|
STT |
Nhan đề |
|
421761 |
Bước đầu tìm hiểu tình hình sử dụng thuốc chữa bệnh tại các trạm y tế xã / - Nguyễn Văn Hùng; Đào Văn Phan; Lê Ngọc Trọng; Trương Việt Dũng
TC Y học thực hành - 1996 - 7 - - 0866-7241; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 57
Chỉ định dùng thuốc
Thuốc chữa bệnh
Trạm y tế xã
Thị trường thuốc chữa bệnh
|
|
421762 |
Quan điểm sinh bệnh học và chuẩn đoán viêm quanh răng hiện nay / - Nguyễn Quốc Dân; Trương Uyên Thái
TC Y học thực hành - 1996 - 7 - - 0866-7241; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 57
Điều trị
Cơ chế bệnh sinh
Bệnh răng miệng
Chuẩn đoán
Viêm quanh răng
|
|
421763 |
Cấp cứu và điều trị các tổn thương mới về tiết niệu sinh dục trong chấn thương vỡ chậu / - Trần Đức Hoè
TC Y học thực hành - 1996 - 7 - - 0866-7241; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 57
Cấp cứu
Điều trị
Tổn thương tiết niệu
Tổn thương sinh dục
Chẩn đoán
Chấn thương vỡ xương chậu
Chụp X quang
Phẫu thuật
|
|
421764 |
Đánh giá hydroxy proline niệu ở phụ nữ sau mãn kinh và phụ nữ trẻ / - Vũ Thị Thanh Thủy; Trần Ngọc ân
TC Y học thực hành - 1996 - 7 - - 0866-7241; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 57
OHP/Creatin
Hydroxy proline niệu
Phụ nữ mãn kinh
Phụ nữ trẻ
OHP
Peptit
Định lượng OHP niệu
|
|
421765 |
Điều trị viêm quanh răng và vấn đề sử dụng kháng sinh / - Nguyễn Quốc Dân; Trương Uyên Thái
TC Y học thực hành - 1996 - 7 - - 0866-7241; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 57
Điều trị
Bệnh viêm quanh răng
Bệnh răng miệng
Kháng sinh
Nhiễm khuẩn quanh răng
|
|
421766 |
So sánh phương pháp nhuộm peroxydase và nhuộm sudan đen trong chẩn đoán Leukemia cấp dòng tủy / - Nguyễn Thị Thu Hà
TC Y học thực hành - 1996 - 7 - - 0866-7241; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 57
Phương pháp peroxydase
Nhuộm sudan đen
Chẩn đoán phân biệt
Bệnh Leukemia cấp dòng tủy
Leukemia cấp dòng lymfbro
Bệnh tủy xương
|
|
421767 |
Nhận xét sơ bộ về các bệnh lây truyền qua đường tình dục của gái mại dâm tại trại Ba Vì II trong đầu năm 1996 / - Bùi Thị ân
TC Y học thực hành - 1996 - 7 - - 0866-7241; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 57
Lây truyền qua đường tình dục
Bệnh Sida
HIV/AIDS
Bệnh lây truyề
Đường tình dục
Gái mại dâm
Trại cải tạo Ba Vì
|
|
421768 |
Thay đổi các cấu trúc cholinergic trên lymphocyte bình thường và lymphocyte trong leukemia dưới tác dụng của các chất kích thích phân bào / - Nguyễn Thị Thu Hà
TC Y học thực hành - 1996 - 7 - - 0866-7241; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 57
AChE
Cấu trúc cholinergic
Tế bào lymphocyt
Acetylcholinesteraza
Chất kích thích phân bào
|
|
421769 |
Những thay đổi một vài chỉ số của giai đoạn cầm máu tiểu cầu ở bệnh nhân đa hồng cầu nguyên phát (Polycythemia vera) / - Cung Thị Tý
TC Y học thực hành - 1996 - 7 - - 0866-7241; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 57
