Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
STT |
Nhan đề | |
|---|---|---|
1 |
Nghiên cứu sự hấp phụ một số phân tử hữu cơ dễ bay hơi trên bề mặt carbon hoạt tính bằng phương pháp phiếm hàm mật độ / Adsoption of voltatile organic compounds on activated carbon surface: a DFT study - Nguyễn Ngọc Trí; Hồ Công Hậu; Ngô Thị Hồng Nhung; Lê Thị Tú Quyên; Phạm Ngọc Thạch
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Tự nhiên - 2026 - 2 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Carbon hoạt tính Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi Sự hấp phụ Thuyết phiếm hàm mật độ |
|
2 |
Ảnh hưởng xử lý kali silicate (K2SiO3) đến một số tính chất vật lý gỗ cao su (Hevea brasiliensis) / Research on modification of rubber wood (Hevea brasiliensis) using potassium silicate (K2SiO3) - Lê Quỳnh Như; Bùi Thị Thiên Kim
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Tự nhiên - 2026 - 2 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Gỗ cao su Kali silicate Thấm hút nước Xử lý biến tính gỗ |
|
3 |
Phân tích đẳng nhiệt hấp phụ cụm và tối ưu hóa cấu trúc lượng tử của L-Proline trên ống nano carbon đơn vách MKN-SWCNT S1 / Cluster Isotherm Analysis and Quantum Structural Optimization of L-Proline on MKN-SWCNT S1 carbon nanotubes - Lê Đình Tuấn; Chu Anh Vân
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Tự nhiên - 2026 - 2 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Hấp phụ Hóa lượng tử L-proline Mô hình cụm Nano carbon |
|
4 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện chế biến và bao bì bảo quản đến chất lượng bánh mì không gluten bổ sung bột sa kê / Study the effects of processing and packaging on the quality of gluten-free bread supplemented with breadfruit flour - Trần Thị Minh Thư, Nguyễn Ngọc Tài, Trần Thị Hồng Thắm, Trần Quốc Vũ Vương
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Tự nhiên - 2026 - 2 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Bánh mì không gluten Bảo quản Bột sa kê Polypropylene |
|
5 |
Tối ưu hóa quá trình tiền xử lý giấy carton thải bằng phương pháp bề mặt đáp ứng nhằm nâng cao hiệu quả thu hồi cellulose / Optimization of waste paper pretreatment using response surface methodology for enhanced cellulose recovery efficiency - Nguyễn Thanh Việt
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Tự nhiên - 2026 - 2 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Độ tinh khiết của cellulose Sodium hydroxide RSM Tác động môi trường Tái chế bền vững Thu hồi cellulose Tiền xử lý giấy carton |
|
6 |
Đánh giá khả năng làm giàu polyphenol từ cao chiết vỏ hạt sen bằng nhựa macroporous / Evaluating the ability to enrich the polyphenol content in the lotus seed epicarp extract by macroporous resin - Trần Trung Tính; Mai Chí Bảo; Trần Thị Quế Trân; Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Tự nhiên - 2026 - 2 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Làm giàu Polyphenol Macroporous Vỏ hạt sen |
|
7 |
Diễn ngôn tranh thương trên báo Công Luận của người Việt ở Nam Kỳ / The discourse of commercial compettion in the Cong Luan newpaper by Vietnamese in Cochinchine - Nguyễn Thế Hồng
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Xã hội và Nhân văn - 2026 - 4 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Công Luận báo Kinh tế Nam Kỳ Thuộc địa Tranh thương |
|
8 |
Làng nghề ở huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp trong việc giữ gìn bản sắc văn hoá địa phương / Craft villages in Lap Vo District Dong Thap Province in preserving local cultural identity - Nguyễn Thị Minh Sang; Nguyễn Thị Song Thương
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Xã hội và Nhân văn - 2026 - 4 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Làng nghề Văn hóa địa phương. |
|
9 |
Khai thác chất liệu văn hóa của hoa sen trong quảng bá và phát triển du lịch tỉnh Đồng Tháp / Exploiting the cultural resources of lotus flower for tourism promotion and development in Dong Thap Province - Trương Thị Lam Hà
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Xã hội và Nhân văn - 2026 - 4 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Du lịch Giá trị Hoa sen Quảng bá Văn hóa |
|
10 |
Quản lý tri thức trong doanh nghiệp: Nội dung phỏng vấn thôi việc tại một số ngân hàng ở Việt Nam / Knowledge management in business: Exit interview content at some banks in Vietnam - Đoàn Thị Thu
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Xã hội và Nhân văn - 2026 - 4 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Doanh nghiệp Ngân hàng Phỏng vấn thôi việc Quản lý tri thức |
|
11 |
Chính sách ngoại giao kinh tế của Hàn Quốc: Góc nhìn thông qua các hiệp định thương mại tự do / South Korea’s economic diplomacy: Perspectives f-rom free trade agreements - Lê Văn Soắn
