Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,349,130
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.822 bản ghi / 69.822 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
68141

Mô hình phát triển các điểm dân cư kinh tế mới nông nghiệp và sơ đồ mạng lưới phân bố dân cư vùng Tây Nguyên / Nguyễn Văn Than, PTS (Chủ nhiệm), Hoàng Linh Qui, KTS; Nguyễn Đăng Kiên, KTS; Nguyễn Thanh Bình, KTS; Thái Mạnh Hùng, KTS; Vũ Đăng Hùng, KS; Nguyễn Văn Dự, KS; và các cộng sự khác - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-242. - Viện Quy hoạch đô thị nông thôn, Bộ Xây dựng, 37 Lê Đại Hành, Hà Nội, 1987 - 1990. - 1990 - 190 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Điểm dân cư kinh tế mới; Nông nghiệp; Sơ đồ mạng lưới; Phân bố dân cư

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1407

68142

Nghiên cứu sản xuất ống bê tông cốt thép cao áp không ứng suất trước / Trần Trọng Ngọc, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-275. - Cty TKCTN, Bộ Xây dựng, 1987 - 1991. - 1991 - 80 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: ống dẫn nước; ống cao áp; Bê tông cốt thép; ứng suất trước

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1235

68143

Ap dụng đồng bộ các biện pháp khoa học kỹ thuật kinh tế và tổ chức nhằm ổn định và nâng cao chất lượng sản phẩm xi măng / Phùng Quang Phục, (Chủ nhiệm), Nguyễn Thanh Chương, KS; Lê Thị Đông; Nguyễn Minh Châu, KS; Tạ Thanh Bình, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-264. - LHXN xi măng, Bộ Xây dựng, 1987 - 1989. - 1989 - 4T:350 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Xi măng; Chất lượng; Quản lý; Xí nghiệp; Tiêu chuẩn; Quy trình quy phạm

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1323

68144

Mô hình tổ chức quy hoạch không gian đồng bằng sông Cửu Long / Nguyễn Trí Thành, PTS (Chủ nhiệm), Lữ Triều Thành, PTS; Trương Văn Tốt, PTS; Phạm Thị Ngọc Anh. TS; Phạm Thanh Động, PTS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-252. - Viện QHTKTH, Bộ Xây dựng, - 1990. - 1990 - 64, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quy hoạch không gian; Mô hình tổ chức; Kinh tế nông nghiệp hàng hóa; Giao thông; Quốc phòng; Đô thị

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1412

68145

Tổng hợp vật liệu ốp lát bán xi tal đi từ phế thải chứa silic và silic-canxi / Tô Ngọc Kim, KS (Chủ nhiệm), Tô Ngọc Kim; Trịnh Liễu; Trịnh Xuân Hiệp; Lê Đức Trung; Đoàn Đình Minh - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-230. - TT liên kết KHSXVLM vật liệu mới và thiết bị, Viện KHVN, Hà Nội-VN, 1989 - 1991. - 1991 - 31 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Vật liệu ốp lát; Vật liệu trang trí; Vật liệu "bán xi tal"; Bảo vệ môi trường; Phế thải công nghiệp; Phế thải chứa silic

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1199

68146

Nghiên cứu cơ sở khoa học của việc phát triển và phân bố năng lực xây dựng theo ngành và lãnh thổ / Đặng Nghiêm Chính, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-272. - Viện Ktế Xây dựng, Bộ Xây dựng, 1986 - 1990. - 1990 - 216 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Năng lực xây dựng; Lực lượng xây dựng; Phân bố lực lượng xây dựng; Công nghiệp xây dựng; Vật liệu xây dựng; Sơ đồ phát triển; Dự báo phát triển

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1232

68147

Những vấn đề về tổ chức và quản lý xây dựng trong nền kinh tế thị trường / Nguyễn Thế Phiệt, KS (Chủ nhiệm), Bùi Văn Dũng, KS; Trần Thanh, KS; Lê Khắc Trí, PTS; Nguyễn Ngọc Hùng, KS; Nguyễn Thị Lan Hương, KS - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-269. - Ban Xây dựng, Viện NCQLKTTW, 1991 - 1992. - 1992 - 61, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Xây dựng; Vốn xây dựng cơ bản; Quản lý; Kinh tế xây dựng; Kinh tế thị trường

