Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,366,626
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.823 bản ghi / 69.823 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
68181

Thủy văn hồ chứa Hòa Bình / Phạm Văn Sơn, KS (Chủ nhiệm), Nghiêm Bội Thắng, KS; Đào Thị Quy, KS - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-287. - Viện Khí tượng thủy văn, TCKTTV, 1990 - 1991. - 1991 - 51, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Thủy văn; Lưu lượng; Cân bằng nước; Dòng chảy cát bùn; Hồ chứa Hòa Bình; Xói mòn

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1434

68182

Nâng cao hiệu quả tổ hợp các phương pháp địa vật lý giếng khoan trong nghiên cứu lát cắt trầm tích Đệ tam các bồn trũng ở Việt Nam / Đoàn Thám, KS (Chủ nhiệm), Trần Huyên, KS, Viện Dầu khí; Nguyễn Xuân Định, KS, Viện Dầu khí; Hoàng Quí, KS, Viện Dầu khí; Đỗ Quang Đốc, KS, Viện Dầu khí; Trần Xuân Nhuận, KS, Vietsovpetro; Nguyễn Quốc Thập, KS, Công ty dầu khí II; Đỗ Văn Đạo, KSTC Dầu khí - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-180. - Viện Dầu khí, Bộ CNNg, Hà Nội, Việt Nam, 54 Hai Bà Trưng, 1986 - 1990. - 1990 - 146, 22 sơ đồ, bảng số liệu Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Giếng khoan; Trầm tích Đệ tam; Lát cắt; Bồn trũng; Địa vật lý

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1173

68183

Đồng bằng sông Cửu Long Tài nguyên - môi trường - phát triển (Báo cáo tổng hợp) / Nguyễn Ngọc Trân, GSTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-299. - UBKhNN, - . - 403 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tài nguyên; Môi trường; Quan điểm phát triển; Chiến lược phát triển

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1133

68184

Xây dựng bản đồ rải chất diệt cỏ và di chuyển TCDD trong thiên nhiên và con người / Hoàng Trọng Quỳnh, (Chủ nhiệm), Bạch Thế Dũng, KS; Lê Bích Thủy, KS; Phùng Tửu Bôi, KS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-291. - UB 10-80, Bộ Y tế, 1986 - 1990. - 1990 - 28 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chất độc hóa học; Chất diệt cỏ; Chất diệt cỏ TCDD; Bản đồ; Đất; Con người; Thiên nhiên

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1104

68185

Nghiên cứu độ bền mỏi-gỉ của các kết cấu làm bằng hợp kim nhôm sử dụng ở vùng khí hậu nhiệt đới ẩm / Trương Khánh Châu, PTS (Chủ nhiệm), Huỳnh Tùng, PTS; Lê Đình Cương, PTS; Tạ Xuân Chu, PTS; Vũ Thường Bồi, KS; Đinh Lê Dụ, PTS; Huỳnh Hòa Bình, KS; Nguyễn Văn Hữu, PTS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-232. - ơn vị 18014 Bộ Tư lệnh không quân, Bộ quốc phòng, 1986 - 1990. - 1990 - 2T:230 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hợp kim nhôm; Kết cấu; Độ bền mỏi-gỉ; Khí hậu nhiệt đới ẩm; Thiết bị bay; Máy bay

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1103-1/2

68186

Thuật ngữ giáo dục đại học và chuyên nghiệp / PGS.PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-225. - Viện NC Đại học và GDCN, Bộ GDĐT, 1991 - 1991. - 1991 - 6 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Thuật ngữ; Giáo dục Đại học; Giáo dục chuyên nghiệp

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1381

68187

Soạn thảo đề cương về tổ chức và xây dựng chương trình đào tạo cao học về khoa học giáo dục đại học và chuyên nghiệp tại viện nghiên cứu đại học và giáo dục chuyên nghiệp / Đặng Bá Lâm, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-205. - Viện NC Đại học và GDCN, Bộ GDĐT, 1991 - 1991. - 1991 - 6 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đào tạo cao học; Giáo dục đại học; Giáo dục chuyên nghiệp

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1379

68188

Cải tiến quản lý giáo dục / Nguyễn Đức Minh, GS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-200. - Viện KH Giáo dục VN, Bộ GDĐT, 1987 - 1990. - 1990 - 280 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Giáo dục đào tạo; Quản lý giáo dục

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1367

68189

Phát hiện và bồi dưỡng năng khiếu / Bùi Hiền, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-208. - Viện KH Giáo dục VN, Bộ GDĐT, 1987 - 1990. - 1990 - 215 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Năng khiếu

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1366-1/2

68190

Cơ cấu hệ thống và các loại hình trường phổ thông / Hoàng Đức Nhuận, GSTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-204. - Viện KH Giáo dục VN, Bộ GDĐT, 1987 - 1990. - 1990 - 479 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Trường phổ thông; Cơ cấu hệ thống; Giáo dục phổ thông

