|
STT |
Nhan đề |
|
421741 |
Nhận xét và so sánh hai phác đồ điều trị loét hành tá tràng có nhiễm H. pylori / - Lê Văn Dưỡng; Trần Ngọc Bảo; Lê Kim Sang
Nội khoa - 1996 - 3 - - 0868-3190; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 47
So sánh hiệu quả
Hai phác đồ điều trị
Bệnh loét hành tá tràng
Nhiễm helicobacter pylori
Phác đồ điều trị
|
|
421742 |
Điều trị áp xe gan bằng phương pháp nội khoa kết hợp chọc hút mủ dưới sự hướng dẫn của siêu âm / - Trần Công Hòa; Đặng Thị Minh; Trần Quốc Việt; An Quốc Bình
Nội khoa - 1996 - 3 - - 0868-3190; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 47
Điều trị áp xe gan
áp xe gan
Phương pháp nội khoa
Chọc hút mủ
Siêu âm
|
|
421743 |
áp xe gan amíp: Điều trị bằng chọc hút mủ phối hợp thuốc chống amíp / - Hoàng Đình Hương; Nguyễn Thị Liên; Chu Thị Sửu; Trần Thị Phương
Nội khoa - 1996 - 3 - - 0868-3190; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 47
áp xe gan do amíp
Điều trị
Chọc hút mủ
Thuốc chống amíp
|
|
421744 |
Tỷ lệ mắc ung thư tiêu hóa tại Hà Nội theo thời gian, theo lứa tuổi và vùng nội ngoại thành từ 1993-1995 / - Doãn Hữu Nghị; Phạm Hoàng Anh
Nội khoa - 1996 - 3 - - 0868-3190; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 47
Tỷ lệ mắc
Bệnh ung thư đường tiêu hóa
Thời gian
Theo lứa tuổi
Nội thành
Ngoại thành
Hà Nội
|
|
421745 |
Một số nhận xét qua 19 trường hợp cắt polype trực tràng, đại tràng qua nội soi ống mềm bằng điện nhiệt / - Tống Văn Lược
Nội khoa - 1996 - 3 - - 0868-3190; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 47
Thuốc điều trị
Cắt bỏ
Polit trực tràng
Polit đại tràng
Qua nội soi mềm
Nội soi điện nhiệt
|
|
421746 |
Mở miệng nối Braun chủ động trong mổ cắt bán phần dạ dày / - Nguyễn Ngọc Hiền
Nội khoa - 1996 - 3 - - 0868-3190; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 47
Mở miệng nối Braun
Phẫu thuật
Cắt bán phần dạ dày
Hội chứng sau cắt dạ dày
|
|
421747 |
Bệnh dạ dày mãn tính: Hình thái lâm sàng, hình ảnh nội soi và mô bệnh học / - Đặng Kim Oanh; Nguyễn Khánh Trạch
Nội khoa - 1996 - 3 - - 0868-3190; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 47
Bệnh dạ dày mạn tính
Lâm sàng
Hình ảnh nội soi
Mô bệnh học
Vi khuẩn gây bệnh
Helicobacter pylory
|
|
421748 |
ảnh hưởng nồng độ dung dịch đồng sunfat đến một số chỉ tiêu sinh lý sinh hóa và năng suất cỏ ngọt trồng trên đất vườn đồi Bắc Thái / - Nguyễn Văn Tý
TC Dược học - 1996 - 7 - - 0866-7225; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 13
Dung dịch đồng sunfat
Chỉ tiêu sinh lý
Chỉ tiêu sinh hóa
Năng suất
Cây cỏ ngọt
Đất vườn đồi
Bắc Thái
|
|
421749 |
Tác dụng của bài thuốc chữa thấp khớp SASP-5221 trên hàm lượng Dopamin ở não chuột cống trắng / - Đỗ Trung Đàm
TC Dược học - 1996 - 7 - - 0866-7225; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 13
Thành phần
Bài thuốc chữa thấp khớp
Bài thuốc SASP-5221
Hàm lượng Dopamin
Não chuột cống trắng
Thuốc chống tăng sinh
|
|
421750 |
Nghiên cứu ứng dụng hệ phân tán rắn của dyhydroartemisinin vào dạng thuốc viên nén, viên nang / - Nguyễn Văn Long; Nguyễn Đăng Hòa; Nguyễn Đức Tào; Nguyễn Thị Hồng Hà
TC Dược học - 1996 - 7 - - 0866-7225; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 13