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1427

68148

Ap dụng đồng bộ các biện pháp khoa học kỹ thuật kinh tế và tổ chức để nâng cao chất lượng cà phê xuất khẩu / KS (Chủ nhiệm), Phan Quốc Sủng, KS; Hoàng Minh Trung, KS; Hoàng Anh, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-153. - LH các XN cà phê, Bộ NNCNTP, 1988 - 1990. - 1990 - 22, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cà phê; Xuất khẩu cà phê

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1320

68149

Hoàn thiện công nghệ khai thác và chế biến một số nguyên liệu dầu (trẩu sở dừa) / Vũ Thị ĐàoNguyễn Mạnh Thản, PTS, KS (Chủ nhiệm), Hoàng Đức Như, PTS; Lương Cẩm Thạch, KS; Đào Thị Nguyên, KS; Trần Ngọc Sơn, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-168. - Viện Công nghiệp Thực phẩm, Bộ NNCNTP, 1988 - 1990. - 1990 - 36 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Nguyên liệu dầu; Trẩu; Sở; Dừa

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1336

68150

Đô thị hóa và chiến lược phát triển đô thị ở nước ta / Đàm Trung Phường, (Chủ nhiệm), Trương Quang Thao, PTS; Ngô Thế Thi, TS; Tô Thị Minh Thông - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-239. - Trường ĐHXD Hà Nội, Bộ GDĐT, 1987 - 1990. - 1990 - 77, Minh họa Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đô thị hóa; Chiến lược phát triển; Dự báo

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1403

68151

Những căn cứ khoa học cho việc phát triển các ngành công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp đến năm 2005 / Phạm Quang Hàm, (Chủ nhiệm), Nguyễn Xuân Thu; Nguyễn Tiến Hiệp; Nguyễn Quốc Huệ; Bùi Bích Hoa; Nguyễn Văn Vịnh - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-317. - Viện KHoạch dài hạn và Phân bố LLSX, UBKHNN, 1989 - 1990. - 1990 - 120 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Công nghiệp nhẹ; Tiểu thủ công nghiệp; Căn cứ khoa học

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1401

68152

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ vi sinh vật để sản xuất thức ăn bổ sung và nghiên cứu sản xuất các loại thức ăn mới cho gia súc gia cầm / Đào Huyên, PTS (Chủ nhiệm), Phan Hoàng Thi, PTS; Đặng Ngọc Sơn, PTS; Đỗ Thị thuận, KS; Đinh Thị Kim Oanh, PTS; Mai Danh Côn, KS; Trần Trọng Chiển, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-251. - Cty GS-TACNI, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 16 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chăn nuôi; Gia súc; Gia cầm; Thức ăn bổ sung; Công nghệ vi sinh; Kháng sinh thô; Thức ăn chăn nuôi

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1290

68153

Nghiên cứu chế tạo xúc tác niken để hydro hóa dầu thực vật / Cao Thế Hà, (Chủ nhiệm), Ngô Thị Thuần, GSTS; Tạ Xuân Dục, KS; Nguyễn Thị Phương, KS; Nguyễn Bích Phượng, KS; Nguyễn Đình Hân, KS, Trường ĐHTHHN - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-302. - Trường ĐHTH Hà Nội, Bộ GDĐT, 1990 - 1991. - 1991 - 16 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Niken; Bột niken; Chất xúc tác; Hydro hóa; Dầu thực vật

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1218

68154

Nghiên cứu ứng dụng một số công nghệ chế biến quả điều và dầu võ hạt điều / Ngô Tuấn Kỳ, KS (Chủ nhiệm), Lưu Bá Thinh, KS; Đào Viết Phú, KS; Đái Duy Ban, GSTS; Hoàng Minh Châu, KS; Trần Quốc Tuý, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-173. - Viện KH Lâm nghiệp, Bộ Lâm nghiệp, 1988 - 1990. - 1990 - 58 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quả điều; Điều; Dầu vỏ hạt điều

