Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
 Lượt truy cập :  35,454,533
Các Đề tài / nhiệm vụ KH&CN Tổng số: 69.827 bản ghi / 69.827 bản ghi
In đầy đủ In rút gọn
STT Nhan đề
68481

Nghiên cứu xây dựng quy trình kỹ thuật nuôi Artemia thu sinh khối trứng bào xác ở ruộng muối / Vũ Dũng, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-247. - Bộ thủy sản, Viện NCTS, - . - 1988 - 40 tr.+ PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Artemia; Nuôi trồng; Ruộng muối; Quy trình kỹ thuật

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 838

68482

Kết qủa nghiên cứu kỹ thuật nuôi tôm biển thương phẩm ở Miền Bắc 1988-1990 / Vũ Văn Toàn, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-248. - Bộ thủy sản, Viện NCTS, - . - 1990 - 37 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tôm sú; Tôm he; Nuôi tôm; Quy trình kỹ thuật

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 834

68483

Nghiên cứu xây dựng mô hình trại sản xuất giống tôm sú có công suất từ 10 triệu đến 15 triệu P10-P15/năm / Nguyễn Cơ Thạch, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-252. - Bộ Thủy sản, TTNCTS III, - . - 1989 - 30tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tôm sú; Sản xuất giống; Quy trình; Penaeus monodon

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 833

68484

Nghiên cứu nuôi tôm càng xanh Macrobrachium rosenbergii (DEMAN) thương phẩm theo phương pháp gián đoạn từ Postlarval / Phạm Văn Tình, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-250. - Bộ Thủy sản, Viện NCNTTS II, - . - 1990 - 31 tr.+ PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tôm càng xanh; Nuôi tôm; Macrobrachium rosenbergii; Phương pháp gián đoạn; Postlarval

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 836

68485

Nguồn lợi và các biện pháp bảo vệ nguồn lợi tôm hùm miền Trung / Hồ Thu Cúc, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-251. - Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường ĐHTS, - . - 1990 - 33tr.+5BĐ Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tôm hùm; Nguồn lợi; Khai thác

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 831

68486

Nghiên cứu xây dựng mô hình nuôi tôm sú thương phẩm đạt năng suất 1 tấn/ha-vụ / Nguyễn Hưng Điền, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-249. - Bộ Thủy sản, TTNCTS III, - . - 1990 - 10 tr.+PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tôm sú; Nuôi tôm; Mô hình

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 835

68487

Nghiên cứu đặc điểm sinh học kỹ thuật sản xuất giống và trồng rong câu chỉ vàng (Gracilaria verrucosa (Huds) Papenf) / Nguyễn Xuân Lý, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-246. - Bộ thủy sản, Viện NCTS, - . - 1989 - 121tr.+PB Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Rong câu chỉ vàng; Gracilaria verrucosa papenf; Kỹ thuật trồng; Sản xuất giống; Đặc điểm sinh học

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 840

68488

Góp phần nghiên cứu khu hệ ký sinh trùng cá tôm nước ngọt đồng bằng sông Cửu Long và phương pháp phòng trị một số bệnh do chúng gây ra / Bùi Quang Tề, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-253. - Bộ thủy sản, Viện NTTS I, - . - 1990 - 36tr.+PL Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Ký sinh trùng; Khu hệ ký sinh trùng; Cá tôm nước ngọt; Phòng trị bệnh

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 837

68489

Xây dựng các chính sách mô hình kinh tế-kỹ thuật mô hình liên kết-liên doanh gắn KHKT với sản xuất nhằm phát triển tôm và rong câu / Hà Xuân Thông, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-254. - Bộ thủy sản, Viện Ktế-QHTS, - . - 1990 - 23tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Tôm; Rong câu; Sản xuất; Kinh doanh; Mô hình; Chính sách phát triển

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 839

68490

Báo cáo khoa học kết quả nghiên cứu hệ thống công cụ và máy móc nông nghiệp để sản xuất ngô / Nghiêm Xuân Đạm, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-306. - Bộ NN và CNTP, Viện CC và CGHNN, - . - 1990 - 113 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Máy nông nghiệp; Ngô; Gieo hạt

