Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
STT |
Nhan đề | |
|---|---|---|
10001 |
Phân tích các giải pháp thiết kế định hướng xuất sắc (DfX) đối với mục tiêu giảm khí thải carbon trong ngành xây dựng / Analyzing Design for Excellence (DfX) Solutions to Achieve Carbon Emission Reduction Goals in the Construction Industry - Phạm Thúy Bình; Nguyễn Thế Quân
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 102 - 102 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Giảm phát thải CO₂ Vòng đời công trình Xây dựng bền vững Net Zero Carbon Chính sách phát triển |
|
10002 |
Thiết kế nhà ga đường sắt đô thị / Metro Station Design - Vũ Đức Cảnh
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 70 - 102 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Vận tải công cộng Đô thị hóa Áp lực giao thông Diện mạo đô thị Nhà ga ĐSĐT |
|
10003 |
Một số định hướng nhằm phát huy bản sắc văn hóa cho kiến trúc cao ốc văn phòng tại Đà Nẵng / Some Orientations to Promote Cultural Identity in High-Rise Office Building Architecture in Da Nang - Phan Tiến Vinh
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 43 - 102 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Bản sắc văn hóa Kiến trúc Kiến trúc Việt Nam Cao ốc văn phòng Đô thị hiện đại |
|
10004 |
Ứng dụng công nghệ máy bay không người lái hướng tới công trình xây dựng bền vững / Applying Drone Technology Towards Sustainable Con-Struction Works - Trần Nguyễn Hoàng Uyên
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 103 - 103 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Ứng dụng xây dựng Xây dựng bền vững Tác động kinh tế Tác động xã hội Tác động môi trường |
|
10005 |
Ứng dụng công nghệ BIM trong quản lý dự án xây dựng / Application of BIM Technology in Construction Project Management - Nguyễn Văn Ninh; Ngô Việt Anh
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 103 - 103 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Công nghệ BIM Ứng dụng BIM Thách thức công nghệ Chiến lược phát triển Hiệu quả dự án |
|
10006 |
Sự tham gia của cộng đồng trong tổ chức không gian vui chơi cho trẻ em / Community Participation in Organizing Playing Space for Children (Survey at Pcc1 Apartment Complex, Ha Dong - Hanoi) - Nguyễn Huy Dần; Nguyễn Hồng Giang
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 103 - 103 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Cộng đồng tham gia Khu chung cư Quy hoạch cải tạo Môi trường sống Lợi ích người dân |
|
10007 |
Phân tích kết cấu và đánh giá hiệu quả kinh tế các phương án nền cho công trình kho chứa hàng, nhà công nghiệp có tải trọng nền lớn / Analyzing Structure and Evaluating Economic Efficiency of Foundation Options for Warehouses and Industrial Buildings With Large Foundation Loads - Nguyễn Thanh Tùng
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 103 - 103 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Kết cấu nền Kho hàng Nhà công nghiệp Tải trọng sử dụng Phương án nền |
|
10008 |
Mô hình “Thành Phố Bọt Biển” của Trung Quốc và hàm ý chính sách cho Việt Nam / China's "Sponge City" Model and Policy Implications for Vietnam - Nguyễn Thị Tuyết Hoa; Trần Thị Thủy; Nguyễn Thị Ngoan
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 101 - 101 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Thành phố bọt biển Biến đổi khí hậu Ngập úng đô thị Hệ sinh thái đô thị Đô thị hóa |
|
10009 |
Một số giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý chi phí thi công xây dựng công trình có vốn đầu tư công / Some Solutions to Improve the Efficiency of Construction Cost Management of Public Investment Works - Nguyễn Sỹ Minh
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 101 - 101 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Quản lý chi phí Vốn đầu tư công Công trình xây dựng Hiệu quả quản lý Ngân sách nhà nước |
|
10010 |
Tăng cường nguồn vốn thúc đẩy sự phát triển của thị trường bất động sản / Increasing Capital Sources to Promote the Development of the Real Estate Market - Đinh Thị Hải Yến
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 101 - 101 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Thị trường bất động sản Nguồn vốn Cơ chế chính sách Phát triển bền vững Ổn định kinh tế |
|
10011 |
Tổng quan về ứng dụng học máy và học sâu trong phân tích phần tử hữu hạn cho mô hình hóa và mô phỏng kết cấu / Overview of Machine Learning and Deep Learning Applications in Finite Element Analysis for Structural Modeling and Simulation - Trần Nguyễn Hoàng Uyên; Tô Hương Chi
