|
|
STT |
Nhan đề |
|
|
65801
|
Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng chính trị trong thời kỳ phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần ở nước ta
/
Trần Phúc Thăng, PGS-TS (Chủ nhiệm),
Trần Văn Phòng, TS; Nguyễn Thế Kiệt, TS; Nguyễn Trích Gia, PGS-TS; Trần Thành, Ts
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-128.
- Khoa Triết học,
- . - 1999 - 237tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Cơ sở hạ tầng; Kiến trúc thượng tầng; Kinh tế thị trường
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3308
|
|
|
65802
|
Đánh giá một số tác động ảnh hưởng đến việc giữ gìn và phát huy văn hóa truyền thống các dân tộc thiểu số (1991-2000)
/
Chu Tuấn Thanh, (Chủ nhiệm),
Ngô Nguyệt Nga; Mai Thanh Sơn; Vi Văn An; Hoàng Đức Hậu, CN
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2001-124.
- Vụ Chính sách dân tộc,
2000 - 2001. - 2001 - 59tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Văn hóa truyền thống; Dân tộc thiểu số
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3875
|
|
|
65803
|
Các thuật ngữ cơ bản liên quan đến công tác dân tộc và miền núi
/
Vũ Quang Định, TSKH (Chủ nhiệm),
Nguyễn Hữu Quỳnh, GS-TS; Quách Đăng Triều, GS-TSKH; Nguyễn Thị Đức Hạnh, CN; Tại Đình Chính, TS; Hoàng Phương Hoa, CN; Vi Xuân Hoa, CN; Vũ Hoàng Anh, CN
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2001-123.
- ủy ban Dân tộc và Miền núi,
2000 - 2001. - 2000 - 107tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Thuật ngữ; Dân tộc và miền núi
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3874
|
|
|
65804
|
Những cơ sở khoa học chủ yếu để xác định mục tiêu và phương thức bồi dưỡng cán bộ làm công tác dân tộc theo Nghị định 59/CP
/
Nguyễn Hữu Ngà, TS (Chủ nhiệm),
Nguyễn Duy Hùng; Khổng Diễn; Mông Slay; Lê Kim Khôi, TS
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2001-125.
- Trung tâm Bồi dưỡng cán bộ dân tộc,
2000 - 2001. - 2001 - 46tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Bồi dưỡng cán bộ; Công tác dân tộc
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3876
|
|
|
65805
|
Xây dựng hệ thống các chỉ tiêu thống kê phục vụ công tác dân tộc và miền núi
/
Lê Kim Khôi, TS (Chủ nhiệm),
Hoàng Công Dũng, ThS; Nguyễn Đức Nho, CN; Triệu Kim Dung, CN; Nguyễn Văn Duẫn, CN
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở. -Mã số: 2001-122.
- ủy ban Dân tộc và Miền núi,
2000 - 2001. - 2001 - 50tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Chỉ tiêu thống kê; Dân tộc và miền núi
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3872
|
|
|
65806
|
Một số giải pháp nhằm ổn định dân cư khu vực biên giới Việt-Trung trong tình hình mới
/
Vi Xuân Hoa, CN (Chủ nhiệm),
Phạm Thị Sửu; Mai Thị Quy; Đỗ Văn Hòa
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-121.
- ủy ban Dân tộc và Miền núi,
2000 - 2001. - 2001 - 37tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Định cư; Đồng bào dân tộc; Biên giới Việt-Trung
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3873
|
|
|
65807
|
Tổ chức hành chính địa phương
/
Nguyễn Hữu Tri, PGS-TS (Chủ nhiệm),
Chu Xuân Khánh, ThS; Lê Thị Vân Hạnh, TS; Trần Ngọc Oanh, CN; Lê Văn Hòa, CN; Đỗ Thị Hải Ninh, CN; Nguyễn Thị Thu Vân, CN
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-118.
- Viện NC Hành chính,
1996 - 1997. - 1998 - 105tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Cơ quan hành chính; Tổ chức hành chính; Hành chính địa phương
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3237
|
|
|
65808
|
Tai biến tiềm ẩn ở các vùng đất thấp ven biển từ Hải Phòng đến Huế qua đánh giá nhanh
/
Nguyễn Đình Hòe, (Chủ nhiệm),
Nguyễn Hoàn; Nguyễn Hữu Cử; Nguyễn Lệ Phi; Phạm Minh Hạnh; Vũ Hồng Hoa; Phạm Thu Hường
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-119.
- Trường ĐH KHTN, ĐHQG Hà Nội,
1996 - 1997. - 1998 - 70tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Tai biến; Tai biến tiềm ẩn; Đất thấp ven biển
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3295
|
|
|
65809
|
Nghiên cứu xây dựng chiến lược và các biện pháp cơ bản để giám sát dự phòng và xử lý các nguy cơ ô nhiễm môi trường lao động ảnh hưởng tới sức khỏe người lao động
/
Nguyễn An Lương, PGS-TS (Chủ nhiệm),
Lê Vân Trình, TS; Nguyễn Khắc Hải, PGS-TS; Lê Trung, PGS-TS; Đào Ngọc Phong, GS-TS; Ngô Ngọc Liễn, PGS-TS
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-120.
- Viện NC Bảo hộ lao động,
1996 - 1999. - 2000 - 285tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Ô nhiễm môi trường; Môi trường lao động; Giám sát; Dự phòng; Xử lý
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3871
|
|
|
65810
|
Kinh tế đương đại
/
Mai Hữu Khuê, GS (Chủ nhiệm),
Đinh Văn Tiến, TS; Lương Minh Việt, TS; Chu Xuân Khánh, ThS
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-117.
