Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
STT |
Nhan đề | |
|---|---|---|
21 |
Xây dựng mô hình chuỗi thời gian dựa vào sự cải tiến các mối quan hệ mờ và mô hình hồi quy vector hỗ trợ / Building time series model based on improved fuzzy relationships and support vector regression model - Đoàn Hoài Phong; Phạm Hoàng Trúc Linh; Châu Ngọc Thơ; Lê Đại Nghiệp; Trần Bạch Mai; Võ Văn Tài
Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ - 2026 - 3 - 62 - 1859-2333; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 403 Chuỗi thời gian Cổ phiếu Dữ liệu được mờ hóa Mô hình dự báo Phân tích chùm |
|
22 |
Đặc điểm sự kết hợp giữa yếu tố tự truyện và hư cấu trong tiểu thuyết Việt Nam thế kỉ XXI / C-haracteristics of the combination between autobiographical and fictional elements in Vietnamese novels in the 21st century - Nguyễn Hồng Đan; Nguyễn Bạch Đan
Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ - 2026 - 3 - 62 - 1859-2333; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 403 Tự truyện Hư cấu Thế kỷ XXI Tiểu thuyết Việt Nam |
|
23 |
Thực nghiệm nuôi tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) siêu thâm canh trong hệ thống tuần hoàn kết hợp đa loài (CTU-RAS) ở tỉnh Cà Mau / Pilot trial of super-intensive culture of whiteleg shrimp (Litopenaeus vannamei) in an integrated multi-species recirculating aquaculture system (CTU-RAS) in Ca Mau province - Trần Ngọc Hải; Hà Thị Yến Nhi; Châu Tài Tảo; Dương Thị Mỹ Hận; Nguyễn Tính Em; Phùng Văn Toàn; Tiết Tiến Dũng; Hồ Văn Việt; Lê Quốc Việt
Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ - 2026 - 3 - 62 - 1859-2333; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 403 CTU-RAS Litopenaeus vannamei Năng suất Tỷ lệ sống |
|
24 |
Phân tích chùm mờ cho dữ liệu ảnh dựa vào hàm mật độ xác suất đại diện được trích xuất từ mô hình Resnet50 / Fuzzy cluster analysis for image data based on representative probability density function extracted f-rom Resnet50 model - Nguyễn Kim Ngân, Võ Thành Vinh, Trương Hiếu Thành, Nguyễn Duy Tân, Hồ Phúc Thiện, Châu Ngọc Thơ, Bao Nhã Linh, Võ Văn Tài
Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ - 2026 - 3 - 62 - ; Ký hiệu kho: |
|
25 |
Đối chiếu ngữ nghĩa và hàm ý văn hóa của từ ngữ chứa yếu tố “天” (thiên/trời) trong tiếng Hán và tiếng Việt / A Comparative Analysis of Semantics and Cultural Connotations of Lexical Items Containing the Element “天” (thiên/trời) in Chinese and Vietnamese - Võ Thị Thảo Nhi, Nguyễn Thị Bình Minh
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Duy Tân - 2026 - 3 - 76 - 1859-4905; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 416 Tiếng Hán Tiếng Việt Đối chiếu ngôn ngữ Văn hoá |
|
26 |
Ảnh hưởng của vi khuẩn quang dưỡng không lưu huỳnh màu tía cố định đạm đến sinh trưởng và năng suất lúa vụ hè thu trên nền đất lúa-tôm trong điều kiện nhà lưới / Nitrogen fixing purple nonsulfur bacteria improved growth and yield of rice in summer - autumn on rice - shrimp cultivated soil in greenhouse conditions - Nguyễn Hoàng Anh; Bùi Thị Thiên Hương; Cao Tấn Phát; Nguyễn Kim Tường An; Lê Minh Nhựt; Nguyễn Đức Trọng; Lê Thị Mỹ Thu; Trần Trọng Khôi Nguyên; Nguyễn Quốc Khương
Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ - 2026 - 1 - 62 - 1859-2333; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 403 Lúa Vụ hè thu Cố định đạm PNSB R. sphaeroides S01 R. sphaeroides S06 |
|
27 |
