Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,444,260
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.827 bản ghi / 69.827 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
68461

Phân tích kinh tế và các chính sách quản lý vĩ mô trên cơ sở ứng dụng phân tích hệ thống và kỹ thuật tính toán / Nguyễn Văn Qùy, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-297. - Viện NC QLKTế Trung ương, TTPT hệ thống, - . - 1990 - 50 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quản lý kinh tế; Phân tích kinh tế; Chính sách; Phân tích hệ thống; Kỹ thuật tính toán

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 965

68462

Hoàn thiện cơ chế quản lý kinh tế trong xí nghiệp công nghiệp quốc doanh (XNCNQD) / Trần Tiến Cường, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 91-289. - Viện NC QLKTế Trung ương, Ban NCQLCN, - . - 1991 - 78 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Quản lý kinh tế; Xí nghiệp công nghiệp quốc doanh; Sở hữu; Sử dụng; Tiêu thức quản lý; Vốn

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1109

68463

Nghiên cứu xây dựng khám tuyển đối với một số ngành nghề độc hại và bổ sung một số bệnh nghề nghiệp vào danh sách bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm / Lê Trung, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-390. - Bộ y tế, Viện YHLĐ, - . - 1990 - 42tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bệnh nghề nghiệp; Nghề độc hại; Xăng dầu; Hóa chất; Dệt sợi; Khám bệnh

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1001

68464

Nghiên cứu vật liệu tổ hợp chống ăn mòn hóa chất trên cơ sở graphit và cao su thiên nhiên Việt Nam / Nguyễn Văn Đạt, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-260. - Bộ Công nghiệp nặng, Viện HHCN, - . - 1990 - 30 tr.+PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Vật liệu tổ hợp; Ăn mòn hóa chất; Cao su thiên nhiên; Cao su tổng hợp; graphit; Chi tiết máy; Bơm; Van; ống dầu

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1212

68465

Tiêu chuẩn hóa và đánh giá chất lượng vacxin dùng trong công tác tiêm chủng phòng 6 bệnh truyền nhiễm hay gặp ở trẻ em / Doãn Thị Tâm, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-323. - Bộ y tế, TTKĐQG sinh vật phẩm, - . - 1990 - 59 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Vacxin; Phòng bệnh; Chất lượng; Tiêu chuẩn; Ho gà; Bại liệt; Sởi; Bạch hầu; Uốn ván; Lao

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 900

68466

Đặc điểm dịch tễ học và các biện pháp phòng chống một số bệnh thiếu dinh dưỡng ở bà mẹ và trẻ em / Hà Huy Khôi, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-395. - Bộ y tế, Viện dinh dưỡng, - . - 1990 - 58tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Suy dinh dưỡng; Trẻ em; Phụ nữ nuôi con; Phòng chống

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 975

68467

Phát hiện sự phân bố của bệnh dengue xuất huyết và viêm não Nhật Bản theo phân vùng địa lý đặc trưng trên cơ sở điều tra các mối liên quan về tần số mắc bệnh dịch tễ huyết thanh học với sự biến động số lượng của véc tơ truyền bệnh này / Hoàng Thủy Nguyên, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-324. - Bộ y tế, Viện VSDTH, - . - 1990 - 145tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Sốt xuất huyết; Bệnh dengue; Viêm não Nhật Bản; Phân bố; Vectơ truyền bệnh

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 898

68468

Nghiên cứu sản xuất thử kháng sinh Ôxytetracyclin hydroclorid (OTC) / Lê Quang Toàn, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-322. - Bộ y tế, LHCXNDVN, - . - 1990 - 51 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Kháng sinh; Oxytetracyclin; Streptomyces-rimosus; Lên men; Quy trình công nghệ; Sản xuất

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1023

68469

Nghiên cứu hiệu quả của việc gây miễn dịch trẻ em bằng kết hợp các chiến lược tiêm chủng khác nhau tại một số địa phương trong cả nước / Nguyễn Văn Mẫn, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-394. - Bộ y tế, Viện VSDTH, - . - 1990 - 93tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Miễn dịch; Hiệu quả; Tiêm chủng; Ho gà; Bạch hầu; Uốn ván; Lao; Sởi; Bại liệt

