|
STT |
Nhan đề |
|
421781 |
Gắn kinh tế vườn cây ăn trái với thu mua, chế biến và xuất khẩu / - Lê Khoa
Người làm vườn - 1996 - 8 - - 0866-8590; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG
Kinh tế vườn
Vườn cây ăn trái
Thu mua
Chế biến
Xuất khẩu
Rau quả
Trái cây
Hoa quả
|
|
421782 |
Tổ chức tốt việc bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm VAC / - Nguyễn Nam Viên
Người làm vườn - 1996 - 8 - - 0866-8590; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG
Kinh tế vườn
Bảo quản
Chế biến
Tiêu thụ
Sản phẩm VAC
Chính sách bảo hiểm sản xuất
Chính sách trợ giá
|
|
421783 |
Nuôi gà ri tập trung số lượng nhiều ở hộ gia đình / - Điền Viên
Người làm vườn - 1996 - 8 - - 0866-8590; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG
Nuôi gà ri
Nuôi gà
Nuôi số lượng nhiều
Hộ gia đình
|
|
421784 |
Giảm tự nhiên sâu hại bằng đấu tranh sinh học / - Elisabeth Abergel
Người làm vườn - 1996 - 8 - - 0866-8590; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG
Giảm sâu hại
Đấu tranh sinh học
Thiên địch
Sâu hại cây trồng
Nhện ăn mồi
Mô hình canh tác
|
|
421785 |
Trồng chè theo phương thức nông lâm kết hợp / - Đỗ Ngọc Quỹ
Người làm vườn - 1996 - 8 - - 0866-8590; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG
Trồng chè
Phương thức nông lâm kết hợp
Thiết kế vườn chè
|
|
421786 |
Loài hổ ở Việt Nam / - Vũ Thanh Tịnh
TC Lâm nghiệp - 1996 - 7 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Phân bố
Hổ
Thú lớn
Thú ăn thịt
|
|
421787 |
Sự đa dạng của hệ động vật núi cao vùng Sa Pa / - Phạm Hồng Nguyên; Nguyễn Văn Sáng
TC Lâm nghiệp - 1996 - 7 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Đa dạng động vật
Hệ động vật rừng
Tài nguyên rừng
Thành phần loài
Thú
Chim
Bò sát
Vùng Sa Pa
|
|
421788 |
Một số loài nấm gây rỗng ruột cây gỗ và biện pháp phòng trừ / - Trần Văn Mão
TC Lâm nghiệp - 1996 - 7 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Nấm gây bệnh
Bệnh mục ruột cây gỗ
Biện pháp phòng trừ
|
|
421789 |
Bảo tồn nguồn gen cây sến mật ở Tam Quy / - Nguyễn Hoàng Nghĩa
TC Lâm nghiệp - 1996 - 7 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Bảo tồn nguồn gen
Cây sến mật
Đặc điểm sinh học
Phân bố
Dầu hạt sến
Cây gỗ quý
|
|
421790 |
Công tác quản lý, bảo vệ rừng và giao đất giao rừng từ nay đến năm 2000 ở Lạng Sơn / -
TC Lâm nghiệp - 1996 - 7 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Quản lý rừng
Bảo vệ rừng
Giao đất giao rừng
Lạng Sơn
|
|
421791 |
Kết quả nghiên cứu bước đầu về gieo ươm cây phong ba / - Lê Đình Khả
TC Lâm nghiệp - 1996 - 7 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Gieo hạt
Phân bón
Gieo ươm cây giống
Cây phong ba
Xử lý hạt
Quần đảo Trường Sa
|
|
421792 |
Các mô hình và kết quả bước đầu thử nghiệm trồng rừng hỗn giao ở Hà Nội / - Nguyễn Văn Song
TC Lâm nghiệp - 1996 - 7 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Trồng rừng
Trồng thử nghiệm
Trồng rừng hỗn giao
Hà Nội
|
|
421793 |
Nghiên cứu một số mô hình nông lâm kết hợp ở Lạng Sơn / - Đỗ Văn Hòa
TC Lâm nghiệp - 1996 - 7 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Lâm nghiệp
Mô hình nông lâm kết hợp
Trồng cây ăn quả
Cây công nghiệp
Cây họ đậu
Lạng Sơn
|
|
421794 |
Kỹ thuật gây trồng muồng đen / - Hà Thế Trung
TC Lâm nghiệp - 1996 - 7 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Cây gỗ lớn
Cây muồng đen
Cây giống
Cây con
Chăm sóc vườn ươm
|
|
421795 |
Phòng chống cháy ở hệ sinh thái rừng tếch / - Phạm Ngọc Hưng
TC Lâm nghiệp - 1996 - 3+4 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Phòng chống cháy
Hệ sinh thái rừng tếch
Rừng tếch
|
|
421796 |
Cháy rừng và biện pháp phòng chống có hiệu quả / - Nguyễn Văn Trương; Nguyễn Viết Phổ
TC Lâm nghiệp - 1996 - 3+4 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Cháy rừng
Biện pháp phòng chống
Chống cháy rừng
|
|
421797 |
Bảo vệ tốt thảm thực vật và hệ động vật đảo Hòn Mê / - Lê Trần Chấn
TC Lâm nghiệp - 1996 - 3+4 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Bảo vệ thực vật
Bảo vệ động vật
Thảm thực vật
Hệ động vật
Đảo Hòn Mê
Đảo Hòn Mê
|
|
421798 |
Trồng cây bời lời đỏ / - Lê Văn Minh
TC Lâm nghiệp - 1996 - 3+4 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Cây bời lời đỏ
Cây bản địa
Sinh thái
Hình thái
Kỹ thuật trồng
|
|
421799 |
Lõi thọ - cây gỗ lớn có nhiều triển vọng gây trồng rừng ở nước ta / - Nguyễn Bá Chắt
TC Lâm nghiệp - 1996 - 4+5 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Cây lõi thọ
Cây gỗ lớn
Cây mọc nhanh
Nguyên liệu gỗ dán
Gỗ giấy
|
|
421800 |
Thảm thực vật và hệ thực vật vùng núi cao Hoàng Liên Sơn / - Trần Đình Lý; Đỗ Hữu Thư; Hà Văn Tuế; Lê Đồng Tân; Trịnh Minh Quang
TC Lâm nghiệp - 1996 - 4+5 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG, CVv 3
Thảm thực vật
Hệ thực vật
Vùng núi
Thảm thực vật thứ sinh
Quần hệ rừng nguyên sinh
Hoàng Liên Sơn
|