Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
STT |
Nhan đề | |
|---|---|---|
10001 |
Đánh giá đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và nội soi đường mật qua đường hầm Kehr ở bệnh nhân còn sỏi sau phẫu thuật lấy sỏi đường mật / Evaluation of clinical and paraclinical c-haracteristics in cases of residual bile duct stones after biliary stone surgery - Huỳnh Thanh Long; Nguyễn Tạ Quyết; Lê Nguyên Khôi; Lê Đức Anh Tuấn
Y học Cộng đồng - 2026 - 2 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Phẫu thuật lấy sỏi đường mật Sót sỏi sau mổ Nội soi đường mật qua đường hầm Kehr |
|
10002 |
Đánh giá kết quả điều trị lơ xê mi kinh dòng tủy có bất thường nhiễm sắc thể phối hợp bằng imatinib tại Trung tâm Huyết học - Truyền máu, Bệnh viện Bạch Mai giai đoạn 2012-2025 / Evaluated effects of the treatment with imatinib of chronic myeloid leukemia patients with additional cytogenetic abnormalities in Hematology and Blood Transfusion Center, Bach Mai Hospital - Phạm Thị Hằng; Vũ Minh Phương; Nguyễn Thị Lan Hương; Trần Phương Vinh; Nguyễn Thanh Bình Minh; Phùng Quốc Điệp; Kiều Thị Vân Oanh
Y học Cộng đồng - 2026 - 2 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Lơ xê mi kinh dòng tủy Bất thường nhiễm sắc thể phối hợp TKI |
|
10003 |
Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng bệnh tăng sinh lympho tuyến lệ tại Bệnh viện Mắt Trung ương / Clinical and paraclinical c-haracteristics of lacrimal gland lymphoproliferative disorders at the Vietnam National Eye Hospital - Hoàng Cương; Nguyễn Quốc Anh; Đinh Thị Thanh Huyền
Y học Cộng đồng - 2026 - 2 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Tăng sinh lympho tuyến lệ Quá sản lympho U lympho tuyến lệ |
|
10004 |
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và yếu tố liên quan ở trẻ sơ sinh suy hô hấp do bệnh màng trong tại Bệnh viện Nhi đồng Thành phố Cần Thơ năm 2024 / Clinical and laboratory c-haracteristics and associated factors of respiratory distress due to hyaline membrane disease at Can Tho Children’s Hospital in 2024 - Trần Thị Tuyết Phương; Phan Thanh Tài; Phạm Thị Tuyết Nhi; Hà Thị Hồng Ân; Nguyễn Thị Ngọc Nga
Y học Cộng đồng - 2026 - 2 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Bệnh màng trong Suy hô hấp sơ sinh Thang điểm Silverman-Anderson X quang phổi Cần Thơ |
|
10005 |
Thực trạng, nhu cầu đào tạo liên tục của nhân viên y tế thôn bản trong tỉnh Bắc Ninh hiện nay / Current training activities and continuous training needs of village health workers in Bac Ninh Province - Nguyễn Hoàng Quỳnh; Nguyễn Văn Toán; Nguyễn Thị Thu; Dương Phương Trang; Phạm Thị Phương Mai; Nguyễn Thị Hiền
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Nhu cầu Đào tạo liên tục Nhân viên y tế thôn bản |
|
10006 |
Đánh giá kết quả bước đầu điều trị nhược thị do viễn thị ở trẻ 36-72 tháng tuổi tại Bệnh viện Mắt Trung ương / Initial evaluation of treatment results of amblyopia due to farsightedness in children 36-72 months old at the Vietnam National Eye Hospital - Nguyễn Thanh Vân; Nguyễn Xuân Quý; Vương Minh Chi
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Nhược thị Viễn thị Thị lực Kết quả ban đầu |
|
10007 |
Kết quả đóng ống động mạch bằng dụng cụ Amplatzer tại Bệnh viện Nhi Thái Bình / Evaluation of results of closure of ductus arterius using Amplatzer device at Thai Binh Pediatric Hospital - Lê Ngọc Tuân; Đặng Thị Hải Vân; Lê Hồng Quang; Trần Đắc Đại; Phí Đức Long; Nguyễn Mạnh Tường
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Còn ống động mạch Bít dù đóng ống động mạch Dụng cụ Amplatzer |
|
10008 |
Thực trạng môi trường lao động tại Công ty Cổ phần X20 năm 2024 / Current status of the working environment at X20 Joint Stock Company in 2024 - Tạ Thị Kim Nhung; Phạm Thị Quân; Lê Thị Thanh Xuân; Nguyễn Ngọc Anh; Nguyễn Thanh Thảo; Phan Thị Mai Hương; Nguyễn Quốc Doanh; Trần Thị Hải Yến; Nguyễn Duy Khánh; Nguyễn Tất Thắng
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Môi trường lao động Căng thẳng thần kinh tâm lý Người lao động Dệt may |
|
10009 |
Đặc điểm phân loại và yếu tố liên quan đến đột quỵ cấp tại Bệnh viện Đa khoa Cà Mau năm 2024 / Classification c-haracteristics and associated factors of acute stroke at Ca Mau General Hospital in 2024 - Huỳnh Ngọc Linh; Võ Hoài Thương; Nguyễn Thể Tần; Phan Thị Ngọc Diễm
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Đột quỵ cấp Nhồi máu não Xuất huyết não Yếu tố nguy cơ Hồi quy logistic |
|
10010 |
Xây dựng và đánh giá thang đo kiến thức, thái độ, nhận thức kiểm soát hành vi tiêm ngừa sốt xuất cho trẻ của phụ huynh / Construction and assessment of a scale measuring parents’ knowledge, attitudes, and perceived behavioral control toward dengue vaccination for children - Phan Quốc Dũng; Lê Huy Đắc; Lê Hoàng Vĩ; Nguyễn Thị Phương Lam; Huỳnh Hồ Ngọc Quỳnh; Huỳnh Giao