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 781

68491

Nghiên cứu và ứng dụng các biện pháp KT xây dựng rừng giữ đất giữ nước cải thiện điều kiện đất đai và tiểu khí hậu trên một số vùng có điều kiện đặc biệt / Vũ Văn Mễ, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-175. - Bộ lâm nghiệp, Viện KHLNVN, - . - 1990 - 77 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Trồng rừng; Rừng phòng hộ; Cải tạo đất; Cải tạo khí hậu; Kỹ thuật trồng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 934

68492

Nghiên cứu thiết kế và xây lắp mẫu kho cơ giới bảo quản lương thực / Phạm Văn Hạnh, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-310. - Bộ NN và CNTP, Viện TKCNTP, - . - 1990 - 56 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Bảo quản; Lương thực; Máng khí động; Thiết kế

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 809

68493

Nghiên cứu và áp dụng các biện pháp KHKT xây dựng các mô hình nông lâm kết hợp trên một số địa bàn đất trồng đồi núi trọc / Nguyễn Ngọc Bình, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-241. - Bộ lâm nghiệp, Viện KHLN VN, - . - 1990 - 78 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đất trống; Đồi trọc; Trồng rừng; Mô hình nông lâm kết hợp

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 936

68494

Nghiên cứu phương thức trồng rừng cung cấp gỗ trụ mỏ / Cao Thọ ứng, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-187. - Bộ lâm nghiệp, Viện KHLN VN, - . - 1990 - 81 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Trồng rừng; Gỗ trụ mỏ; Bạch đàn

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 930

68495

Chọn giống thông nhựa có lượng nhựa cao / Lê Đình Khả, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-188. - Bộ lâm nghiệp, Viện KHLN VN, - . - 1990 - 60 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Thông nhựa; Chọn giống; Hàm lượng nhựa; Nhựa thông

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 926

68496

Xây dựng và áp dụng các biện pháp kỹ thuật rừng cung cấp gỗ lạng ở Tây Nguyên / Nguyễn Xuân Quát, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-243. - Bộ lâm nghiệp, Viện KHLN VN, - . - 1990 - 151 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Trồng rừng; Tếch; Kỹ thuật trồng; Gỗ lạng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 932

68497

Nghiên cứu xây dựng qui trình kỹ thuật và phương thức trồng rừng gỗ củi cung cấp cho vùng đông dân đô thị và khu công nghiệp / Đoàn Bổng, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-177. - Bộ lâm nghiệp, Viện KHLNVN, - . - 1990 - 61 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Trồng rừng; Gỗ củi; Kỹ thuật trồng; Bạch đàn liễu; Bạch đàn; Keo lá tràm; Đô thị; Vùng công nghiệp

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 931

68498

Nông lâm ngư kết hợp ở rừng đước và rừng chàm / Nguyễn Bội Quỳnh, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-244. - Bộ lâm nghiệp, Viện KHLN VN, - . - 1990 - 156 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Rừng ngập mặn; Đước; Tràm; Khai thác; Mô hình nông lâm ngư kết hợp

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 937

68499

Nghiên cứu xây dựng các biện pháp phục hồi rừng bằng phương pháp khoanh nuôi tại Sơn La / Trần Đình Đại, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-184. - Viện Khoa học Việt Nam, Viện STTNSV, - . - 1990 - 91 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đất trống; Đồi trọc; Tái sinh rừng; Khoanh nuôi; Rừng phòng hộ; Hệ thực vật; Điều tra; Bản đồ rừng

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 929

68500

Nghiên cứu đánh giá tiềm năng SX đất trống đồi núi trọc và xác định phương hướng sử dụng hợp lý / Hoàng Xuân Tý, (Chủ nhiệm), - Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 91-178. - Bộ lâm nghiệp, Viện KHLN VN, - . - 1990 - 123 tr. Kết quả thực hiện

Từ khóa: Từ khóa: Đất trống; Đồi núi trọc; Tiềm năng; Đánh giá; Bản đồ sinh thái; Mô hình sử dụng; Quy hoạch

Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 925