Tắc mạch
Chảy máu
Cầm máu tiểu cầu
Bệnh đa hồng cầu nguyên phát
|
|
421770 |
Mối liên quan giữa men catalaza và tính kháng izoniazit của chủng vi khuẩn M. tuberculosis / - Nguyễn Thị Ngọc Lan; Phạm Ngọc Thạch
TC Y học thực hành - 1996 - 7 - - 0866-7241; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 57
Men catalaza
Kháng izoniazit
Chủng vi khuẩn M. tuberculosis
Hoạt tính men catalaza
Tính kháng thuốc
Nồng độ thuốc INH
|
|
421771 |
Những giải pháp phòng và chống bệnh lao mới kháng thuốc / - Nhật Ninh
Nhân Dân - 1996 - 14884 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG
Điều trị
Phương pháp DOTS
DOTS
Bệnh lao
Vi khuẩn lao kháng thuốc
Tỷ lệ mắc bệnh lao kháng thuốc
|
|
421772 |
Giải pháp phòng chống nhiễm bẩn nguồn nước Hà Nội / - Nguyễn Văn Túc
Khoa học và Đời sống - 1996 - 20 (1116) - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG
Nước ngầm
Nhiễm bẩn nước ngầm
Công nghệ xử lý
Ô nhiễm nguồn nước
Xử lý nước thải
Hà Nội
|
|
421773 |
Những loài thực vật quý hiếm bị đe dọa tuyệt chủng ở Việt Nam / - Nguyễn Khắc Khôi
Khoa học và Đời sống - 1996 - 20 (1116) - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG
Loài thực vật quý hiếm
Đe dọa tuyệt chủng
Mộc Lan
Thực vật quý hiếm
Bảo vệ thực vật
Loài đặc hữu
Việt Nam
|
|
421774 |
Kỹ thuật nuôi cua biển (còn tiếp kỳ sau) / -
Nông nghiệp Việt Nam - 1996 - 28/446 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG
Kỹ thuật nuôi
Cua biển
Cua xanh
Cua sú
Thức ăn
Thu hoạch cua
|
|
421775 |
Cách cho sò huyết đẻ / - Ngô Trọng Lư
Nông nghiệp Việt Nam - 1996 - 5 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG
Sò huyết
Đẻ trứng
Phương pháp cho đẻ
Nuôi vỗ sò mẹ
Thụ tinh nhân tạo
Nhuyễn thể
|
|
421776 |
Các giải pháp phòng bệnh tôm / - Hoa Nam
Nông nghiệp Việt Nam - 1996 - 19 (437) - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG
Tôm giống
Phòng bệnh
Tôm
Kỹ thuật nuôi tôm
Quy hoạch nuôi
|
|
421777 |
Nuôi cá chép nước chảy ở miền núi / -
Nông nghiệp Việt Nam - 1996 - 20 (438) - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG
Cá chép
Vùng nước chảy
Miền núi
Kỹ thuật nuôi
Phòng trừ bệnh
Trung Quốc
|
|
421778 |
Động thái thảm thực vật rừng sau nương rẫy ở huyện Con Cuông / - Lê Trọng Cúc; Phạm Hồng Ban
TC Lâm nghiệp - 1996 - 7 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Động thái
Thảm thực vật rừng
Suy thoái thảm thực vật
Mô hình nông lâm kết hợp
Huyện Con Cuông
Nghệ An
|
|
421779 |
Phòng bệnh cho baba / - Thái Bá Hồ
Người làm vườn - 1996 - 8 - - 0866-8590; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG
Phòng bệnh
Nuôi baba
Vệ sinh ao nuôi
|
|
421780 |
Một số yếu tố ảnh hưởng đến thị trường sản phẩm vườn / - Quang Vinh
Người làm vườn - 1996 - 8 - - 0866-8590; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG
Yếu tố ảnh hưởng
Thị trường tiêu thụ
Sản phẩm vườn
|