Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
STT |
Nhan đề | |
|---|---|---|
417921 |
Tạo khung tín hiệu luồng số ở các bậc truyền dẫn cao / - Trần Vĩnh Phúc
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 3 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Ghép kênh Khung tín hiệu luồng số Viễn thông Truyền dẫn số liệu |
|
417922 |
Mạng VSAT và kỹ thuật trải phổ / - Nguyễn Việt Hà
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 3 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Mạng VSAT Kỹ thuật trải phổ Truyền dữ liệu Thông tin liên lạc Viễn thông |
|
417923 |
Các hệ thống ghép kênh và ghép đường SDH / - Nguyễn Ngô Hồng; Nguyễn Khuyến
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 7 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Hệ thống ghép kênh SDH Bộ ghép kênh Viễn thông Câú trúc mạng |
|
417924 |
Micro không dây cho máy ghi hình / - Lê Ngọc Nam
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 7 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Micro không dây Máy ghi hình Thiết bị điện tử Ghi âm |
|
417925 |
Xây dựng giao diện-OSI cho các mạng cục bộ / - Nguyễn Thúc Hải
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 3 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 LAN Mạng cục bộ Giao diện OSI Mô hình Giao diện Mạng máy tính |
|
417926 |
Truyền số liệu, một dịch vụ viễn thông đầy triển vọng / - Phạm Đạo
TC Hoạt động khoa học - 1993 - 11 - - 0866-7152; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 8 Truyền số liệu Thông tin Chuyển mạch Viễn thông Dịch vụ |
|
417927 |
Truyền số liệu trên mạng dành riêng / - Trần Quang Cường
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 2 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Truyền số liệu Cấu trúc mạng Liên lạc viễn thông |
|
417928 |
Tổng quan về thông tin cáp quang biển hiện nay trên thế giới và trong khu vực / - Nguyễn Ngô Hồng
TC Hoạt động khoa học - 1993 - 11 - - 0866-7152; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 8 Cáp quang Biển Thông tin cáp quang Tổng quan Viễn thông |
|
417929 |
Tổng quan về thông tin di động số hoá và Cordless (còn nữa) / - Nguyễn Ngô Hồng
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 3 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Viễn thông GSM Thông tin di động số Dịch vụ Điện thoại không dây Điện thoại di động |
|
417930 |
Hệ thống thông tin di động số GSM (tiếp theo) / - Đõ Phương Đông
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 1 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Hệ thống thông tin Hệ thống GMS Điện thoại di động |
|
417931 |
Giới thiệu vi mạch MC 34014 / - Ngô Gia Thành
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 3 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Điện thoại Vi mạch MC 34014 |
|
417932 |
Hệ thống vô tuyến viễn thông IRT 2000 / - Phạm Đắc Nghiêm
TC Hoạt động khoa học - 1993 - 11 - - 0866-7152; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 8 Hệ thống IRT 2000 Dịch vụ thuê bao Viễn thông Cơ cấu mạng Vô tuyến viễn thông |
|
417933 |
Giới thiệu phương thức thông tin IDR / - Nguyễn Việt Hà
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 2 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Liên lạc vệ tinh Phương thức IDR Mã hoá IDR Máy tính Thông tin liên lạc Viễn thông |
|
417934 |
Hệ thống theo dõi và dò tìm EMS / - Nguyễn Thượng Thái
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 1 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Bưu chính EMS Hệ thống theo dõi |
|
417935 |
Chuẩn hoá tầng ứng dụng của mô hình ISO / - Nguyễn Thúc Hải
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 2 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Tính toán Mạng máy tính Thiết kế Cài đặt Mô hình tham chiến Mô hình ISO Tiêu chuẩn hoá |
|
417936 |
Hệ điều hành UNIX / - Trần Quang Cường
TC Bưu chính viễn thông - 1993 - 7 - - 0866-7039; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 22 Hệ điều hành Hệ điều hành UNIX Phần mềm Unix |
|
417937 |
Cần thường xuyên đánh giá giá trị kinh tế nguyên liệu khoáng ở các mỏ đang khai thác / The necessity of periodical economic assessment for mineral deposits under exploitation - Hà Văn Phú
BT Kinh tế địa chất và nguyên liệu khoáng - 1993 - 4 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 115 Mỏ Khoáng sản Nguyên liệu khoáng Kinh tế địa chất Khai thác mỏ Nhà máy tuyển quặng |
|
417938 |
Bàn về phương pháp đánh giá giá trị kinh tế tài nguyên sắt Việt Nam / On the methods of economic evaluation for iron ore resources of Vietnam - Trần Bình Chư
BT Kinh tế địa chất và nguyên liệu khoáng - 1993 - 4 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 115 Kinh tế địa chất Phương pháp Đánh giá Mỏ sắt Mỏ khoáng sản |
|
417939 |
Nguồn nước khoáng nóng Bình Châu-triển vọng về một mô hình khai thác kinh tế tổng hợp tài nguyên thiên nhiên / The thermo-mineral water source of Binh Chau-prospects of a model for integrated economic exploitation of natural resources - Võ Công Nghiệp; Trần Văn Phú; Đoàn Văn Tín; Nguyễn Hữu Chinh
BT Kinh tế địa chất và nguyên liệu khoáng - 1993 - 4 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 115 Mỏ bình Châu Mỏ nước khoáng Nước khoáng Địa chất mỏ Bà Rịa Vũng Tàu |
|
417940 |
Giới thiệu quy trình công nghệ thu hồi vàng từ quặng đồng / Introduction to the technological process for recovery of gold from copper ore - Bùi Danh Phong
BT Kinh tế địa chất và nguyên liệu khoáng - 1993 - 4 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 115 Quy trình công nghệ Công nghệ thu hồi vàng Quặng đồng Thu hồi vàng |
