Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
STT |
Nhan đề | |
|---|---|---|
1 |
Ngành Ngân hàng góp phần đưa Đất nước tiến vào Kỷ nguyên mới / The banking sector contributes to bringing the country into a new era - Bùi Thanh Tuấn
Tạp chí Thị trường tài chính tiền tệ - 2026 - 1 - - ; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 186 Ngành Ngân hàng Kỷ nguyên mới Thực trạng Giải pháp |
|
2 |
Tối ưu hóa chuỗi dịch vụ logistics phục vụ mặt hàng cá da trơn xuất khẩu tại khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long: phân tích thực trạng và định hướng giải pháp chiến lược / Optimizing the logistics service chain for exported catfish in the mekong delta region: situation analysis and strategic solution orientations. - Đặng Thị Hoa; Nguyễn Minh Đức
Tạp chí Cầu đường Việt Nam - 2026 - 4 - - 1859-459X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv184 Logistics Chuỗi cung ứng Cá da trơn xuất khẩu Tối ưu hóa Hiệu quả logistics Phát triển bền vững |
|
3 |
Phát triển mạng lưới giao thông đường bộ kết nối cảng biển và khu công nghiệp: một giải pháp chiến lược nhằm tối ưu hóa chi phí logistics tại vùng duyên hải miền trung Việt Nam / Developing a road transport network connecting seaports and industrial zones: a strategic solution to optimize logistics costs in the central coastal region of Vietnam - Nguyễn Văn Tám; Phạm Thị Thanh Mai
Tạp chí Cầu đường Việt Nam - 2026 - 4 - - 1859-459X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv184 Chi phí logistics Mạng lưới đường bộ Kết nối hạ tầng Cảng biển Khu công nghiệp Phát triển kinh tế vùng Chuỗi cung ứng |
|
4 |
Đề xuất kiểm soát chất lượng công nghệ tái chế nguội tại chỗ bằng nhựa đường bọt kết hợp xi măng cho kết cấu áo đường ở Việt Nam / Proposed quality control for cold in-place recycling technology using foamed asphalt combined with cement for pavement structures in Vietnam - Bùi Thị Mai Hương
Tạp chí Cầu đường Việt Nam - 2026 - 4 - - 1859-459X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv184 Tái chế nguội tại chỗ Nhựa đường bọt Xi măng Kiểm soát chất lượng Mặt đường ô tô |
|
5 |
Quy trình BIM cho thiết kế hầm giao thông / BIM workflow for road tunnel design - Ngô Thanh Thủy; Huỳnh Xuân Tín
Tạp chí Cầu đường Việt Nam - 2026 - 4 - - 1859-459X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv184 BIM Dynamo Hầm giao thông |
|
6 |
Đánh giá độ tin cậy cầu dàn thép xét đến phân phối phi chuẩn của kích thước tiết diện / Reliability assessment of steel truss bridges considering non-normal distribution of cross-sectional dimensions - Phạm Xuân Tùng; Trần Quang Huy; Trương Thành Chung; Đặng Quốc Mỹ
Tạp chí Cầu đường Việt Nam - 2026 - 4 - - 1859-459X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv184 Độ tin cậy kết cấu Phân phối phi chuẩn Cầu dàn thép Xác suất phá hủy |
|
7 |
Đo lường mức độ tác động của các yếu tố ảnh hưởng đến lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình xanh tại Tp. Hồ Chí Minh / Measuring the impact of factors influencing the se-lection of contractors for green building construction projects in Ho Chi Minh City - Phạm Phú Cường
Tạp chí Cầu đường Việt Nam - 2026 - 4 - - 1859-459X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv184 Nhà thầu thi công Công trình xanh Thi công xây dựng |
|
8 |
Sự cần thiết của thiết kế mặt đường mềm theo điều kiện phân vùng khí hậu: đề xuất cho Việt Nam / Importance of flexible pavement design for various climatic zones: a proposal for Vietnam - Hoàng Thanh Thuý; Hồ Anh Cương
Tạp chí Cầu đường Việt Nam - 2026 - 4 - - 1859-459X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv184 Kết cấu mặt đường Thiết kế Hhu vực khí hậu |
|
9 |
Đánh giá thực trạng và định hướng phát triển hệ thống tiêu chuẩn - quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực cảng hàng không - sân bay (CHK-SB) / Assessment of the current situation and development orientation for technical standards and regulations in the airport - aerodrome (chk-sb) sector - Nguyễn Quốc Văn; Nguyễn Thị Minh Hằng
Tạp chí Cầu đường Việt Nam - 2026 - 4 - - 1859-459X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv184 Cảng hàng không Sân bay Quy chuẩn kỹ thuật |
|
10 |
Đánh giá tổng quan khả năng sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa trong hỗn hợp bê tông nhựa tại Việt Nam / An overview evaluation of using asphalt-aggregate adhesion additives for asphalt concrete mixtures in Vietnam - Nguyễn Thanh Lên; Nguyễn Quang Phúc; Lê Văn Phúc
Tạp chí Cầu đường Việt Nam - 2026 - 4 - - 1859-459X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv184 Bê tông nhựa Phụ gia tăng dính bám Khả năng kháng ẩm Wetfix BE Tough Fix Tough Fix Hyper. |
|
11 |
