Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
STT |
Nhan đề | |
|---|---|---|
417901 |
Bước đầu khảo sát một số đặc điểm hình thái và sinh học của con cà cuống (Lethocerus indicus) / First studies on some morphological and biological characteristics of the giant waterbug lethocerus indicus (Lepeletier et serville, 1775) - Vũ Quang Minh
TB Khoa học: Sinh học, địa lý (ĐH Sư phạm Hà Nội I) - 1993 - 2 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 157 Cà cuống Côn trùng học Phân loại Đặc điểm hình thái |
|
417902 |
Bàn về sinh thái - cảnh quan và cảnh quan - sinh thái / - Nguyễn Thế Thôn
TB Khoa học: Sinh học, địa lý (ĐH Sư phạm Hà Nội I) - 1993 - 2 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 157 Sinh thái Cảnh quan Môi trường |
|
417903 |
Khả năng và triển vọng của thông tin viễn thám trong điều tra nghiên cứu biển / - Nguyễn Thế Tưởng; Trương Trọng Xuân
TC Hoạt động khoa học - 1993 - 11 - - 0866-7152; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 8 Viễn thám Khí tượng thuỷ văn Biển Nghiên cứu khoa học Điều tra cơ bản |
|
417904 |
Xác định chi phí sản xuất cần thiết cho 1 km2 lập bản đồ địa chất và tìm kiếm khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ / Determination of the operation cost for geological mapping and mineral prospecting at 1:50.000 scale in 1km2 with map series method - Nguyễn Tất Trung
BT Kinh tế địa chất và nguyên liệu khoáng - 1993 - 3 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv115 Chi phí sản xuất Bản đồ Địa chất Tìm kiếm khoáng sản Kinh tế địa chất Vẽ bản đồ Phương pháp định chuẩn |
|
417905 |
Xây dựng hệ thống bản đồ trong nghiên cứu địa lý địa phương / - Lê Huỳnh
TB Khoa học: Sinh học, địa lý (ĐH Sư phạm Hà Nội I) - 1993 - 2 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 157 Hệ thống bản đồ Bản đồ Địa lý |
|
417906 |
Công tác khí tượng thuỷ văn phục vụ phòng chống thiên tai và các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội đối với các tỉnh miền Trung / - Trịnh Văn Thư
TC Hoạt động khoa học - 1993 - 11 - - 0866-7152; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 8 Khí tượng thuỷ văn Kinh tế xã hội Thiên tai Phòng chống Phát triển kinh tế Miền Trung |
|
417907 |
Tóm tắt kết quả nghiên cứu dự án khu vực về môi trường toàn cầu / Summary of Vietnam country study with respect to the global environmental issues - Nguyễn Trọng Sinh
TC Thuỷ lợi - 1993 - 11+12 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv6 Khí hậu Biến đổi khí hậu Dự báo Môi trường Khí thải Chiến lược hợp tác |
|
417908 |
Một vài ý kiến về chiến lược khu vực ứng phó với biến đổi khí hậu / Some recommendation on the regional strategy in response to climate changes - Nguyễn Đức Ngữ
TC Thuỷ lợi - 1993 - 11+12 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv6 Khí hậu Biến đổi khí hậu Chiến lược khu vực Hợp tác quốc tế |
|
417909 |
Đánh giá kinh tế địa chất các khoáng sản theo quan điểm kinh tế thị trường / Economic evaluation of mineral resources from the view point of maket economy - Lê Ai Thụ
BT Kinh tế địa chất và nguyên liệu khoáng - 1993 - 3 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv115 Khoáng sản Trữ lượng Kinh tế địa chất Kinh tế thị trường Khai thác Chế biến Nguyên liệu khoáng |
|
417910 |
Sự chuyển dịch theo phương ngang của thạch quyển / - Đào Phú Quyền
TB Khoa học: Sinh học, địa lý (ĐH Sư phạm Hà Nội I) - 1993 - 2 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 157 Kiến tạo mảng Địa chất Thạch quyển Lục địa trôi |
|
417911 |
Các phép đo cơ bản trong thông tin cáp sợi quang / - Trần Vĩnh Phúc
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 1 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Cáp sợi quang Thông tin cáp quang Hệ thống sợi quang Đo lường Khẩu độ số Bộ suy hao quang |
|
417912 |
Khi tranzito công suất dòng bị nóng quá mức / - Nguyễn Đức Anh
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 1 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Tranzito Công suất dòng Sửa chữa Tivi màu Linh kiện điện tử Nhiệt độ |
|
417913 |
Máy thu AM-FM dùng một-hai IC / - Mai Thanh Thụ
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 1 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Máy thu thanh Mạch IC |
|
417914 |
Thiết bị viba số FDH.2.2.34 của công ty SAT (Pháp) / - Hoàng Cát
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 2 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Thiết bị điện tử Sóng ngắn Thiết bị vô tuyến Thiết bị đầu cuối |
|
417915 |
Mạch điều hưởng máy thu bằng tổng hợp số / - Tô Hạnh
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 2 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Mạch điều hưởng Thiết bị thu sóng vô tuyến Số hoá Máy thu thanh |
|
417916 |
Bộ phân tích phổ âm thanh / - Trần Công Sở
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 1 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Bộ lọc Phổ âm thanh Thiết bị âm thanh Mạch hiển thị |
|
417917 |
Mã hoá vi sai ở viba số / - Nguyễn Phạm Anh Dũng
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 3 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Mã hoá vi sai Viba số Giải mã vi sai Sóng ngắn |
|
417918 |
Các mạch đồng bộ trong thông tin số / - Nguyễn Việt Hà
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 7 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Đồng bộ sóng mạng Thông tin số Kỹ thuật đồng bộ Liên lạc |
|
417919 |
Thiết bị điều khiển ghép nối pin mặt trời với các máy thông tin / - Lê Hoàng Tố; Hoàng Anh Tuấn; Nguyễn Đình Huỳnh; Trịnh Quang Dũng; Nguyễn Đăng Huy
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 1 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Thiết bị điều khiển Bộ ghép nối Pin mặt trời Thông tin cáp sợi quang Thiết bị thông tin Năng lượng mặt trời |
|
417920 |
Ghép kênh thế hệ thứ ba / - Lương Minh
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 7 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Bộ ghép kênh Thiết kế Ghép kênh thế hệ 3 |