Tìm hiểu vai trò của ứng dụng trí tuệ nhân tạo ChatGPT trong việc nâng cao kĩ năng đọc - viết tiếng Trung Quốc của sinh viên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Đại học Duy Tân / Investigating the Role of the AI Application ChatGPT in Improving Chinese Reading and Writing Skills among Chinese Language Majors at Duy Tan University - Đặng Thuỵ Liên, Nguyễn Phước Tâm
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Duy Tân - 2026 - 3 - 76 - 1859-4905; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 416 ChatGPT Trí tuệ nhân tạo Học tiếng Trung Quốc kĩ năng đọc - viết tiếng Trung Quốc |
|
28 |
Phân lập các flavonoid chính phục vụ công tác kiểm nghiệm dược liệu Kinh giới (Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyl., Lamiaceae) / Isolation of Major Flavonoids for the Quality Control of Vietnamese Balm (Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyl., Lamiaceae) - Nguyễn Lê Yến Nhi; Nguyễn Thị Xuân Diệu
Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ - 2026 - 1 - 62 - 1859-2333; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 403 Chất đối chiếu Elsholtzia ciliata Flavonoid Kinh giới |
|
29 |
Công nghệ tách ion điện dung (CDI) trong xử lý nước thải: Cơ chế, ứng dụng và triển vọng phát triển / Capacitive deionization (CDI) technology in wastewater treatment: Mechanism, application, and development prospects - Thái Phương Vũ
Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ - 2026 - 1 - 62 - 1859-2333; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 403 CDI Chất dinh dưỡng Chất hữu cơ Khử trùng Kim loại nặng Tách ion điện dung |
|
30 |
Ứng dụng ChatGPT trong việc học từ gần nghĩa tiếng Trung Quốc của sinh viên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc / The Application of ChatGPT in learning Chinese near-Synonyms among Chinese language-majored Students - Đặng Thị Lê Na
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Duy Tân - 2026 - 3 - 76 - 1859-4905; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 416 ChatGPT Đối thoại Từ gần nghĩa tiếng Trung Quốc Sinh viên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Phương thức đặt câu hỏi bằng ChatGPT Học tập dựa trên hình thức đối thoại |
|
31 |
Đánh giá khả năng phân hủy acid orange 7 của vật liệu FeCo-ZIFs với sự hiện diện của chất oxy hóa / Evaluation of the degradability of orange acid 7 of FeCo-ZiFs material in the presence of oxidant - Đặng Huỳnh Giao; Cao Đặng Hoàng Ân; Hồ Ngọc Tri Tân; Lương Huỳnh Vũ Thanh; Trần Hoàng Ái
Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ - 2026 - 1 - 62 - 1859-2333; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 403 Acid orange 7 FeCo-ZIFs Potassium peroxydisulfate Thuốc nhuộm Xúc tác |
|
32 |
Hiện tượng chuyển di ngữ nghĩa trong từ vựng HSK1 (phiên bản 3.0) của sinh viên Việt Nam dưới ảnh hưởng của từ Hán Việt / Semantic Transfer in HSK1 Vocabulary (Version 3.0) among Vietnamese Learners of Chinese: Sino-Vietnamese Lexical Influence - Nguyễn Thị Thanh Nga, Lê Duy Kha
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Duy Tân - 2026 - 3 - 76 - 1859-4905; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 416 Chuyển di ngôn ngữ Chuyển di ngữ nghĩa Từ Hán Việt HSK1 Giảng dạy tiếng Trung Quốc |
|
33 |
Hiệu quả của hai dòng vi khuẩn Curtobacterium citreum HH5 và Curtobacterium luteum MT6 lên sinh trưởng, năng suất cải xanh (Brassica juncea) và đặc tính đất ở thực tế đồng ruộng tại thành phố Cần Thơ / Effect of two bacterial strains on growth, yield of mustard green (Brassica juncea) and soil properties under the field conditions in Can Tho city - Châu Thị Anh Thy; Nguyễn Thị Kiều Oanh; Trần Trung Hừng; Nguyễn Khởi Nghĩa
Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ - 2026 - 1 - 62 - 1859-2333; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 403 Cải xanh Curtobacterium citreum Curtobacterium luteum Đặc tính đất Kích thích sinh trưởng |
|
34 |
Nội hàm văn hóa của uyển ngữ biểu thị sự thỉnh cầu và ủy thác trong tiếng Hán / The Cultural Implications of Euphemistic Expressions of Requests and Entrustment in Chinese - Trần Thị Thu Uyên
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Duy Tân - 2026 - 3 - 76 - 1859-4905; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 416 Thỉnh cầu và ủy thác Uyển ngữ tiếng Hán Văn hoá Trung Quốc Ngữ dụng học |
|
35 |
Phân lập và tuyển chọn nấm men chịu nhiệt và lên men bốn loại dịch ép trái cây / Isolation and se-lection of heat-tolerant yeast for ethanol fermentation of four types of fruit juice - Dương Thị Bích; Nguyễn Thị Thu Thảo; Nguyễn Văn Bá
Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ - 2026 - 1 - 62 - 1859-2333; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 403 Ethanol Nấm men chịu nhiệt lên men đồ uống Sacc-haromyces cerevisiae |
|
36 |
Ẩn dụ ý niệm miền nguồn “đồ vật” trong thành ngữ tiếng Hán / Conceptual Metaphors of the “Object” Source Domain in Chinese Idioms - Võ Thị Thảo Nhi, Nguyễn Thị Bình Minh
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Duy Tân - 2026 - 3 - 76 - 1859-4905; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 416 Ấn dụ ý niệm Đồ vật Thành ngữ Tiếng Hán |
|
37 |
Leptogenesis trong mô hình đối xứng A4 modular cho khu vực lepton với cơ chế seesaw tối thiểu / Leptogenesis in an A4 modular symmetry model for leptons with minimal seesaw mechanism - Nguyễn Hoàng Phương Thảo; Nguyễn Thanh Phong
Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ - 2026 - 1 - 62 - 1859-2333; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 403 A4 modular Dạng modular Leptogenesis Seesaw tối thiểu |
|
38 |
Định hướng sử dụng đất nông nghiệp trên cơ sở tiềm năng đất đai tại thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang / Orientation for agricultural land use on the basis of land potential in Tinh Bien town, An Giang province - Phan Chí Nguyện; Hà Trọng Tính; Huỳnh Trầm Mộng Duy; Nguyễn Thị Song Bình; Vương Tuấn Huy; Phạm Thanh Vũ
Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ - 2026 - 1 - 62 - 1859-2333; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 403 Đánh giá đất đai Định hướng sử dụng đất Phát triển nông nghiệp Tiềm năng đất đai |
|
39 |
Vận dụng quan điểm “học đi đôi với hành” của Chủ tịch Hồ Chí Minh để nâng cao chất lượng dạy - học Lý luận chính trị ở Đại học Duy Tân / Applying President Ho Chi Minh's Viewpoint of "Learning – Practice Intergration" to Improve the Quality of Political Theory Teaching and Learning at Duy Tan University - Nguyễn Mậu Minh, Nguyễn Thị Hải Lên
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Duy Tân - 2026 - 3 - 76 - 1859-4905; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 416 Học đi đôi với hành Hồ Chí Minh Lý luận chính trị Đại học Duy Tân |
|
40 |
Thực hành hoạt động xanh đến hiệu suất môi trường ngân hàng thương mại tại thành phố Hồ Chí Minh: Vai trò điều tiết chính sách, sản phẩm, nhân viên / Green practice activities and environmental performance of commercial banks in Ho Chi Minh city: the moderating role of policy, products, and employees - Nguyễn Thanh Vinh; Trần Thị Lệ Hiền; Đinh Thị Quỳnh Anh; Lê Hoàng Như Quỳnh; Đỗ Ngọc Tuyết Hương
Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ - 2026 - 1 - 62 - 1859-2333; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 403 Hiệu suất môi trường Ngân hàng Ngân hàng xanh Thực hành hoạt động xanh |
