Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
STT |
Nhan đề | |
|---|---|---|
417941 |
Quản lý và phát triển sản xuất phương tiện đo ở nước ta / - Trần Bảo
TC Hoạt động khoa học - 1993 - 11 - - 0866-7152; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 8 Đo lường Thiết bị đo Quản lý Sản xuất |
|
417942 |
Vài nét về hiện trạng nguyên liệu khoáng cho công nghiệp sản xuất phân lân / Some outlines on tye status of mineral raw materials for phosphate fertilizer production - Hà Văn Phú
BT Kinh tế địa chất và nguyên liệu khoáng - 1993 - 3 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv115 Phân lân Quặng apatit Quặng phosphat Quặng pyrit Nguyên liệu khoáng Khoáng sàng Tuyển quặng Phân khoáng Phân bón Lào Cai |
|
417943 |
Kết quả sử dụng thuốc trừ sâu thảo mộc từ cây thanh hao hoa vàng (Artemisia annua L.) để phòng trừ một số côn trùng hại lúa cận thu hoạch / Results of applying plant insecticid preparation produced from Artemisia annua L. for control of some rice insect pests at nearly harvesting - Vũ Quang Côn; Lưu Phan Mưu; Tạ Huy Thịnh; Đặng Thị An; Trương Xuân Lam
TC Bảo vệ thực vật - 1993 - 5 - - 0866-2801; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CLv 64 Thuốc bảo vệ thực vật Thuốc trừ sâu Thảo mộc Cây thanh hao hoa vàng Bảo vệ thực vật Cây thuốc |
|
417944 |
Một số kết quả nghiên cứu bảo quản quả vải / Results of research on postharvest technology of litchi - Đỗ Khắc Mão
Nông nghiệp công nghiệp thực phẩm - 1993 - 11 - - 0866-7020; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 20 Quả vải Kỹ thuật bảo quản Bảo quản hoa quả Vải thiều |
|
417945 |
Tài chính đô thị Việt Nam và các biện pháp tăng nguồn vốn để phát triển đô thị / Urban jinance and various measures for in creasing funds in service of economic growth - Trịnh Huy Thục
TC Xây dựng - 1993 - 5 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv21 Tài chính đô thị Xây dựng Nguồn thu Nguồn chi Đô thị |
|
417946 |
Một số thành tựu quan trọng của tin học ứng dụng trong khoa học kỹ thuật xây dựng / - Nguyễn Tiến Cường
TC Xây dựng - 1993 - 5 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv21 Tin học ứng dụng Xây dựng Tin học Máy vi tính Chương trình vẽ Thiết bị đo |
|
417947 |
Lớp phủ sơn chống rêu mốc / Paint coatings for protection against mossy and mouldy vegetations - Nguyễn Mạnh Kiểm; Đặng Văn Phú; Trần Danh Hoa; Bùi Thị Nghị
TC Xây dựng - 1993 - 5 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv21 Lớp phủ sơn Rêu Mốc Chất chống rêu mốc Lớp phụ gia Độ bền Độ bám dính Bề mặt công trình |
|
417948 |
Kiến trúc cảnh quan Đà Lạt / Landscape architecture of Da Lat - Nguyễn Vinh Luyện; Trần Công Hoà; Nguyễn Pháp
Kiến trúc - 1993 - 5 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVt18 Kiến trúc Cảnh quan Kiến trúc cảnh quan Kiến trúc công trình Đà Lạt |
|
417949 |
Nhà hát Minh Khiêm Đường trong lăng Tự Đức / The Minh Khiem Duong theatre in the Tu Duc mausoleum area - Phan Thuận An
Kiến trúc - 1993 - 5 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVt18 Nhà hát Minh Khiêm Đường Lăng Tự Đức Kiến trúc Nghệ thuật kiến trúc Kiến trúc cổ Huế |
|
417950 |
Biệt thự Đà Lạt / The villas in Da Lat - Lê Phủ
Kiến trúc - 1993 - 5 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVt18 Kiến trúc Biệt thự Kiến trúc kiểu Pháp Đà Lạt |
|
417951 |
Nghiên cứu thưc nghiệm giải pháp gia cường sàn công trình gạch đá cổ bằng sàn liên hợp / Experimental researches on using composite slabs for strengtheinng ancient brick and stone masonry floors - Trần Chủng; Nguyễn Thị Anh Thục