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Xã hội và Nhân văn - 2026 - 4 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Hiệp định thương mại tự do (FTA) Hội nhập kinh tế Ngoại giao kinh tế |
|
12 |
Hình tượng lữ khách trong mối quan hệ với thiên nhiên qua thơ chữ Hán Nguyễn Đề / The artistic image of traveler in relationship with nature through Sinitic poetry by Nguyen De - Nguyễn Hữu Rạng; Võ Thị Thu Hồng
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Xã hội và Nhân văn - 2026 - 4 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Hình tượng lữ khách Nguyễn Đề Thiên nhiên Thơ chữ Hán |
|
13 |
Chấn thương sinh thái trong trường ca “Lũ” (Lữ Mai) / Ecological trauma in the epic poem “Flood” (by Lu Mai) - Phạm Khánh Duy
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Xã hội và Nhân văn - 2026 - 4 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Chấn thương sinh thái Khủng hoảng sinh thái Lữ Mai Phê bình sinh thái Trường ca |
|
14 |
Đối chiếu phương ngữ Khmer An Giang với tiếng Khmer toàn dân: Nghiên cứu trường hợp phụ âm / Contrastive analysis on An Giang Khmer dialect and standard Khmer language: A case-study of consonants - Chau Chhay Tan; Huỳnh Thanh Tiến
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Xã hội và Nhân văn - 2026 - 4 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Âm tiết chồng vần Biến thể Phụ âm Phương ngữ Khmer An Giang |
|
15 |
Con người Sài Gòn trong tập truyện Hỗn Kỳ Đài của nhà văn Tống Phước Bảo / Saigon people in the stories collection Hon Ky Dai by writer Tong Phuoc Bao - Nguyễn Đào Quý Châu; Nguyễn Đăng Khoa; Trần Ngọc Thy Phụng
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Xã hội và Nhân văn - 2026 - 4 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Con người Sài Gòn Hỗn Kỳ Đài Tống Phước Bảo |
|
16 |
Một số lưu ý khi sử dụng thuật ngữ “nam tính độc hại” / Some notes on using the term “toxic masculinity” - Phan Thị Thùy Linh
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp: Khoa học Xã hội và Nhân văn - 2026 - 4 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Bất bình đẳng giới Định kiến giới “Nam tính độc hại” “Nam tính truyền thống” |
|
17 |
Ảnh hưởng hỗn hợp tinh dầu lá trầu không và vỏ bưởi đến chất lượng của quả hồng Nhân Hậu sấy lạnh (Diospyros kaki Thunb.) / Effects of a mixture of betel leaf and pomelo peel essential oils on the quality of cold-air dried Nhan Hau persimmon cultivar (Diospyros kaki Thunb - Hiền Đinh Thị
Tạp chí Khoa học và công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - 2026 - 1 - 171 - 1859-1558; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 490 Hồng Nhân hậu Sấy dẻo Tinh dầu Tannin Đường |
|
18 |
Đánh giá đa dạng di truyền của các dòng/giống lúa nếp dựa trên đặc tính nông học và kiểm tra sự hiện diện gen kháng sâu bệnh hại chính thông qua chỉ thị phân tử / Assessment of genetic diversity among glutinous rice lines/varieties based on agronomic traits and molecular marker detection of major disease resistance genes - Như Lâm Huỳnh, Toàn Võ Thanh, Thạch Trần Ngọc, Tiên Nguyễn Thuý Kiều, Tư Phạm Thị Bé, Tuyến Đỗ Đức
Tạp chí Khoa học và công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - 2026 - 1 - 171 - 1859-1558; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 490 Chỉ thị phân tử Đa dạng di truyền Đặc điểm nông học Gen kháng bệnh Lúa nếp |
|
19 |
Nghiên cứu chọn tạo dòng phục hồi phấn (R) kháng bệnh bạc lá phục vụ công tác chọn tạo giống lúa lai ở Việt Nam / Breeding bacterial leaf blight-resistant restorer lines for hybrid rice in Vietnam - Phong Lê Hùng, My Lê Diệu, Ngân Trần Thị Thu, Hoa Nguyễn Thị Phương, Trang Nguyễn Thị Thu, Thanh Phan Thị
Tạp chí Khoa học và công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - 2026 - 1 - 171 - 1859-1558; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 490 Lúa lai Dòng phục hồi phấn (R) Kháng bệnh bạc lá |
|
20 |
Ứng dụng chỉ thị phân tử trong xác định gen quy định tính trạng mục tiêu ở quần thể chọn giống OM6976*3/Tẻ Tép//OM6976/ST24 thế hệ F5 / Application of molecular markers for identification of target genes in the F5 breeding population derived f-rom OM6976*3/Te Tep/OM6976/ST24 - Thắng Nguyễn Khắc, Nhiên Trần Thị, Mến Đoàn Thị, Vân Nguyễn Lê, Hằng Trần Thị, Thái Trần Anh, Thảo Trần Thu, Nam Nguyễn Khoa, Trứ Phạm Công, Như Lâm Huỳnh, Duy Lâm Thái, Anh Huỳnh Thúy, Tiên Nguyễn Thúy Kiều, Thạch Trần Ngọc
Tạp chí Khoa học và công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - 2026 - 1 - 171 - 1859-1558; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 490 Amylose Chỉ thị phân tử Đạo ôn Giống lúa OM6976 |
