Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
STT |
Nhan đề | |
|---|---|---|
1 |
Tối ưu hóa học tập tích hợp AI: Vai trò của kỹ năng cá nhân và tư duy phản biện / Optimizing AI-Integrated Learning: The Role of Personal Skills and Critical Thinking - Lương Thái Hà; Nguyễn Hoàng Khôi; Phan Thị Mỹ Hạnh; Trần Đình Phát; Bùi Hữu Phước
Tạp chí Phát triển và Hội nhập - 2026 - 86 - - 1859-428X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 555 Kỹ năng cá nhân Tư duy phản biện Tối ưu hóa Học tập Tích hợp AI Vai trò |
|
2 |
Mức độ sẵn sàng triển khai mục tiêu Net Zero tại Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh / Readiness Level for Net Zero Implementation at Ho Chi Minh City High-Tech Park - Lê Thị Kim Vân; Hoàng Thị Huyền Trang; Lê Quốc Cường
Tạp chí Phát triển và Hội nhập - 2026 - 86 - - ; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 555 |
|
3 |
Cà phê Sài Gòn trong đời sống số: thực hành không gian và trải nghiệm của người trẻ đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh / Saigon Coffee in the Digital Age: Spatial Practices and Experiences of Young Urban Residents in Ho Chi Minh City - Phan Thị Hồng Xuân; Nguyễn Triệu Vy; Nguyễn Anh Vũ
Tạp chí Khoa học - Đại học Thủ Dầu Một - 2026 - 01 - - 2615-9635; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 512 Người trẻ đô thị Cà phê Sài Gòn Đời sống số Thực hành không gian Trải nghiệm |
|
4 |
Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi tham gia của cựu sinh viên vào các hoạt động tại Trường Kinh tế, Đại học Cần Thơ / Factors influencing alumni participation behavior in activities at School of Economics, Can Tho University - Hà Mỹ Trang; Phan Thị Thúy Diễm,; Thạch Keo Sa Ráte;, Trần Lan Anh
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp - 2026 - 9 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Cựu sinh viên Đại học Cần Thơ Hành vi tham gia Trường Kinh tế |
|
5 |
Ảnh hưởng của mạng xã hội Facebook đến quyết định lựa chọn điểm đến của khách du lịch thế hệ Z: Trường hợp điểm đến Huế / The influence of the Facebook social network on the destination choice decision of Generation Z tourists: The case of Hue destination - Nguyễn Thị Hồng Ngọc; Nguyễn Thị Thúy Vân; Phan Trần Tiến Đạt
Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp - 2026 - 9 - 15 - 0866-7675; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 392 Facebook Điểm đến du lịch Quyết định lựa chọn Thế hệ Z |
|
6 |
Đánh giá hiện trạng và thách thức của hệ thống thủy lợi tại tiểu vùng X – Nam Cà Mau phục vụ phát triển nuôi trồng thủy sản / Assessment of the Current Status and Challenges of the Irrigation System in Subregion X – Southern Ca Mau for Aquaculture Development - Tran Thi Thuy An; Huynh Van Lang; Nguyen Nhat Tien; Tran Van Ty; Dinh Van Duy; Huynh Vuong Thu Minh; Nguyen Thi Hong Hanh; Pham Hai An
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Hệ thống thủy lợi Nuôi trồng thủy sản Quản lý vận hành Mô hình thủy động lực Phân tích SWOT |
|
7 |
Điều khiển cuốn chiếu thích nghi tích hợp mạng nơ ron cho các hệ động lực / Adaptive Neural Backstepping Control of Dynamical Systems - Lê Anh Tuấn
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Hệ động lực phi tuyến Mạng nơ ron RBF Kỹ thuật back-stepping Con lắc ngược Mô phỏng số |
|
8 |
Tác động của hiệu quả logistics đối với xuất khẩu song phương của Việt Nam: bằng chứng từ hồi quy phân vị / Impact of Logistics Performance on Vietnam’s Bilateral Exports: Evidence F-rom Quantile Regression - Vũ Lê Huy; Đoàn Trọng Hiếu
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Hiệu quả logistics Giá trị xuất khẩu Mô hình lực hấp dẫn Hồi quy phân vị Kim ngạch xuất khẩu |
|
9 |
Nghiên cứu một cách tiếp cận mới dựa trên học tăng cường cho bài toán tối ưu hóa đồng thời tốc độ và mức tiêu thụ nhiên liệu trong vận hành tàu thủy / A Study on a Novel Reinforcement Learning-Based Approach for the Simultaneous Optimization Problem of Speed and Fuel Consumption in Ship Operation - Nguyễn Văn Tiến; Đỗ Khắc Tiệp
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Tối ưu hóa nhiên liệu Vận hành hàng hải Học tăng cường Tốc độ hành trình Mô hình tàu KVLCC2 |
|
10 |
Tối ưu hóa đa mục tiêu bộ giảm chấn khối lượng điều chỉnh ba phần tử cho các giàn khoan ngoài khơi dưới tác động của gia tốc nền đất / Multi-Objective Optimization of a Three-Element Tuned Mass Damper for Offshore Platforms Under Ground Acceleration - Tran Ngoc An; Vu Thi Chi; Pham Thi Ly
