nguyễn Thị Nội, PTS; Phan Thanh Phượng, TS; Lê Văn Tạo, PTS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-307. - Viện Thú y, Bộ NNCNTP, Hà Nội, 1986 - 1990. - 1990 - 20, BCTD Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Vacxin phòng bệnh; Gia súc; Gia cầm Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1292 |
|
| 68160 |
Ap dụng đồng bộ các biện pháp KHKT kinh tế và tổ chức để nâng cao chất lượng xe đạp và phụ tùng / Nguyễn Cao Tiễu, KS (Chủ nhiệm), Lê Văn Định; Lê Thước; Lê Văn Vọng; Nguyễn Văn Đễ; Trần Đức Hòa; Trần Toàn Thắng; Nguyễn Quốc Long - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-250. - LIXEHA, UBNDTPHN, 1988 - 1990. - 1990 - 2T:27, PL Kết quả thực hiện Từ khóa: Từ khóa: Xe đạp; Phụ tùng; Chất lượng; Tiêu chuẩn hóa; Kiểm nghiệm Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1322 |
