Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,402,689
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.827 bản ghi / 69.827 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
68281

Nghiên cứu ứng dụng phương pháp bón phân theo chẩn nghiệm dinh dưỡng / Trần Văn Năm, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-138. - Viện KTKTế Cao su, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 55, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bón phân; Cao su; Đất xám; Đất đỏ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1140-1

68282

Tổng kết một số đặc tính hoá học của các nhóm đất chính vùng tây nam sông Hậu / Ngô Ngọc Hưng, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-055. - Trường ĐH Cần Thơ, Bộ GDĐT, 1987 - 1989. - 1989 - 121 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đất; Nhóm đất; Đặc tính hoá học; Tầng chẩn đoán

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1121

68283

Đất trồng cao su / Vũ Văn An, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-139. - Viện KTKTế Cao su, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 67, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đất trồng cao su; Cao su; Tính lý hoá; Khí hậu đất; Phân hạng đất; Bản đồ; Thảm phủ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1138-1

68284

Đặc điểm thổ nhưỡng và tài nguyên đất các tỉnh giáp biển Miền Trung / Lê Thái Bạt, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-371. - ĐHTH HN, Bộ Giáo dục và Đào tạo, 1987 - 1988. - 1988 - 54 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đất; Thổ nhưỡng; Tài nguyên; Bản đồ; Phân loại; Khí hậu; Sử dụng tài nguyên

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 883

68285

Nghiên cứu nâng cao chất lượng về ngoại quan và cơ lý carton duplex / Nguyễn Kim Huệ, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-063. - Nhà máy giấy Vạn Điểm, Bộ CNN, 1988 - 1988. - 1988 - 23 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Giấy; Sản xuất; Carton duplex; Giấy carton; Chất lượng giấy

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1242

68286

Nghiên cứu xây dựng chính sách cao su tiểu điền và xây dựng mô hình kinh tế gia đình công nhân cao su / Nguyễn Đức Thiệt, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-134. - Viện KTKTế Cao su, Bộ NNCNTP, 1987 - 1990. - 1990 - 116, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chính sách; Cao su; Tiểu điền; VXC

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1144

68287

Khảo sát thảm thực vật vùng đồng bằng Sông Cửu Long Đặcbiệt chú ý vùng hoang hóa bán đảo Cà Mau và Tứ Giác Long Xuyên / Phùng Trung Ngân, GS,TS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-100. - ĐHTH TP Hồ Chí Minh, Bộ GD-ĐT, 1986 - 1990. - 1990 - 52, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Thảm thực vật; Quần xã; Thực vật; Tài nguyên; Hệ sinh thái; Môi trường; Vùng hoang hóa

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1116

68288

Nghiên cứu chế độ khai thác cao su tơ trên 2 dòng vô tính RRIM 600 PB 235 / Đinh Xuân Trường, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-133. - Viện KTKTế Cao su, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 60, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chế độ khai thác; Cao su tơ; Dòng vô tính; RRIM 600; PB 235; Kích thích; Ethrel; Flordimex

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1143-1

68289

Nghiên cứu sản xuất giấy cuốn thuốc lá máy từ nguyên liệu Việt Nam / Mai Thanh Hương, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-071. - Nhà máy giấy Bình An, Bộ CNN, 1989 - 1990. - 1990 - 16 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Giấy cuốn thuốc lá; Sản xuất; Công nghệ; Nguyên liệu; Bột đay

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1252

68290

Thùng chứa sơ đồ vận chuyển rau quả tươi xuất khẩu / Vũ Thạch Tiến, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-076. - Viện thiết kế CNTP, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bảo quản; Rau quả; Vận chuyển; Contenơ; Thùng chứa; Bao gói

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1280

68291

Cải tiến thiết bị và công nghệ sấy chuối / Nguyễn Vân Tiếp, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-091. - Chi nhánh Tổng Cty rau quả tại TPHCM, Bộ NNCNTP, - 1990. - 1990 - 56 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chuối; Lò sấy; Thiết kế; Sấy chuối

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1282

68292

Nghiên cứu chế biến pure chuối / Nguyễn Công Hoan, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-074. - Viện NC Rau quả, Bộ NNCNTP, 1987 - 1990. - 1990 - 35 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chế biến quả; Pure chuối; Đồ hộp quả; Công nghệ; Chế biến chuối

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1279

68293

Cải tiến và xây dựng qui trình công nghệ hợp lý nhà máy đường 100T miá/ngày / Nguyễn Ngộ, GS-PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-078. - Trường ĐHBK Hà Nội, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 97 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đường; Nhà máy đường

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 996

68294

Nghiên cứu hoàn chỉnh định hình thiết kế dây chuyền sản xuất hợp lý và xây dựng mô hình nhà máy đường 500T miá/ngày / Tống Thị Phú Sơn, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-077. - Viện thiết kế CNTP, Bộ NNCNTP, 1986 - 1990. - 1990 - 218 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đường; Sản xuất; Nhà máy đường; Thiết kế máy; Chế biến đường

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 997

68295

Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật phát hiện nhanh mặt hàng giả (trước mắt tập trung vào rượu bia dấm mì chính chè thuốc lá) / Phan Quốc Đống, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 91-226. - Cục QLCL hàng hóa và đo lường, Bộ TM và DL, 1987 - 1990. - 1990 - 49 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hàng giả; Phương pháp phát hiện; Rượu; Bia; Chè; Mì chính; Thuốc lá

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1210

68296

Nghiên cứu bảo đảm KHKT và ứng dụng kỹ thuật vi xử lý trong các dây chuyền tự động ngành dệt / Nguyễn Xuân Quỳnh, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-009. - Viện điện tử và tin học, Bộ CNNg, 1986 - 1990. - 1990 - 21, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dệt; Tự động hóa; Vi xử lý; Dây chuyền tự động

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1231

68297

Nghiên cứu xác định qui mô sản xuất hợp lý cho các nhà máy đường cơ giới phù hợp với tình hình kinh tế Việt Nam / Lại Ngọc Bảo, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-079. - Vụ Nông Lâm Ngư nghiệp-UBKhHNN, 1986 - 1990. - 1990 - 70 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Nhà máy đường; Kinh tế công nghiệp; Toán kinh tế; Sản xuất; Đường

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1154

68298

Nghiên cứu và đưa vào sản xuất các mặt hàng từ tơ tằm đáp ứng nhu cầu xuất khẩu và tiêu dùng trong nước / Phạm Minh Châu, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-068. - Viện Công nghiệp Dệt sợi, Bộ CNN, 1986 - 1990. - 1990 - 61 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Hàng dệt may; Tơ tằm; Lụa; Chỉ thêu; Chuội tơ; Máy sấy kén; Ươm tơ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1250-4/4

68299

Nghiên cứu thiết kế cải tạo máy dệt thoi 1511 M thành máy dệt thổi khí / Nguyễn Thanh Chương, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-070. - Viện Công nghiệp Dệt sợi, Bộ CNN, 1986 - 1990. - 1990 - 38 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Máy dệt thoi; Máy dệt thổi khí; Thiết kế máy

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1250-3/4

68300

Nghiên cứu và đưa vào áp dụng thử qui trình kỹ thuật chế biến bông Việt Nam / Lê Đăng Đệ, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-067. - Viện Công nghiệp Dệt sợi, Bộ CNN, 1986 - 1990. - 1990 - 42 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Dệt; Chế biến bông; Nguyên liệu dệt; Công nghệ dệt; Kéo sợi; Bông

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1250-1/4