ứng dụng hệ phân tán rắn
Dyhydroartemisinin
Viên nén
Viên nang
Thuốc viên
Hệ phân tán rắn
|
|
421751 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số phương pháp sắc đến bài thuốc giải cảm / - Bành Văn Khừu; Nguyễn Đức Quang; Nguyễn Hoàng; Nguyễn Thanh Hà
TC Dược học - 1996 - 7 - - 0866-7225; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 13
Thời gian sắc thuốc
Phương pháp sắc thuốc
Bài thuốc giải cảm
Sắc thuốc đông y
Thuốc y học cổ truyền
|
|
421752 |
Acori - chế phẩm thuốc giọt uống điều trị loạn nhịp tim / - Lê Trọng Tuân; Nguyễn Danh Mâu; Nguyễn Địch
TC Dược học - 1996 - 7 - - 0866-7225; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 13
Acori
Chế phẩm thuốc giọt
Điều trị loạn nhịp tim
Sơ đồ bào chế
Chế phẩm từ dược liệu
|
|
421753 |
Phân lập các ancaloit trong cây khổ sâm cho lá (Croton tonkinensis gagnep) / - Phạm Hoàng Ngọc; Phạm Thị Hồng Minh
TC Dược học - 1996 - 7 - - 0866-7225; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 13
Ancaloit
Cây khổ sâm cho lá
Cây khổ sâm
Ancaloit toàn phần
|
|
421754 |
Kết quả bước đầu nghiên cứu bán tổng hợp 16-DPA từ hỗn hợp Diosgenin-pennogenin / - Ngô Ngọc Khuyến; Nguyễn Gia Chấn; Nguyễn Minh Quý
TC Dược học - 1996 - 7 - - 0866-7225; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 13
Nguyên liệu sản xuất steroit
Bán tổng hợp
16-DPA
Hỗn hợp Diosgenin-pennogenin
Steroit
|
|
421755 |
Khoá định loại chi của họ nấm Ganodermataceae / - Lê Xuân Thám
TC Dược học - 1996 - 7 - - 0866-7225; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 13
Định loại
Nấm linh chi
Họ nấm
Họ nấm linh chi
|
|
421756 |
Công bằng xã hội và vấn đề khám chữa bệnh cho người nghèo ở nước ta hiện nay / - Đỗ Nguyên Phương
TC Dược học - 1996 - 7 - - 0866-7225; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 13
Công bằng xã hội
Khám chữa bệnh
Người nghèo
Y tế cộng đồng
Sức khoẻ cộng đồng
|
|
421757 |
Chính sách quốc gia về thuốc của Việt Nam / -
TC Dược học - 1996 - 7 - - 0866-7225; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 13
Chính sách quốc gia về thuốc
Thuốc chữa bệnh
Thuốc thiết yếu
Sử dụng thuốc hợp lý
An toàn thuốc
Chất lượng thuốc
Thuốc cổ truyền
Đào tạo cán bộ
Quản lý dược
|
|
421758 |
Định lượng Tetraiodothyronine ở trẻ em bị bệnh bướu cổ trước và sau khi được bổ sung iot / - Phạm Thị Hồng Vân; Lại Phú Thưởng
TC Y học thực hành - 1996 - 7 - - 0866-7241; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 57
Định lượng Tetraiodothyronine
Trẻ em
Bệnh bướu cổ
Iốt
Thyroxin
Bổ sung iot
|
|
421759 |
Nghiên cứu tác dụng kháng khuẩn của chitosan trên vết bỏng động vật thực nghiệm / - Nguyễn Đình Bảng; Kiều Chí Thành; Nguyễn Thị Tỵ
TC Y học thực hành - 1996 - 7 - - 0866-7241; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 57
Tính kháng khuẩn
Chitosan
Vết bỏng
Động vật thực nghiệm
|
|
421760 |
Mối liên quan giữa HBeAg và khả năng lây truyền của virut viêm gan B (HBV) từ mẹ sang con / - Đỗ Trung Phấn; Vũ Thị Tường Vân; Phạm Song; Nguyễn Xuân Quang; Cao Thị Thanh Thủy
TC Y học thực hành - 1996 - 7 - - 0866-7241; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 57
ABeAg
Bệnh viêm gan B
Lây truyền
Virut viêm gan B
Lây truyền mẹ con
|