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1334

68155

Công nghệ vật liệu cao phân tử bền cỏ bền nhiệt dùng thay thế kim loại / Đặng Văn Luyến, TS (Chủ nhiệm), Đỗ Trường Thiện; Vũ Hữu Nam; Nguyễn Minh Trang; Tống Công Minh; Đinh Gia Thành; Phạm Hữu Lý; Đỗ Bích Thanh; Phạm Lê Dũng; Vũ Minh Chính - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-233. - TT HCPT, Viện KHVN, Nghĩa Đô-Từ Liêm-Hà Nội, 1987 - 1990. - 1990 - 50 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Vật liệu composit hữu cơ; Cao su; Lô in; Lô xay xát; Thoi dệt; Lô dệt-nhuộm; Thuyền thể thao; Vật liệu cao phân tử; Kim loại; Vật liệu thay thế

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1201

68156

Dự án chương trình đầu tư và hiệu quả kinh tế trong bước phát triển công nghiệp dầu khí đến năm 2010 / Nguyễn Quang Hạp, (Chủ nhiệm), Hồ Xuân Linh; Lê Xuân Ba; Đinh Văn ngà; Vũ Bích Ngọc; Vũ Thị Chọn - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-310. - Viện Dầu khí, TCDKVN, 1987 - 1990. - 1990 - 160, BCTT Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Công nghiệp dầu khí; Đầu tư; Hiệu quả kinh tế; Dầu khí; Công nghiệp hóa dầu

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1217

68157

Nghiên cứu sản xuất bitum vào một số ngành kinh tế / Trịnh Văn Thân, PTS (Chủ nhiệm), Đỗ Văn Thức, KS, Phân viện lọc hóa dầu; Hồ Sĩ Long, KS, Phân viện Lọc hóa dầu; Đinh Quỳnh Như, KS, Phân viện lọc hóa dầu; Trần Thị Thanh, KS. hân viện lọc hóa dầu; Phan Thu Hương, PTS và nhiều người khác - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-236. - Phân viện lọc hóa dầu, Bộ CNNg, TP Hồ Chí Minh, 1987 - 1990. - 1990 - 54 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bitum; Dầu thô ; Bi tum trải đường; Nhựa đường; Mazút; Sản xuất; Nhập khẩu

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1150

68158

Nghiên cứu phục hồi thuốc nổ công nghiệp kém phẩm chất / Ngô Tùng, KS (Chủ nhiệm), Lê Đình Tụy; Ngô Thế Khuề; Hoàng Ngọc Thái; Nguyễn Ngọc Dương - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-229. - XNHC mỏ, Bộ NL, Hà Bắc, Việt Nam, 1986 - 1988. - 1988 - 64 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Thuốc nổ công nghiệp; Bảo quản; Sấy

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1278 1/2

68159

Nghiên cứu cải tiến hoàn thiện qui trình sản xuất vacxin phòng bệnh cho gia súc gia cầm / Đào Trọng Đạt, GS PTS (Chủ nhiệm), Trần Minh Châu, PTS; Phạm Chức, PTS; Nguyễn Thị Nội, PTS; Phan Thanh Phượng, TS; Lê Văn Tạo, PTS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-307. - Viện Thú y, Bộ NNCNTP, Hà Nội, 1986 - 1990. - 1990 - 20, BCTD Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Vacxin phòng bệnh; Gia súc; Gia cầm

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1292

68160

Ap dụng đồng bộ các biện pháp KHKT kinh tế và tổ chức để nâng cao chất lượng xe đạp và phụ tùng / Nguyễn Cao Tiễu, KS (Chủ nhiệm), Lê Văn Định; Lê Thước; Lê Văn Vọng; Nguyễn Văn Đễ; Trần Đức Hòa; Trần Toàn Thắng; Nguyễn Quốc Long - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-250. - LIXEHA, UBNDTPHN, 1988 - 1990. - 1990 - 2T:27, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Xe đạp; Phụ tùng; Chất lượng; Tiêu chuẩn hóa; Kiểm nghiệm

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1322