|
|
STT |
Nhan đề |
|
|
10001
|
Nghiên cứu chế tạo các mẫu chuẩn thành phần chất bảo vệ thực vật phục vụ công tác quản lý đo lường trong vệ sinh an toàn thực phẩm
/
TS. Phạm Anh Tuấn (Chủ nhiệm),
ThS. Ngô Huy Thành; ThS. Nguyễn Trường Chinh; ThS. Bùi Việt Vương; ThS. Đặng Ngọc Long; KS. Nguyễn Thị Lý
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện Đo lường Việt Nam,
- . - 2022
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Bảo vệ thực vật; Vệ sinh an toàn thực phẩm; Tiêu chuẩn; Đo lường
Ký hiệu kho : 13429
|
|
|
10002
|
Nghiên cứu xây dựng phương pháp đánh giá chất lượng sản phẩm hàng hóa
/
CN. Nguyễn Anh Tuấn (Chủ nhiệm),
TS. Forrest V Morgeson; ThS. Vũ Hồng Dân; ThS. Nguyễn Thu Hiền; ThS. Mai Thị Như Quỳnh; ThS. Bùi Thị Thu Hương; CN. Nguyễn Thế Việt; ThS. Nguyễn Thị Hạnh; ThS. Nguyễn Hồng Phương; CN. Phạm Hoàng Tú
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 04/2013-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
03/2013 - 03/2014. - 2015
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nghiên cứu; Xây dựng; Phương pháp đánh giá; Chất lượng; Sản phẩm; Hàng hóa
Ký hiệu kho : 11066
|
|
|
10003
|
Xây dựng tài liệu đào tạo và thí điểm đào tạo qua mạng Internet (Web-based training) về năng suất chất lượng
/
CN. Nguyễn Tuyết Trinh (Chủ nhiệm),
CN. Nguyễn Anh Tuấn; ThS. Nguyễn Thu Hiền; ThS. Nguyễn Thị Lê Hoa; CN. Vũ Thị Thu Hà; ThS. Nguyễn Thành Trung; KS. Trương Quốc Anh; CN. Nguyễn Thế Việt; CN. Bùi Thu Hoài
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 02.5/2013-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
04/2013 - 12/2014. - 2020
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Đào tạo;Đào tạo qua Internet;Xây dựng phần mềm;Năng suất;Chất lượng;Nghiên cứu
Ký hiệu kho : 11105
|
|
|
10004
|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống chỉ tiêu và phương pháp đo lường năng suất
/
ThS. Nguyễn Thị Lê Hoa (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Tăng Văn Khiên; CN. Nguyễn Anh Tuấn; CN. Vũ Thị Thu Hà; CN. Lưu Cẩm Tú; CN. Tô Thị Hương; ThS. Nguyễn Khắc Sơn; CN. Hồ Vĩnh Lộc
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 05/2013-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
01/2013 - 06/2014. - 2015
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Năng suất;Đo lường;Chỉ tiêu;Doanh nghiệp;Nền kinh tế
Ký hiệu kho : 11151
|
|
|
10005
|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống chỉ tiêu và phương pháp đo lường năng suất
/
ThS. Nguyễn Thị Lê Hoa (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Tăng Văn Khiên; CN. Nguyễn Anh Tuấn; CN. Vũ Thị Thu Hà; CN. Lưu Cẩm Tú; CN. Tô Thị Hương; ThS. Nguyễn Khắc Sơn; CN. Hồ Vĩnh Lộc
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 05/2013-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
01/2013 - 06/2014. - 2016
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Năng suất;Đo lường;Chỉ tiêu;Doanh nghiệp;Nền kinh tế
Ký hiệu kho : 11151
|
|
|
10006
|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống chỉ tiêu và phương pháp đo lường năng suất
/
ThS. Nguyễn Thị Lê Hoa (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Tăng Văn Khiên; CN. Nguyễn Anh Tuấn; CN. Vũ Thị Thu Hà; CN. Lưu Cẩm Tú; CN. Tô Thị Hương; ThS. Nguyễn Khắc Sơn; CN. Hồ Vĩnh Lộc
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 05/2013-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
01/2013 - 06/2014. - 2017
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Năng suất;Đo lường;Chỉ tiêu;Doanh nghiệp;Nền kinh tế
Ký hiệu kho : 11151
|
|
|
10007
|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống chỉ tiêu và phương pháp đo lường năng suất
/
ThS. Nguyễn Thị Lê Hoa (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Tăng Văn Khiên; CN. Nguyễn Anh Tuấn; CN. Vũ Thị Thu Hà; CN. Lưu Cẩm Tú; CN. Tô Thị Hương; ThS. Nguyễn Khắc Sơn; CN. Hồ Vĩnh Lộc
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 05/2013-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
01/2013 - 06/2014. - 2018
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Năng suất;Đo lường;Chỉ tiêu;Doanh nghiệp;Nền kinh tế
Ký hiệu kho : 11151
|
|
|
10008
|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống chỉ tiêu và phương pháp đo lường năng suất
