Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
STT |
Nhan đề | |
|---|---|---|
10001 |
Ứng dụng thí nghiệm nén ngang Dilatometer xác định độbền kháng cắt không thoát nước của đất yếu, áp dụng tại Cái Mép, Việt Nam / Application of flat dilatometer test for undrained shear strength evaluation in soft soils: Case study in Cai Mep, Vietnam - Nguyễn Văn Phóng
Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất - 2025 - 5 - 66 - ; Ký hiệu kho: |
|
10002 |
Hoạt động “tham vấn”, “thỉnh nguyện” về giáo dục của viện dân biểu Bắc kỳ trong những năm 1926 - 1939 / The “consultation” and “petition” activities on education of the House of People's Representatives of Tonkin during the 1926 – 1939 period - Nguyễn Văn Phượng
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 4 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10003 |
Đánh giá kỹ thuật và thể lực của nam sinh viên chuyên sâu bóng đá khoá 43, khoa Giáo dục thể chất, trường Đại học Quy Nhơn / Technical and physical assessment of male students specialized in football, Course 43 at Department of Physical Education, Quy Nhon University - Trương Quốc Duy, Thái Bình Thuận
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 4 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10004 |
Nghiên cứu tác động của việc áp dụng các kỹ thuật kế toán quản trị đến hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp tỉnh Bình Định / Research on the impact of applying management accounting practices on the operational effectiveness of enterprises in Binh Dinh province - Lê Văn Tân, Đàm Đình Mạnh
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 4 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10005 |
Ứng dụng của bảng cân đối liên ngành trong phân tích mối quan hệ giữa các ngành kinh tế tại Việt Nam / Application of input-output tables in analyzing the relationships among economic sectors in Vietnam - Trương Thị Thanh Phượng, Tạ Hoài Thương, Nguyễn Ngọc Lan Quy, Lê Thị Thanh Hằng, Bùi Lương Cẩm Tú
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 4 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10006 |
Từ giáo dục kinh viện đến giáo dục khai phóng / F-rom scholar education to liberal education - Châu Minh Hùng
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 4 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10007 |
Vận dụng dạy học dự án trong môn Khoa học lớp 4 / Application of project-based learning in science class grade 4 - Nguyễn Thị Tường Loan, Nguyễn Thị Hà
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 4 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10008 |
Giải pháp giáo dục lòng yêu nước cho sinh viên tại Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh Trường Đại học Quy Nhơn / Solutions for patriotic education for students at the Center for Defense and Security Education of Quy Nhon University - Phạm Văn Khương, Nguyễn Thanh Ngọc
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 4 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10009 |
Tự học kỹ năng viết tiếng Anh của sinh viên chuyên ngành Tiếng Anh tại Trường Đại học Quy Nhơn / Self-study in English writing skills by Quy Nhon University's English-majors - Nguyễn Trần Yến Nhi, Nguyễn Trần Ý Nhi, Lê Nhân Thành
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 4 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10010 |
Nghiên cứu các nhân tố tác động đến mức độ công bố thông tin trách nhiệm xã hội của các doanh nghiệp tại thị trường mới nổi: phân tích tổng hợp / Determinants of corporate social responsibility disclosure in emerging markets: a meta-analytic perspective - Phạm Thị Thúy Hằng
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 4 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10011 |
Đánh giá điều kiện cho phát triển du lịch văn học ở thành phố Quy Nhơn và phụ cận bằng phân tích SWOT / Assessment of conditions for Literary tourism development in Quy Nhon city and surrounding areas using SWOT analysis - Nguyễn Thị Huyền, Nguyễn Hữu Xuân
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 4 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10012 |
Thực trạng sản xuất cơm rượu tại xã Trung Thạnh, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ / Current status of rice wine production in Trung Thanh, Co Do district, Can Tho city - Huỳnh Văn Quốc Cảnh, Lê Bích Tuyền, Nguyễn Nhật Hào, Ngô Hoàng Bảo, Nguyễn Hữu Thanh, Hà Thanh Toàn
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 4 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10013 |
Tác động của các nhân tố kinh tế - xã hội đến tuổi thọ: nghiên cứu tại một số nước Đông Nam Á / The impact of some socio-economic factors on life expectancy: a study in some Southeast Asian countries - Tô Thiên Bảo
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 4 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10014 |
Giảng dạy chuyên ngành bằng tiếng Anh tại một trường đại học từ góc nhìn của giảng viên / English as a medium of instruction at a university in central Vietnam f-rom lecturers’ perspectives - Nguyễn Thị Thu Hiền, Hà Thanh Hải
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 4 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10015 |
Ứng dụng học máy trong đánh giá rủi ro tài chính của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam / Application of machine learning in assessing financial risk of listed companies on the Vietnam stock market - Hà Thanh Bắc, Cao Tấn Bình, Nguyễn Lê Hữu Đang, Nguyễn Hồ Bảo Thiên, Nguyễn Ngọc Việt Ý
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 4 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10016 |
Thiết kế mô hình dự báo chuỗi thời gian mờ tối ưu dựa trên đại số gia tử / Design of optimal hedge-algebras-based model for fuzzy time series forecasting - Lê Xuân Việt, Nguyễn Ngọc Dũng, Đỗ Thành Hậu, Trần Đình Luyện
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 3 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10017 |
Nghiên cứu đặc trưng cấu trúc và hoạt tính quang xúc tác phân hủy dung dịch RhB của vật liệu màng C/g-C3N4/PVDF / Study structure c-haracteristics and the photocatalytic activities degradation of RhB solution on C/g-C3N4/PVDF membrane material - Nguyễn Thị Lan, Trịnh Ngọc Đạt, Lê Vũ Trường Sơn, Đinh Thanh Khẩn, Huỳnh Văn Nam, Đinh Quốc Việt, Nguyễn Minh Vương, Nguyễn Tấn Lâm, Nguyễn Văn Thắng, Phan Thị Thùy Trang
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 3 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10018 |
Phương pháp xanh và đơn giản để chế tạo graphene oxide từ graphite bằng phương pháp bóc tách điện hóa / A simple green approach for synthesizing graphene oxide f-rom graphite via electrochemical exfoliation - Phan Nguyễn Đức Dược, Phan Nhật Nguyên, Phan Văn Cường
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 3 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10019 |
Đánh giá khả năng đối kháng của nấm Trichoderma spp. với nấm Colletotrichum spp. gây bệnh thán thư trên ớt chỉ thiên trong điều kiện in vitro / Evaluation of the antagonistic activity of Trichoderma spp. against Colletotrichum spp. causing anthracnose in chili pepper under in vitro - Nguyễn Thị Tho, Ngô Hồng Đức, Lưu Thị Thúy Hằng
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 3 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
|
10020 |
Chất hấp phụ dạng hạt thân thiện môi trường từ than hoạt tính nguồn gốc bã cà phê ứng dụng xử lý nước thải / Eco-friendly granular adsorbent based activated carbon f-rom spent coffee grounds for wastewater treatment - Lương Huỳnh Vủ Thanh, Lê Thành Phú, Đinh Văn Phước An, Phạm Hồng Phúc, Đặng Huỳnh Giao, Nguyễn Ngọc Yến, Phạm Duy Toàn
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quy Nhơn - 2025 - 3 - 19 - ; Ký hiệu kho: |
