Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,412,990
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.827 bản ghi / 69.827 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
68341

Chế tạo chi tiết máy bằng cao su gốc dầu mỏ trong hệ thống thủy lực / Trần Tử Thái, KS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-034. - Viện KHKThuật GTVT, Bộ GTVT, 1989 - 1990. - 1990 - 80 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cần trục; Hệ thống thủy lực; Chi tiết máy; Cao su; Chế tạo

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1258

68342

Nghiên cứu hoàn chỉnh thiết kế và áp dụng công nghệ luyện quặng tinh thiếc gốc phong hóa trong lò điện hồ quang 250 KVA / Trần Văn Trạch, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-355. - Viện Mỏ Luyện kim, Bộ CNng, 1989 - 1991. - 1991 - 32 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Thiếc; Quặng tinh; Luyện; Lò điện; Hồ quang

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1205

68343

Tinh luyện thép ngoài lò / Bùi Văn Mưu, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-368. - ĐHBKHN, Bộ Giáo dục và Đào tạo, 1986 - 1990. - 1990 - 28 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Luyện gang; Luyện thép; Tinh luyện thép ngoài lò; Vật liệu kim loại; Luyện kim

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1066

68344

Tận dụng các phế thải nguyên liệu hiếm làm những sản phẩm thay thế nhập ngoại như trục cán lưỡi cưa công nghiệp díp xe lam cooc đồng bộ giấy kim loại và các sản phẩm khác bằng phương pháp gia công áp lực / Đỗ Hữu Nhơn, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 91-363. - ĐHBK HN, Bộ Giáo dục và Đào tạo, 1987 - 1990. - 1990 - 18 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cơ khí; Chế tạo máy; Phế liệu; Tận dụng; Trục cán; Cán thép; Giấy nhôm; Giấy đồng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1063

68345

Nghiên cứu sản xuất thép hợp kim thấp độ bền cao chống ăn mòn khí quyển / Nguyễn Kế Bính, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-356. - ĐHBK HN, Bộ Giáo dục và Đào tạo, 1988 - 1990. - 1990 - 28 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Luyện kim; Thép; Hợp kim; Chống ăn mòn khí quyển; Sản xuất

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1070

68346

Nâng cao chất lượng sản phẩm đúc gang bằng PP hợp kim hóa và biến tính có sử dụng đất hiếm VN / Phạm Văn Khôi, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-357. - ĐHBK HN, Bộ Giáo dục và Đào tạo, 1987 - 1989. - 1989 - 42 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đúc; Gang; Hợp kim; Đất hiếm; Vòng gang; Bi nghiền xi măng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1072

68347

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ điện luyện gang đúc trực tiếp / Nguyễn Đức Trường, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-367. - ĐHBKHN, Bộ GDĐT, 1986 - 1990. - 1990 - 79 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Luyện gang; Đúc; Lò điện hồ quang; Phế liệu; Bi nghiền xi măng; Gang

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1069

68348

Nghiên cứu hoàn thiện và phát triển thiết bị điện xỉ trong những năm 1986-1990 / Nguyễn Thanh Lịch, PTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-089. - Viện luyện kim đen, Bộ CNNg, 1986 - 1990. - 1990 - 20 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Luyện thép; Lò điện xỉ; Thiết bị; Điện xỉ; Đúc

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1230

68349

Nghiên cứu công nghệ tuyển quặng thiếc gốc núi Pháo- Phần hai: kết quả thí nghiệm bán công nghiệp tuyển quặng thiếc bán phong hóa / Chu Văn Hoàn, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-361. - Viện Mỏ Luyện kim, Bộ CNng, 1990 - 1991. - 1991 - 43 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tuyển quặng; Quặng phức; Thiếc; Tuyển nổi; Tuyển trọng lực

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1204-2

68350

Nghiên cứu công nghệ tuyển quặng thiếc gốc núi Pháo- Phần 1: Kết quả nghiên cứu ở quy mô phòng thí nghiệm / Chu Văn Hoàn, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-360. - Viện Mỏ Luyện kim, Bộ CNng, 1990 - 1991. - 1991 - 106 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tuyển quặng; Quặng phức; Thiếc; Tuyển nổi; Tuyển trọng lực

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1204-1

68351

Nghiên cứu xử lý quặng tinh đất hiếm mẫu đại diện mỏ Đồng Pao / Nguyễn Văn Mận, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-359. - Viện Mỏ Luyện kim, Bộ CNng, 1990 - 1991. - 1991 - 28 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quặng tinh; Đất hiếm; thủy luyện

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1203

68352

Xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ / Trần Hà NamĐồng Thị Bích Thủy, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-014. - UBKhHNN, 1986 - 1990. - 1990 - 8, PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cơ sở dữ liệu bản đồ; Chương trình máy tính; Hệ quản trị; Dữ liệu bản đồ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1115

68353

Biểu diễn trí thức và xây dựng hệ chuyên gia / Bạch Hưng Khang, Hồ Tú Bảo, Phạm Ngọc Khôi (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-012. - Viện tin học, Viện KHVN, 1986 - 1990. - 1990 - 10 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Chương trình máy tính; Hệ chuyên gia; Tri thức nhân tạo; Học tự động

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1152

68354

Nghiên cứu ứng dụng nhận dạng và xử lý ảnh / Hoàng KiếmĐoàn Văn Ban, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-013. - Viện tin học, Viện KHVN, 1986 - 1990. - 1990 - 17, Pl Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Nhận dạng; ảnh; Xử lý ảnh; CSDL ảnh; Xử lý thông tin tự động

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1151

68355

ứng dụng năng lượng địa nhiệt phục vụ sản xuất đời sống / Hoàng Văn Chước, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: m2-008. - Trường ĐHBK Hà Nội, Bộ Giáo dục và Đào tạo, 1987 - 1989. - 1989 - 28 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Năng lượng địa nhiệt; ứng dụng; Thiết bị sấy; Địa nhiệt

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1054

68356

Thiết kế chế tạo máy phát điện cho thủy điện nhỏ / Nguyễn Mạnh Duy, GSTS (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-005. - Trường ĐHBKHN, Bộ Giáo dục và Đào tạo, 1987 - 1990. - 1990 - 10 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Máy phát điện một pha; Chế tạo; Thủy điện nhỏ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1053

68357

Thiết bị khí sinh học nắp cố định / Nguyễn Quang Khải, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-366. - Viện Năng lượng, Bộ Năng lượng, 1986 - 1989. - 1989 - 59 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Khí sinh học; Thiết bị; Năng lượng sinh học

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1046

68358

Nghiên cứu ứng dụng thiết bị khí sinh học cho đồng bằng sông Cửu Long 1985-1990 / Đỗ Ngọc Quỳnh, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 92-007. - TT năng lượng mới, Trường ĐH Cần Thơ, Bộ Giáo dục và Đào tạo, 1985 - 1990. - 1990 - 59 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Khí sinh học; biogas; Bã thải; Bèo lục bình; Hầm ủ

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1087

68359

Nghiên cứu ứng dụng thiết bị khí sinh học cỡ lớn 100m*3 / Hoàng Văn Thống, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-353. - TT KT tỉnh Đồng Nai, Ban KH-KT tỉnh Đồng Nai, 1985 - 1990. - 1990 - 8 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Khí sinh học; Hầm sinh học; Xây dựng; Dung tích

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1090

68360

Chế thử máy cắt điện ít dầu / Hoàng Thái An, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-347. - Cty CTTB điện Đông Anh, Bộ năng lượng, - . - 43 Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Máy cắt điện; Chễ tạo

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1196