/
ThS. Nguyễn Thị Lê Hoa (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Tăng Văn Khiên; CN. Nguyễn Anh Tuấn; CN. Vũ Thị Thu Hà; CN. Lưu Cẩm Tú; CN. Tô Thị Hương; ThS. Nguyễn Khắc Sơn; CN. Hồ Vĩnh Lộc
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 05/2013-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
01/2013 - 06/2014. - 2019
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Năng suất;Đo lường;Chỉ tiêu;Doanh nghiệp;Nền kinh tế
Ký hiệu kho : 11151
|
|
|
10009
|
Đào tạo kiến thức năng suất chất lượng qua mạng Internet (Web-based training) năm 2016
/
CN. Nguyễn Tuyết Trinh (Chủ nhiệm),
CN. Tô Thị Hương; CN. Hồ Vĩnh Lộc; CN. Vũ Nguyên Xoái; ThS. Nguyễn Thành Trung; ThS. Nguyễn Thị Hạnh; KS. Trương Quốc Anh; CN. Nguyễn Thế Việt; CN. Nguyễn Phương Mai; CN. Nguyễn Thị Trà My
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 02.2/2016-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
01/2016 - 03/2017. - 2018
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Đào tạo qua mạng;Chất lượng;Năng suất;Doanh nghiệp;
Ký hiệu kho : 14536
|
|
|
10010
|
Đào tạo kiến thức năng suất chất lượng qua mạng Internet (Web-based training) năm 2016
/
CN. Nguyễn Tuyết Trinh (Chủ nhiệm),
CN. Tô Thị Hương; CN. Hồ Vĩnh Lộc; CN. Vũ Nguyên Xoái; ThS. Nguyễn Thành Trung; ThS. Nguyễn Thị Hạnh; KS. Trương Quốc Anh; CN. Nguyễn Thế Việt; CN. Nguyễn Phương Mai; CN. Nguyễn Thị Trà My
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 02.2/2016-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
01/2016 - 03/2017. - 2019
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Đào tạo qua mạng;Chất lượng;Năng suất;Doanh nghiệp;
Ký hiệu kho : 14536
|
|
|
10011
|
Đào tạo kiến thức năng suất chất lượng qua mạng Internet (Web-based training) năm 2016
/
CN. Nguyễn Tuyết Trinh (Chủ nhiệm),
CN. Tô Thị Hương; CN. Hồ Vĩnh Lộc; CN. Vũ Nguyên Xoái; ThS. Nguyễn Thành Trung; ThS. Nguyễn Thị Hạnh; KS. Trương Quốc Anh; CN. Nguyễn Thế Việt; CN. Nguyễn Phương Mai; CN. Nguyễn Thị Trà My
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 02.2/2016-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
01/2016 - 03/2017. - 2020
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Đào tạo qua mạng;Chất lượng;Năng suất;Doanh nghiệp;
Ký hiệu kho : 14536
|
|
|
10012
|
Đào tạo kiến thức năng suất chất lượng qua mạng Internet (Web-based training) năm 2016
/
CN. Nguyễn Tuyết Trinh (Chủ nhiệm),
CN. Tô Thị Hương; CN. Hồ Vĩnh Lộc; CN. Vũ Nguyên Xoái; ThS. Nguyễn Thành Trung; ThS. Nguyễn Thị Hạnh; KS. Trương Quốc Anh; CN. Nguyễn Thế Việt; CN. Nguyễn Phương Mai; CN. Nguyễn Thị Trà My
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 02.2/2016-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
01/2016 - 03/2017. - 2021
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Đào tạo qua mạng;Chất lượng;Năng suất;Doanh nghiệp;
Ký hiệu kho : 14536
|
|
|
10013
|
Đào tạo kiến thức năng suất chất lượng qua mạng Internet (Web-based training) năm 2016
/
CN. Nguyễn Tuyết Trinh (Chủ nhiệm),
CN. Tô Thị Hương; CN. Hồ Vĩnh Lộc; CN. Vũ Nguyên Xoái; ThS. Nguyễn Thành Trung; ThS. Nguyễn Thị Hạnh; KS. Trương Quốc Anh; CN. Nguyễn Thế Việt; CN. Nguyễn Phương Mai; CN. Nguyễn Thị Trà My
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 02.2/2016-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
01/2016 - 03/2017. - 2022
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Đào tạo qua mạng;Chất lượng;Năng suất;Doanh nghiệp;
Ký hiệu kho : 14536
|
|
|
10014
|
Nghiên cứu phân tích năng suất lao động (NSLĐ) của Việt Nam thông qua khảo sát đánh giá thực trạng năng suất lao động của doanh nghiệp thuộc một số ngành kinh tế
/
ThS. Cao Hoàng Long (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Anh Tuấn; PGS.TS. Tăng Văn Khiên; TS. Vũ Minh Khương; ThS. Nguyễn Thị Lê Hoa; ThS. Nguyễn Thanh Hải; TS. Phạm Đình Thúy; TS. Đặng Thị Thu Hoài; ThS. Phạm Việt Hưng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 06/2015-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
07/2015 - 08/2016. - 2017
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Năng suất lao động; Doanh nghiệp
Ký hiệu kho : 13405
|
|
|
10015
|