- Viện NC Hành chính,
1996 - 1997. - 1998 - 124tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Kinh tế; Hội nhập
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3236
|
|
|
65811
|
Sử dụng các công cụ tài chính nhằm thúc đẩy sự phát triển của khoa học và công nghệ ở nước ta trong thời gian tới
/
Nguyễn Thức Minh, (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-115.
- Trường ĐH Tài chính-Kế toán Hà Nội,
- . - 1999 - 150tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Tài chính; Công cụ; Khoa học và công nghệ
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3391
|
|
|
65812
|
Chính sách và cơ chế quản lý tài chính đối với khu công nghiệp ở Việt Nam
/
Bạch Thị Minh Huyền, TS (Chủ nhiệm),
Dương Thị Nhi; Nguyễn Ngọc Tuyến, TS; Lưu Minh Lương; Lưu Đức Huy; Phạm Mạnh Thường
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-114.
- Viện NC Tài chính,
- . - 1998 - 95tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Quản lý tài chính; Khu công nghiệp
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3270
|
|
|
65813
|
Bước đầu nghiên cứu ảnh hưởng điện từ trường của hệ thống truyền tải điện 500 KV Bắc-Nam đến sức khỏe của người lao động và nhân dân trong khu vực Đề xuất biện pháp an toàn và chế độ chính sách hợp lý
/
Nguyễn Mạnh Liên, GS-TS (Chủ nhiệm),
Nguyễn An Lương, PGS-TS; Nguyễn Khắc Hải, PGS-TS; Lê Văn Nghị, PGS-TS; Nguyễn Trần Chiến, TS; Trần Công Huấn, TS; Lê Khắc Đức, TS
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-116.
- Học viện Quân y,
1994 - 1997. - 1998 - 200tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Đường dây 500 KV; Dân cư; Điện từ trường; ảnh hưởng
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3235
|
|
|
65814
|
Điều tra và qui hoạch đào tạo bồi dưỡng công chức ngành tài chính
/
Nguyễn Đức Kháng, (Chủ nhiệm),
Nguyễn Thị Bằng, TS; Phạm Mạnh Hùng, ThS; Nguyễn Văn Tạo, ThS; Đỗ Đình Lâm; Lê Thị Vân Dung; Nguyễn Văn Trúc; Tô Duy Đại
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-113.
- Viện NC Tài chính,
- . - 1998 - 95tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Đào tạo; Bồi dưỡng; Công chức; Tài chính
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3269
|
|
|
65815
|
Xây dựng cơ chế quản lý tài chính đối với ngân hàng Nhà nước
/
Nguyễn Quang Dũng, (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-111.
- Viện NC Tài chính,
- . - 1998 - 98tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Quản lý tài chính; Ngân hàng Nhà nước
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3267
|
|
|
65816
|
Cơ sở khoa học và thực tiễn của việc cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước ở Việt Nam
/
Hoàng Công Thi, PGS-TS (Chủ nhiệm),
Đặng Quyết Tiến; Nguyễn Văn Kỷ, PGS-TS; Nguyễn Văn Nghĩa, CN
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-112.
- Viện NC Tài chính,
- . - 1998 - 70tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Cổ phần hóa; Doanh nghiệp Nhà nước
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3268
|
|
|
65817
|
Tài sản công và cơ chế quản lý tài sản công trong khu vực hành chính sự nghiệp
/
Phạm Đức Phong, TS (Chủ nhiệm),
Nguyễn Văn Xa, TS; Trần Quốc Tế; Lê Ngọc Khoa; Trần Đình Hạnh
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-109.
- Bộ Tài chính,
- . - 1997 - 122tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Tài sản công; Đơn vị hành chính sự nghiệp; Quản lý
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3229
|
|
|
65818
|
Đổi mới cơ chế quản lý tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu
/
Trần Thị Thu Hà, TS (Chủ nhiệm),
Hoàng Thị Quỳnh Vân, TS; Bạch Vọng Hà, TS; Nguyễn Danh Ngà, TS; Trịnh Tuấn Kiểu, TS; Đỗ Thúy Hằng, TS; Bùi Quốc Trung, KS
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-108.
- Bộ Tài chính,
- . - 1997 - 120tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Quản lý tài chính; Đơn vị sự nghiệp có thu
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3228
|
|
|
65819
|
Cơ sở khoa học và luận cứ cho việc hoạch định chính sách và xây dựng cơ chế tài chính điều chỉnh tỷ giá hối đoái ở nước ta
/
Nguyễn Công Nghiệp, TS (Chủ nhiệm),
Lê Hải Mơ; Nguyễn Thị Hiền, TSKH; Đỗ Đình Miên, TS; Lê Đình Thu, TS; Châu Đình Phương, TS; Đinh Văn Nhã, TS
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-110.
- Viện KH Tài chính,
- . - 1996 - 190tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Chính sách; Cơ chế; Tài chính; Tỷ giá hối đoái
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3230
|
|
|
65820
|
Một số vấn đề tài chính đối với kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam
/
Phạm Ngọc ánhDương Đăng Chinh, TSTs (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2001-105.
- Đại học Tài chính-Kế toán Hà Nội,
- . - 1998 - 113tr
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Tài chính; Kinh tế tư bản nhà nước
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 3225
|