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1365

68191

Cải tiến phương pháp giảng dạy các môn khoa học Mác-Lê Nin trong trường đại học và trung học chuyên nghiệp / Phạm Văn Duyên, PGS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-206. - Viện NC Đại học và GDCN, Bộ GDĐT, 1990 - 1991. - 1991 - 30 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Phương pháp giảng dạy; Môn khoa học Mác Lê Nin; Đại học; Trung học chuyên nghiệp

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1382

68192

Xây dựng kho tra cứu tin về giáo dục đại học và chuyên nghiệp trên máy tính điện tử / Lê Đông Phương, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 92-224. - Viện NC Đại học và GDCN, Bộ GDĐT, 1991 - 1991. - 1991 - 5 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Kho tra cứu tin; Giáo dục đại học; Giáo dục chuyên nghiệp; Máy tính điện tử

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1377

68193

Phân tích sự phát triển kinh tế qua các thời kỳ và dự báo đến năm 2005 / Nguyễn Quang Thái, TS (Chủ nhiệm), Lê Anh Sơn, PTS; Lê Vinh, GS; Hồ Quang Minh, PTS; Võ Thị Hồng Việt; Tạ Văn Tự - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-313. - Viện KHoạch dài hạn và Phân bố LLSX, UBKHNN, 1989 - 1990. - 1990 - 34 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Kinh tế; Dự báo; Phát triển kinh tế

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1399

68194

Nghiên cứu một số cơ chế khuyến khích kinh tế nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm / Nguyễn Văn Quát, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-161. - TCĐLCL, UBKhHNN, 1988 - 1990. - 1990 - 15 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Khuyến khích kinh tế; Chất lượng sản phẩm

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1314

68195

Góp phần hoàn thiện hệ thống sổ sách biểu mẫu khoa học kho bảo tàng lịch sử - cách mạng / Phạm Mai Hùng, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-214. - Viện Bảo tàng CM Việt Nam, Bộ VHTTTTDL, 1989 - 1991. - 1991 - 60 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống sổ sách; Biểu mẫu; Bảo tàng lịch sử cách mạng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1384

68196

Mô hình kế hoạch hóa định hướng giữ một số cân đối lớn trong nền kinh tế thị trường có sự quản lý của Nhà nước ở nước ta / Đinh Đức Sinh, ĐH (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-218. - Ban tổng hợp, Viện NCQLKtếTW, 68 Phan Đình Phùng Hà Nội, 1991 - 1991. - 1991 - 34 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Kinh tế thị trường; Kế hoạch hóa; Quản lý nhà nước; Cân đối kinh tế

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1426

68197

Cơ sở khoa học hình thành giá cả theo các hình thái thị trường / Nguyễn Văn Bảy , (Chủ nhiệm), Trần Hậu Thư, PTS; Cao Thị Hòa; Trần Minh Đạo, PTS - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-201. - Viện KH Thị trường giá cả, UBVGNN, 1991 - 1992. - 1992 - 52 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Giá; Hình thành giá; Thị trường; Cơ sở khoa học; Thị trường độc quyền; Thị trường cạnh tranh

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1444

68198

Những vấn đề cơ bản về cải tiến hệ thống tiền lương ở Việt Nam / Trần Đình Hoan, PTS (Chủ nhiệm), Đỗ Minh Cương, PTS; Lê Duy Đồng, PTS; Nguyễn Hữu Dũng, PTS; Đậu Quí Hạ; Vũ Tuấn Anh, PTS; Lê Tâm Trường, PTS - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-297. - Bộ LĐ-TB-XH, Bộ LĐ-TB-XH, 1988 - 1990. - 1990 - 84 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống tiền lương; Tiền lương; Phụ cấp; Thang lương

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1216

68199

Cơ chế quản lý giá trong nền kinh tế thị trường có điều tiết / Khúc Văn Anh, (Chủ nhiệm), Khúc Văn Anh; Trần Công Chuyên, PTS; Nguyễn Văn Bảng; Đinh Công Duật, PTS; Dương Đăng Huệ, PTS - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-215. - Viện KH Thị trường giá cả, UBVGNN, 1991 - 1992. - 1992 - 35 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Giá; Kinh tế thị trường có điều tiết

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1438

68200

Vai trò của giá cả trong việc thực hiện chính sách bảo hộ khuyến khích sản xuất trong nước / Trần Công Chuyên, PTS (Chủ nhiệm), Ngô Trí Long, PTS; Nguyễn Văn Thưởng, PTS; Vũ Thị Hợp, KS - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 92-212. - UBVGNN, UBVGNN, Số 3 Mai Xuân Thưởng Hà Nội, 1991 - 1992. - 1992 - 67 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Giá; Chính sách bảo hộ; Khuyến khích; Sản xuất trong nước

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1441