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 899

68470

Điều tra tình hình nhiễm khuẩn hô hấp và đánh giá hiệu quả của những biện pháp phòng chống / Nguyễn Đình Hường, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-397. - Bộ y tế, Viện lao và bệnh phổi, - . - 1990 - 52tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bệnh hô hấp; Nhiễm khuẩn; Phòng chống; Trẻ em; Ô nhiễm môi trường

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 970

68471

Tổng điều tra dinh dưỡng trên các vùng sinh thái khác nhau / Từ Giấy, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-396. - Bộ y tế, Viện dinh dưỡng, - . - 1990 - 20tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Điều tra; Dinh dưỡng; Suy dinh dưỡng; Vùng sinh thái; Cơ cấu bữa ăn; Lương thực ; Thực phẩm; Khẩu phần

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 976

68472

Nghiên cứu chế tạo màng siêu lọc máu / Lê Viết Kim Ba, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-180. - ĐHTH Hà Nội, - . - 1990 - 24 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Lọc máu; Màng siêu lọc máu; Sản xuất

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 865

68473

Nghiên cứu tiếp tục đổi mới cơ chế quản lý các liên hiệp vận tải (LHVT) / Tô Đình Thái, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 91-288. - Viện NC QLKTế Trung ương, Ban GTVT, - . - 1990 - 46 Tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Giao thông vận tải; Liên hiệp vận tải; Nhu cầu vận chuyển; Cơ chế quản lý

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1110

68474

Phương hướng phát triển ngành GTVT đến năm 2005 đổi mới tổ chức và cơ chế quản lý vận tải / Phạm Văn Nghiên, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-300. - Viện NC QLKTế Trung ương, Ban GTVT, - . - 1990 - 84 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Giao thông vận tải; Quản lý; Tổ chức; Phát triển; Sản xuất kinh doanh

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 966

68475

Nhu cầu nước dùng để phát triển sản xuất nông nghiệp (chủ yếu là lúa) ở đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL) / Thái Đình HòeNguyễn Nhuyễn, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-291. - Bộ Thủy lợi, Trường ĐH thủy lợi, - . - 1990 - 96 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Nông nghiệp; Nước; Sử dụng; Nguồn nước

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1123

68476

Tài nguyên nước đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL) và một số vấn đề khai thác phục vụ phát triển nông nghiệp / Nguyễn Sinh HuyNguyễn Nhuyễn, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-290. - Bộ Thủy lợi, Trường ĐH thủy lợi, - . - 1990 - 188 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tài nguyên nước; Sử dụng; Nông nghiệp; Phân loại đất; Biện pháp thủy lợi

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1125

68477

Nghiên cứu những cơ sở khoa học để sử dụng tổng hợp nguồn nước công trình Hoà Bình / Lê Nhân Vĩnh, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-331. - Bộ Năng lượng, Công ty điện lực I, - . - 1991 - 70 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Lũ; Điều tiết; Cắt lũ; Công trình thủy điện; Hồ chứa nước; Sử dụng tổng hợp

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1197-1

68478

Sinh sản nhân tạo cá tra (Pangasius microremus Blecker) / Lý Kế Huy, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 91-201. - Bộ Thủy sản, Viện NCNTTS II, - . - 1990 - 42 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Cá tra; Sinh sản nhân tạo

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 1022

68479

Nghiên cứu những ảnh hưởng của đập thủy điện Hòa Bình đến sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên của vùng hồ / Nguyễn Thượng Hùng, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-299. - Viện Khoa học Việt Nam, TT địa lý-tài nguyên, - . - 1991 - 170 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Môi trường; Tự nhiên; Xã hội; Hệ sinh thái; Phân bố dân cư; Thủy điện; Đập; Anh hưởng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 923

68480

Sử dụng viễn thám vào việc xác định các yếu tố vật lý - sinh học của nguồn lợi tôm và rong câu / Doãn Ngọc Lưu, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-245. - Viện Khoa học Việt Nam, Viện VLĐC, - . - 1989 - 188 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Nguồn lợi thuỷ sản; Tôm; Rong câu; Điều kiện tự nhiên; Môi trường; Khảo sát; Viễn thám

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 832