Nghiên cứu phân tích năng suất lao động (NSLĐ) của Việt Nam thông qua khảo sát đánh giá thực trạng năng suất lao động của doanh nghiệp thuộc một số ngành kinh tế
/
ThS. Cao Hoàng Long (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Anh Tuấn; PGS.TS. Tăng Văn Khiên; TS. Vũ Minh Khương; ThS. Nguyễn Thị Lê Hoa; ThS. Nguyễn Thanh Hải; TS. Phạm Đình Thúy; TS. Đặng Thị Thu Hoài; ThS. Phạm Việt Hưng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 06/2015-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
07/2015 - 08/2016. - 2018
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Năng suất lao động; Doanh nghiệp
Ký hiệu kho : 13405
|
|
|
10016
|
Nghiên cứu phân tích năng suất lao động (NSLĐ) của Việt Nam thông qua khảo sát đánh giá thực trạng năng suất lao động của doanh nghiệp thuộc một số ngành kinh tế
/
ThS. Cao Hoàng Long (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Anh Tuấn; PGS.TS. Tăng Văn Khiên; TS. Vũ Minh Khương; ThS. Nguyễn Thị Lê Hoa; ThS. Nguyễn Thanh Hải; TS. Phạm Đình Thúy; TS. Đặng Thị Thu Hoài; ThS. Phạm Việt Hưng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 06/2015-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
07/2015 - 08/2016. - 2019
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Năng suất lao động; Doanh nghiệp
Ký hiệu kho : 13405
|
|
|
10017
|
Nghiên cứu phân tích năng suất lao động (NSLĐ) của Việt Nam thông qua khảo sát đánh giá thực trạng năng suất lao động của doanh nghiệp thuộc một số ngành kinh tế
/
ThS. Cao Hoàng Long (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Anh Tuấn; PGS.TS. Tăng Văn Khiên; TS. Vũ Minh Khương; ThS. Nguyễn Thị Lê Hoa; ThS. Nguyễn Thanh Hải; TS. Phạm Đình Thúy; TS. Đặng Thị Thu Hoài; ThS. Phạm Việt Hưng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 06/2015-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
07/2015 - 08/2016. - 2020
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Năng suất lao động; Doanh nghiệp
Ký hiệu kho : 13405
|
|
|
10018
|
Nghiên cứu phân tích năng suất lao động (NSLĐ) của Việt Nam thông qua khảo sát đánh giá thực trạng năng suất lao động của doanh nghiệp thuộc một số ngành kinh tế
/
ThS. Cao Hoàng Long (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Anh Tuấn; PGS.TS. Tăng Văn Khiên; TS. Vũ Minh Khương; ThS. Nguyễn Thị Lê Hoa; ThS. Nguyễn Thanh Hải; TS. Phạm Đình Thúy; TS. Đặng Thị Thu Hoài; ThS. Phạm Việt Hưng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 06/2015-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
07/2015 - 08/2016. - 2021
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Năng suất lao động; Doanh nghiệp
Ký hiệu kho : 13405
|
|
|
10019
|
Xây dựng mô hình điểm áp dụng Hệ thống quản lý năng lượng (ISO 50001) Hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO 27000 Hệ thống quản lý tinh gọn Lean Duy trì Hiệu suất thiết bị tổng thể TPM và Chỉ số đánh giá hoạt động chính KPIs
/
ThS. Nguyễn Thế Cường (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Thế Cường; TS. Nguyễn Thu Hiền; ThS. Nguyễn Thanh Hải; CN. Trần Sỹ Quân; CN. Vũ Thị Thu Hà; KS. Hồ Vĩnh Lộc; KS. Tô Thị Hương; ThS. Nguyễn Lê Duy; ThS. Lê Minh Tuấn; ThS. Lê Công Để
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 03.8/2014-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
01/03/2015 - 01/08/2016. - 2023
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Năng lượng; Thông tin; quản lý; An toàn; Doanh nghiệp; Năng suất; Chất lượng; Cạnh tranh
Ký hiệu kho : 16700
|
|
|
10020
|
Xây dựng mô hình điểm áp dụng Hệ thống quản lý năng lượng (ISO 50001) Hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO 27000 Hệ thống quản lý tinh gọn Lean Duy trì Hiệu suất thiết bị tổng thể TPM và Chỉ số đánh giá hoạt động chính KPIs
/
ThS. Nguyễn Thế Cường (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Thế Cường; TS. Nguyễn Thu Hiền; ThS. Nguyễn Thanh Hải; CN. Trần Sỹ Quân; CN. Vũ Thị Thu Hà; KS. Hồ Vĩnh Lộc; KS. Tô Thị Hương; ThS. Nguyễn Lê Duy; ThS. Lê Minh Tuấn; ThS. Lê Công Để
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 03.8/2014-DA2.
- Viện Năng suất Việt Nam,
01/03/2015 - 01/08/2016. - 2022
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Năng lượng; Thông tin; quản lý; An toàn; Doanh nghiệp; Năng suất; Chất lượng; Cạnh tranh
Ký hiệu kho : 16700
|