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Giàn khoan ngoài khơi Giảm thiểu rung động Kích thích nền Tối ưu hóa Mô phỏng số |
|
11 |
Đánh giá chất lượng truyền tín hiệu theo miền hệ số bảo vệ kênh thông tin của hệ thống vi sai hàng hải DGPS và hệ thống vi sai hàng hải khu vực rộng MSAS-Nhật Bản / Evaluation of Signal Transmission Quality in the Channel Protection Coefficient Domain of the Differential Global Positioning System and the MTSAT Satellite Augmentation System-Japan - Nguyễn Tiền Phương; Chung Nghĩa; Nguyễn Văn Tân; Nguyễn Xuân Phương; Đặng Đình Chiến; Lê Đức Bình; Trần Quốc Việt
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Hệ thống MSAS Độ chính xác vị trí Tín hiệu vệ tinh Kênh thông tin |
|
12 |
Đánh giá tai nạn hàng hải theo phương pháp ước lượng mật độ KDE kết hợp kỹ thuật phân cụm ST-Clustering / Evaluation of Maritime Accidents Using Kernel Density Estimation Combined With Spatiotemporal Clustering - Vũ Đăng Thái; Nguyễn Bá Thắng; Đặng Đình Chiến
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Tai nạn hàng hải Dịch chuyển không gian Dịch chuyển thời gian Quản lý rủi ro An toàn hàng hải |
|
13 |
Nghiên cứu ảnh hưởng mặt thoáng chất lỏng đến sự thay đổi các thông số thủy động của chong chóng bằng phương pháp CFD / Numerical Investigation of Free Surface Effects on Propeller Hydrodynamic Parameters Using CFD Method - Trần Ngọc Tú; Nguyễn Thị Hải Hà
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Mặt thoáng chất lỏng Chong chóng tàu thủy Thủy động Mô phỏng CFD Dòng chảy |
|
14 |
Tác động của lãnh đạo chuyển đổi xanh đến hành vi dịch vụ xanh thông qua vai trò trung gian của ý nghĩa công việc xanh trong ngành logistics Việt Nam / The Impact of Green Transformational Leadership on Green Service Behavior Through the Mediating Role of Green Job Meaning in Vietnam's Logistics Industry - Nguyễn Thành Nhật Lai
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Lãnh đạo chuyển đổi xanh Hành vi dịch vụ xanh Ý nghĩa công việc xanh Phát triển bền vững Ngành logistics |
|
15 |
Phát hiện và cảnh báo hành vi sử dụng thiết bị di động của người lái xe dựa trên học sâu / Deep Learning-Based Driver Mobile Device Usage Detection and Warning - Hồ Thị Hương Thơm
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Tai nạn giao thông Lái xe mất tập trung Học sâu Mô hình YOLO11 An toàn đường bộ |
|
16 |
Dự báo khối lượng hàng container thông qua cảng Cát Lái theo tháng bằng mô hình san mũ Holt - Winters / Forecasting Monthly Container Throughput at Cat Lai Port Using the Holt-Winters Exponential Smoothing Model - Phạm Thị Thu Hằng
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Dự báo khối lượng container Cảng Cát Lái Mô hình san mũ Holt-Winters Tính mùa vụ Tính xu thế |
|
17 |
Các biện pháp phòng ngừa trong tái chế chất thải nhựa cho xây dựng tại Việt Nam / Precautions in Plastic Waste Recycling for Construction in Vietnam - Bui Quoc Binh; Le Thi Le
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Chất thải sinh hoạt Chất thải công nghiệp Chất thải xây dựng Tái chế chất thải Vật liệu tái chế |
|
18 |
Điều khiển ràng buộc đầu ra bền vững cho tàu mặt nước dưới bất định và nhiễu thay đổi theo thời gian / Robust Output-Constrained Control for Surface Vessels Under Time-Varying Disturbances and Uncertainties - Cao Văn Bính; Đàm Văn Tùng; Phạm Văn Triệu
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Tàu mặt nước tự hành Hệ thống điều khiển Môi trường biển Ổn định hệ thống Phân tích Lyapunov |
|
19 |
Nghiên cứu tối ưu thông số in 3D fdm sử dụng kết hợp thiết kế thực nghiệm taguchi và topsis / Optimized Study of 3D FDM Printing Parameters Using Combined Taguchi Experimental Design and TOPSIS - Vũ Viết Quyền; Đinh Xuân Thành; Vũ Thị Thu Trang
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Thông số in 3D FDM Vật liệu PLA Độ cứng Độ dai va đập Khối lượng mẫu |
|
20 |
Vượt qua vùng trễ chuyển đổi số: Phân tích vai trò năng lực tổ chức và tích hợp đối tác trong SME logistics Hải Phòng / Overcoming the Digital Transformation Dead Zone: Analyzing the Role of Organizational Capabilities and Partner Integration in Haiphong Logistics SMEs - Nguyễn Trung Hiếu; Mai Khắc Thành
Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải - 2026 - 85 - - 1859-316X; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 66 Chuyển đổi số Doanh nghiệp logistics Hiệu quả hoạt động Phản ứng khách hàng Năng lực tổ chức |