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 101 - 18 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Học máy Học sâu Cơ học tính toán Mô hình surrogate |
|
10012 |
Giải pháp thiết kế và quản lý an toàn cháy nổ trong các trung tâm mua sắm đa chức năng / Fire Safety Design and Management Solutions in Multi-Functional Shopping Centers - Đặng Sỹ Lân
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 101 - 101 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 An toàn cháy nổ Phòng cháy chữa cháy Trung tâm thương mại Công trình phức hợp Nguy cơ cháy nổ |
|
10013 |
Tổng quan về ứng dụng mô hình gần đúng trong phân tích độ tin cậy và rủi ro của công trình chịu tác động bởi các yếu tố ngẫu nhiên / Overviewing the Application of Surrogate Models in the Analysis of Reliability and Risk of Structures Affected by Random Factors - Tô Hương Chi; Trần Nguyễn Hoàng Uyên
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 101 - 101 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Mô hình gần đúng Phân tích độ tin cậy Rủi ro công trình Động đất Đa hiểm họa |
|
10014 |
Tính toán kết cấu dầm bằng phương pháp so sánh / Canculating the Beams Structure by Comparative Method - Đoàn Văn Duẩn
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 101 - 101 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Lý thuyết dầm Hệ dầm Nội lực Chuyển vị Biến dạng trượt ngang |
|
10015 |
Tích hợp dữ liệu vận hành vào thiết kế kiến trúc nhà ở tại Việt Nam: giải pháp kiểm soát tiêu thụ năng lượng hộ gia đình hướng tới Net Zero / Integration of Operating Data Into Housing Architectural Design in Vietnam: Solutions to Controlling Household Energy Consumption for Achieving Net Zero Target - Nguyễn Đông Giang
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 100 - 100 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Hiệu quả năng lượng Thiết kế kiến trúc Dữ liệu năng lượng Công trình Net Zero Công tơ thông minh |
|
10016 |
Nhận diện đặc điểm các phong cách kiến trúc nhà ở kiểu Pháp tại Thành phố Nam Định / Identification of French-Style Housing Architectural Features in Nam Dinh City - Hà Tiến Văn
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 100 - 100 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Kiến trúc Pháp Phong cách kiến trúc Kiến trúc thuộc địa Bảo tồn di sản Giá trị lịch sử |
|
10017 |
Nghiên cứu giải pháp quản lý các công trình có giá trị nghệ thuật, kiến trúc, văn hóa, lịch sử cần được giữ gìn, tôn tạo, bảo vệ tại Thành phố Hải Phòng theo định hướng bảo tồn thích ứng / Research on Solutions to the Adaption, Preservation Oriented Management of Construction Entities With Artistic, Architectural, Cultural and Historical Values to Be Preserved, Restored and Protected in Hai Phong City - Phạm Thị Thanh Vân; Tô Thị Hương Quỳnh
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 100 - 100 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Công trình kiến trúc Bảo tồn Quản lý công trình Phát triển bền vững Đô thị |
|
10018 |
Chuyển đổi xanh trong giao thông vận tải đường bộ ở Việt Nam hiện nay / Green Transformation in Road Transport in Vietnam Today - Lý Thị Thu
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 102 - 102 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Giao thông vận tải Chuyển đổi xanh Giảm phát thải Hiệu quả năng lượng Hệ thống giao thông |
|
10019 |
Phát triển đường sắt cao tốc và khu vực ga tại Nhật Bản: Góc nhìn chuyên sâu về quy hoạch định hướng giao thông công cộng tại Việt Nam / High-Speed Rail and Station-Area Development in Japan: Insights for Transit-Oriented Planning in Vietnam - Hirosugi Mizutani; Shuichi Ishikawa; Naoki Tominaga
Tạp chí Quy hoạch xây dựng - 2025 - 133 - 3 - 1859-3954; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 273 Đường sắt cao tốc Chuyển đổi đô thị Tích hợp nhà ga Quy hoạch đô thị Phát triển bền vững |
|
10020 |
Lồng ghép các giải pháp thoát nước bền vững vào cải tạo chỉnh trang không gian ven mặt nước tại Hà Nội / Integrating Sustainable Drainage Solutions Into Waterside Space Renovation in Hanoi - Vũ Anh; Đặng Lan Anh Tú; Nguyễn Công Dũng; Trần Chí Hiếu
Tạp chí Xây dựng và Đô thị - 2025 - 80 - 102 - 1859-3119; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 411 Đô thị hóa Không gian ven mặt nước Thoát nước bền vững Hạ tầng xanh lam Quản lý liên ngành |