TC Xây dựng - 1993 - 5 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv21 Công trình xây dựng Gia cường sàn Sàn liên hợp Khôi phục Quá trình gia tải Sàn nhà cổ Kiến trúc trần |
|
417952 |
Kiểm tra chất lượng bê tông ở cọc khoan nhồi / Quality control for filling conerete in bored joiles - Nguyễn Cảnh Chất
TC Xây dựng - 1993 - 5 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv21 Kiểm tra chất lượng Bê tông Cọc khoan nhồi Xây dựng Móng Cọc Khoan thăm dò |
|
417953 |
Sử dụng Vecmiculit để trám giếng khoan / Utilization of vecmiculit for graiting of drill wells - Trương Biên
BT Kinh tế địa chất và nguyên liệu khoáng - 1993 - 3 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv115 Vecmiculit Trám giếng khoan Khoáng vật Phụ gia vữa xi măng Tính bôi trơn Nguyên liệu khoáng Giếng khoan |
|
417954 |
Vài nét khắc phục úng ngập mùa mưa ở Hà Nội / Some prevention measures against rainy flood in Hanoi - Lê Minh Châu
TC Xây dựng - 1993 - 5 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv21 úng ngập Mùa mưa Địa hình Độ dốc thuỷ lực Quy hoạch xây dựng Hệ thống thoát nước Hà Nội |
|
417955 |
Sản xuất và tiêu thụ ngô hàng hóa ở các tỉnh ven biển Nam Trung bộ và Tây Nguyên: tiềm năng và giải pháp / Production and consumption of markettable corn in coastal southern central provinces and western higland: Potential and solutions - Nguyễn Quang Thuật; Trần Hồng Uy
Nông nghiệp công nghiệp thực phẩm - 1993 - 10 - - 0866-7020; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 20 Ngô Sản xuất Tiêu thụ Giải pháp Thị trường Chính sách Nam trung bộ Tây Nguyên |
|
417956 |
Chỉ tiêu hiệu quả kinh tế tổng hợp theo nguồn trong sản xuất nông nghiệp / Effective economic indicators by sourses in agricultural production - Nguyễn Văn Định
TC Thống kê - 1993 - 5 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv126 Nông nghiệp Kinh tế nông nghiệp Hiệu quả kinh tế Vốn đất Vốn lao động Vốn cố định nông nghiệp Thống kê Chỉ tiêu kinh tế |
|
417957 |
Một số ý kiến định hướng công tác nghiên cứu khoa học rau quả ở Việt nam đến năm 2000-2005 / The orientation of research on vegetable and fruit in Vietnam from now to the year 2000-2005 - Trần Thế Tục
Nông nghiệp công nghiệp thực phẩm - 1993 - 11 - - 0866-7020; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 20 Rau Quả Cây ăn quả Nghiên cứu khoa học Chọn tạo giống Nhân giống Kỹ thuật trồng Công nghệ sau thu hoạch Bảo quản Xuất khẩu Việt Nam |
|
417958 |
Chương trình khuyến nông trọng điểm ở các tỉnh Miền trung và Tây Nguyên / Key projects of agricultural extension in the central region and western highland -
Nông nghiệp công nghiệp thực phẩm - 1993 - 10 - - 0866-7020; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 20 Nông nghiệp Khuyến nông Phát triển nông nghiệp Chương trình trọng điểm Tây Nguyên Miền Trung |
|
417959 |
Đẩy mạnh công tác khuyến lâm / -
TC Lâm nghiệp - 1993 - 5 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3 Khuyến Lâm Phát triển lâm nghiệp Trồng rừng Bảo vệ rừng Lâm nghiệp |
|
417960 |
Xác định thời gian cách ly của thuốc methyamidophos trên rau bắp cải / Preharvest interval of pesticide methamidophos - Phan Mai; Bùi Sĩ Doanh
TC Bảo vệ thực vật - 1993 - 4 - - 0866-2801; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CLv 64 Thuốc trừ sâu Thuốc bảo vệ thực vật Cải bắp Dư lượng Thời gian cách ly |
