Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
STT |
Nhan đề | |
|---|---|---|
435161 |
Một vài kết quả nghiên cứu khả năng làm việc mỏi của liên kết trong bản thép bê tông liên hợp / - Nguyễn Văn Lạp; Lâm Hữu Đắc
TC KTKT Giao thông vận tải - 1989 - 6 - - 0866-7012; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Khả năng chịu mỏi Neo tàu Cảng biển |
|
435162 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của công đầm nén đất và độ ẩm của đất đối với mô đun biến dạng / - Nguyễn Xuân Trục; Nguyễn Xuân Trường; Trịnh Thanh Hà
TC KTKT Giao thông vận tải - 1989 - 6 - - 0866-7012; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Đường ô tô Mô đun biến dạng |
|
435163 |
Những tồn tại chung trong dây chuyền sản xuất đá ốp lát / - Vũ Đình Phận
TTKHKT xây dựng công trình - 1989 - 2-3 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Vật liệu xây dựng Đá ốp lát Dây chuyền sản xuất |
|
435164 |
Sử dụng nguồn cát tại chỗ để thi công bêtông / - Nguyễn Tuấn Tính
TT KHKT xây dựng công trình - 1989 - 2-3 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Vật liệu xây dựng thi công bêtông Cát Yên Châu |
|
435165 |
Thiết bị nhổ cọc ván thép / - Phạm Huy Chính
TC KTKT Giao thông vận tải - 1989 - 11 - - 0866-7012; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Máy xây dựng Thiết bị nhổ cọc |
|
435166 |
Sự làm việc của móng mặt đường bê tông xi măng tại các khu vực gần góc tấm / - Nguyễn Duy Chi
TC KTKT Giao thông vận tải - 1989 - 12 - - 0866-7012; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Đường ô tô ứng suất trượt Đường bê tông xi măng |
|
435167 |
Hoạt tính xitokinin ở cây mạ thuộc các giống lúa chịu nhiệt khác nhau Cuban-3 và NN-8 dưới tác động của nhiệt độ khác nhau / - Nguyễn Như Khanh
TC Sinh học - 1989 - 3 - - 0866-7160; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Hooc mon Xitokinin Nhiệt độ Giống lúa chịu nhiệt Hoạt tính |
|
435168 |
Chuyển hóa rừng giống thông ba lá ở Lâm Đồng / - Hoài Diệp
TC Lâm nghiệp - 1989 - 9 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Thông ba lá Giống cây Lâm Đồng |
|
435169 |
Nhân giống mỡ bằng hom / - Lê Đình Khả; Phạm Văn Tuấn
TC Lâm nghiệp - 1989 - 11 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Cây mỡ Nhân giống Nhân giống vô tính Nhân giống bằng hom cành Chất kích thích sinh trưởng |
|
435170 |
Nhân giống sở bằng hom cành / - Nguyễn Hoàng Nghĩa
TC Lâm nghiệp - 1989 - 9 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Cây sở Nhân giống Nhân giống vô tính Nhân giống bằng hom Chất kích thích sinh trưởng |
|
435171 |
Về công tác giống trong ngành lâm nghiệp / - Lê Đình Khả; Nguyễn Văn Đoài
TC Lâm nghiệp - 1989 - 7 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Lâm nghiệp Công tác giống Giống cây rừng |
|
435172 |
Những loài thực vật có ích thuộc họ thầu dầu (Euphorbiaceae) ở Việt Nam / - Nguyễn Nghĩa Thìn
TC Lâm nghiệp - 1989 - 8 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Thầu dầu Thành phần loài Phân loại thực vật Ưng dụng Việt Nam |
|
435173 |
Những cây thuốc quí trong rừng cần bảo vệ / - Nguyễn Tập
TC Lâm nghiệp - 1989 - 9 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Cây thuốc Điều tra Dược liệu Bảo vệ thiên nhiên |
|
435174 |
Một số vấn đề trong kinh doanh rừng tự nhiên hiện nay / - Trần Xuân Thiệp
TT KHKT Điều tra quy hoạch rừng - 1989 - 1-2 - - ; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Rừng Lâm sinh Kinh doanh rừng |
|
435175 |
Sinh trưởng và phát triển của loài cây sao đen qua các phương thức cải tạo ở Liên hiệp Gia Nghĩa / - Lê Minh Trung
TC Lâm nghiệp - 1989 - 8 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Rừng Cải tạo rừng Cây sao đen Đắc Lắc |
|
435176 |
Vấn đề dự báo khả năng cháy rừng ở Việt Nam / - Nguyễn Viết Phổ; Phạm Ngọc Hưng
TC Lâm nghiệp - 1989 - 10 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Bảo vệ rừng Dự báo Cháy rừng Phòng chống cháy rừng |
|
435177 |
Về đổi mới công tác đào tạo cán bộ công nhân lâm nghiệp / - Trần Công Hoan
TC Lâm nghiệp - 1989 - 8 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Lâm nghiệp Đào tạo cán bộ |
|
435178 |
Phương hướng và những nội dung chính về đổi mới công tác thống kê lâm nghiệp / - Nguyễn Nhơn
TC Lâm nghiệp - 1989 - 11 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Lâm nghiệp Thống kê |
|
435179 |
Đổi mới cơ chế quản lý lâm trường quốc doanh / - Phạm Xuân Đợt
TC Lâm nghiệp - 1989 - 11 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Lâm nghiệp Lâm trường quốc doanh Quản lý |
|
435180 |
Tăng cường chức năng quản lý nhà nước và kiện toàn tổ chức sản xuất kinh doanh lâm nghiệp / - Phan Thanh Xuân
TC Lâm nghiệp - 1989 - 9 - - 0866-7098; Ký hiệu kho: TTTTKHCNQG Lâm nghiệp Sản xuất lâm nghiệp Quản lý Lâm trường quốc doanh |