Nghiên cứu các tỷ lệ phối liệu cho bê tông nhựa đường polyme nhằm đánh giá các chỉ tiêu chất lượng so với bê tông nhựa thường / Study on mix design ratios of polymer asphalt concrete for evaluating quality performance in comparison with conventional asphalt concrete - Lê Thái Bình; Nguyễn Văn Chính
Tạp chí Cầu đường Việt Nam - 2026 - 4 - - 1859-459X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv184 Bê tông nhựa đường Polyme Marshall Tính chất cơ lý Kháng nước Hằn lún |
|
12 |
Ảnh hưởng của điều kiện biên gối đỡ đến đặc trưng dao động riêng của dầm bê tông - phân tích bằng phương pháp phần tử hữu hạn / Influence of support boundary conditions on the natural vibration c-haracteristics of concrete beams - analysis using the finite element method - Hoàng Thị Tuyết
Tạp chí Cầu đường Việt Nam - 2026 - 4 - - 1859-459X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv184 Dầm bê tông Dao động riêng Gối đàn hồi Phần tử khối Phần tử lò xo - giảm chấn ANSYS |
|
13 |
Đánh giá độ bền ăn mòn cốt thép của kết cấu cầu bê tông cốt thép môi trường ven biển bằng mô hình khuếch tán clo của fick / Assessment of steel reinforcement corrosion durability of reinforced concrete bridge structures in marine environments using the fick chloride diffusion model - Phạm Mỹ Linh
Tạp chí Cầu đường Việt Nam - 2026 - 4 - - 1859-459X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv184 Ăn mòn cốt thép Ion clo Lớp bê tông bảo vệ Mô hình Fick Cầu bê tông cốt thép |
|
14 |
Đánh giá tuân thủ sử dụng thuốc và các yếu tố liên quan của người bệnh đái tháo đường type 2 điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Đa khoa Nam Định năm 2025 / Assessment of drug adherence and related factors in type 2 diabetes patients receiving outpatient treatment at Nam Dinh General Hospital in 2025 - Phạm Thị Thu
Y học Cộng đồng - 2026 - 4 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Tuân thủ dùng thuốc Đái tháo đường |
|
15 |
Khảo sát sự hài lòng của người bệnh nội trú tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp cơ sở 2 An Đồng năm 2025 / Survey of inpatient satisfaction at Viet Tiep Friendship Hospital, An Dong Branch 2, 2025 - Trần Thị Minh Phương; Lê Công Thành; Đào Thị Hằng Nga; Bùi Duy Tùng
Y học Cộng đồng - 2026 - 4 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Sự hài lòng người bệnh nội trú Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
|
16 |
Kiến thức và thực hành phòng nhiễm khuẩn ở người bệnh lọc màng bụng liên tục tại Bệnh viện Bạch Mai năm 2025 / Knowledge and practices of infectious prevention among patients undergoing continuous ambulatory peritoneal dialysis at Bach Mai Hospital in 2025 - Đỗ Thị Hiệp; Nghiêm Trung Dũng; Bế Hồng Thu; Nguyễn Thị Thảo
Y học Cộng đồng - 2026 - 4 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Kiến thức Thực hành Phòng nhiễm khuẩn Lọc màng bụng liên tục |
|
17 |
Đánh giá kiến thức, thái độ, thực hành và một số yếu tố liên quan về các hoạt động cải tiến chất lượng của điều dưỡng và hộ sinh tại Bệnh viện Trường Đại học Y – Dược Huế / Assessment of knowledge, attitudes, practices and associated factors regarding quality improvement activities among nurses and midwives at Hue University of Medicine and Pharmacy Hospital - Ngô Viết Lộc; Nguyễn Thị Thanh Huyền; Nguyễn Văn Tài
Y học Cộng đồng - 2026 - 4 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Cải tiến chất lượng Kiến thức Thái độ Thực hành Điều dưỡng Hộ sinh |
|
18 |
Nghiên cứu sự làm việc theo thời gian của tường chắn đất sử dụng cốt mạ kẽm tự chế tạo / Study on the working over time of mechanically stabilized earth walls that utilize self-made galvanized steel mesh - Nguyễn Thu Hà, Châu Trường Linh
Khoa học Công nghệ Xây dựng - ĐH Xây dựng HN - 2026 - 01 - 20 - 2615-9058; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 346 Tường chắn đất có cốt Cốt mạ kẽm tự chế tạo MSE-ANT Ăn mòn cốt Lực kéo còn lại trong cốt Thời gian phục vụ của tường. |
|
19 |
Nghiên cứu cường độ của đất cát trộn xi măng gia cường sợi tái chế từ rác thải lưới đánh cá / Study on the strength of cement-stabilized sand reinforced with recycled waste fishing net fibers - Lương Thị Bích, Nguyễn Sĩ Vinh, Nguyễn Quốc Huy, Phan Trần Thanh Trúc, Cao Thanh Chương
Khoa học Công nghệ Xây dựng - ĐH Xây dựng HN - 2026 - 01 - 20 - 2615-9058; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 346 Cường độ kháng nén Đất trộn xi măng Đất gia cố sợi Lưới đánh cá. |
|
20 |
Một số yếu tố liên quan với kiến thức, thái độ và dự phòng ung thư cổ tử cung của nữ sinh viên điều dưỡng Trường Đại học Y Dược Thái Bình / Some factors related to knowledge, attitudes, and prevention of cervical cancer among female nursing students at Thai Binh University of Medicine and Pharmacy - Nguyễn Thị Phượng
Y học Cộng đồng - 2026 - 4 - 67 - 2354-0613; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Ung thư cổ tử cung Kiến thức Thái độ Dự phòng HPV |