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Sốt xuất huyết Dengue Vắc-xin Phụ huynh Thang đo Độ tin cậy Giá trị nội dung |
|
10011 |
Nâng cao kiến thức và thực hành an toàn tiêm của điều dưỡng tại Bệnh viện Nhi đồng 1 năm 2024 / Improving nurses’ knowledge and practices of safe injection at Children’s Hospital 1 in 2024 - Lê Thành Khánh Vân; Phạm Đình Nguyên; Trương Thị Thủy Tiên
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Tiêm an toàn Điều dưỡng Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
|
10012 |
Khảo sát sự tuân thủ điều trị và các yếu tố liên quan ở người bệnh viêm mủ nội nhãn tại Khoa Dịch kính Võng mạc, Bệnh viện Mắt Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024-2025 / Survey on treatment adherence and related factors in patients with endophthalmitis at the Vitreoretinal Department, Ho Chi Minh City Eye Hospital, 2024–2025 - Nguyễn Thị Mỹ An; Hà Thị Mỹ Dung; Lê Trung Hiếu; Nguyễn Thị Bích Thy; Nguyễn Thị Bích Phương
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Viêm mủ nội nhãn Tuân thủ điều trị Dùng thuốc Không dùng thuốc MMAS-8 |
|
10013 |
Nâng cao sự hài lòng và một số yếu tố liên quan của người bệnh điều trị vật lý trị liệu tại Khoa Điều trị Đau - Vật lý trị liệu - Y học cổ truyền, Bệnh viện Trưng Vương năm 2025 / Patient satisfaction with physical therapy services and associated factors at the Department of Pain Management - Physical Therapy - Traditional Medicine, Trung Vuong Hospital, 2025 - Nguyễn Minh Trí; Bùi Quốc Thắng; Cao Quốc Dũng; Vương Vũ Công
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Hài lòng người bệnh Vật lý trị liệu Chất lượng dịch vụ Bệnh viện Trưng Vương |
|
10014 |
Thực hành phòng ngừa té ngã ở điều dưỡng tại các bệnh viện tại Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam / Fall prevention practice among nurses at level II government hospitals in Ho Chi Minh City, Vietnam - Lê Thị Nhung; Nguyễn Thị Anh; Lê Kim Tha; Nguyễn Viết Phương; Trần Thị Như Ngọc; Cấn Thị Liên
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Điều dưỡng Phòng ngừa té ngã Thực hành Chăm sóc điều dưỡng |
|
10015 |
Thực trạng chất lượng ghi chép hồ sơ bệnh án nội trú tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2023 / Quality of inpatient medical records at Hai Duong Medical Technical University Hospital in 2023 - Lê Quang Trung; Nguyễn Thị Mai; Nguyễn Thị Thanh Nhàn
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Hồ sơ bệnh án Bệnh viện Nội trú |
|
10016 |
Kết quả phẫu thuật nội soi một trocar điều trị viêm ruột thừa cấp ở trẻ em tại Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên / Outcomes of single-trocar laparoscopic appendectomy for acute appendicitis in children at Thai Nguyen National Hospital - Châu Văn Việt; Lê Hồng Sơn; Vũ Thị Hồng Anh; Nguyễn Vũ Hoàng
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Viêm ruột thừa cấp Phẫu thuật nội soi một trocar Trẻ em |
|
10017 |
Kết quả phẫu thuật nội soi đặt lưới qua đường trước phúc mạc điều trị thoát vị bẹn tại Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên / Outcomes of totally extraperitoneal laparoscopic repair for inguinal hernia at Thai Nguyen National Hospital - Nguyễn Huy Du; Vũ Thị Hồng Anh; Nguyễn Vũ Hoàng
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Thoát vị bẹn Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc Kết quả |
|
10018 |
Kết quả điều trị và chất lượng cuộc sống liên quan thị giác sau chấn thương nhãn cầu hở tại Bệnh viện Mắt Trung ương / Treatment outcomes and vision-related quality of life after open-globe ocular trauma at the Vietnam National Eye Hospital, 2024 - Phan Thị Thu Hương; Hoàng Thị Hải Vân; Bùi Thị Vân Anh; Phạm Ngọc Đông; Đào Anh Sơn
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Chấn thương nhãn cầu Nhãn cầu hở Chất lượng cuộc sống liên quan thị giác |
|
10019 |
Tổng quan quản lý viêm khớp dạng thấp: từ thuốc sinh học đến liệu pháp mới / Overview of rheumatoid arthritis management: f-rom biologics to novel therapies - Trần Quốc Thảo; Phan Thanh Tài
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Viêm khớp dạng thấp Thuốc sinh học Ức chế JAK Điều trị theo mục tiêu Biosimilar Liệu pháp mới |
|
10020 |
Kết quả điều trị và một số yếu tố liên quan đến rối loạn đông máu ở trẻ sơ sinh nhiễm khuẩn huyết tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng / Treatment outcomes and some factors related to coagulation disorders in neonates with septicemia at Hai Phong Pediatric Hospital - Vũ Hữu Quyền; Đặng Văn Chức; Nguyễn Đình Hiệu; Vũ Văn Đài
Y học Cộng đồng - 2026 - 1 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Rối loạn đông máu Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
