Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
STT |
Nhan đề | |
|---|---|---|
1 |
Cơ chế, chính sách đặc thù nhằm thu hút đầu tư để phát triển khu công nghệ cao Hòa Lạc đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 / Specific mechanisms and policies to attract investment for the development of Hoa Lac High-Tech Park by 2030, with a vision to 2050. - Nguyễn Thị Nguyệt; Trần Thị Thu Hà; Nguyễn Đoan Trang
Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam - 2026 - 1 - - 1013-4328; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 63 Chính sách đặc thù Công nghệ cao Thu hút đầu tư |
|
2 |
Khoảng cách số toàn cầu nhìn từ quan điểm của ITU và khuyến nghị chính sách cho Việt Nam / The global digital divide as seen f-rom the ITU's perspective and policy recommendations for Vietnam - Nguyễn Việt Phương
Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam - 2026 - 1 - - 1013-4328; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 63 Bất bình đẳng số Chuyển đổi số ITU Khoảng cách số toàn cầu Truy cập Internet |
|
3 |
Thích ứng với biến đổi khí hậu trong sản xuất lúa của nông hộ tại các vùng thấp trũng, tỉnh Thừa Thiên Huế / Adapting to climate change in rice production by households in low-lying areas of Thua Thien Hue province - Đỗ Thị Hằng; Nguyễn Văn Chung; Nguyễn Trọng Dũng; Lê Thị Hoa Sen
Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam - 2026 - 1 - - 1013-4328; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 361 Biến đổi khí hậu Sản xuất lúa Thích ứng Vùng thấp trũng |
|
4 |
Vai trò của thế giới quan duy vật biện chứng đối với đội ngũ cán bộ cấp cơ sở trong việc thực hiện nhiệm vụ hiện nay / The role of the dialectical materialist worldview for grassroots-level cadres in carrying out current tasks - Lê Thị Thu Huyền
Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam - 2026 - 1 - - 1013-4328; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 63 Thế giới quan duy vật biện chứng Triết học Mác - Lênin Cán bộ cấp cơ sở Keywords (chuẩn hóa): |
|
5 |
Lao động công nghệ ở Thành phố Hồ Chí Minh: đời sống xã hội và không gian đô thị / Technology workers in Ho Chi Minh City: Social life and urban space - Phan Thị Hồng Xuân; Nguyễn Triệu Vy; Nguyễn Anh Vũ
Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam - 2026 - 1 - - 1013-4328; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 63 Kinh tế nền tảng Lao động công nghệ Nhân học đô thị Xã hội học đô thị |
|
6 |
Luận điểm “Chưa có công nghiệp nặng, thì chưa thể có một nền kinh tế tự chủ và giàu mạnh được” của Hồ Chí Minh và ý nghĩa đối với phát triển đất nước trong kỷ nguyên vươn mình / Ho Chi Minh's argument, "Without heavy industry, there cannot be a self-reliant and prosperous economy," and its significance for national development in the era of progress. - Nguyễn Thị Phượng
Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam - 2026 - 1 - - 1013-4328; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVt 63 Hồ Chí Minh Công nghiệp nặng Kỷ nguyên vươn mình |
|
7 |
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV soi sáng kỷ nguyên vươn mình của dân tộc Việt Nam / The 14th National Congress Illuminates the Era of Vietnam’s Rise - Nguyễn Văn Quyết; Nguyễn Viết Thịnh
Tạp chí Chủ nghĩa xã hội – Lý luận và Thực tiễn - 2026 - 41 - - 2615-9473; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 519 Đại hội Đảng Cách mạng Nghị quyết XIV Phát triển đất nước |
|
8 |
Chuyển dịch thể bị động tiếng Anh sang tiếng Việt qua tác phẩm For Whom the bell tolls / Translating the English passive voice into Vietnamese: A case study of For Whom the Bell Tolls - Nguyễn Đặng Tiến Nguyên; Trần Thị Kim Tuyến
Tạp chí Giáo chức Việt Nam - 2026 - K2 T3 - 236 - 1859-2902; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 436 Tiếng Anh Câu bị động Tiếng Việt Ernest Hemingway For whom the bell tolls |
|
9 |
Phát triển khả năng vận động theo tiết tấu cho trẻ mẫu giáo 5 - 6 tuổi tại một số trường mầm non trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh - Thực trạng và biện pháp / Developing rhythmic movement skills for children aged 5 - 6 years old at se-lected preschools in Ho Chi Minh City: Current situation and solutions - Nguyễn Thị Ngọc Tâm
Tạp chí Giáo chức Việt Nam - 2026 - K1 T1 - 231 - 1859-2902; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 436 Phát triển Khả năng vận động theo tiết tấu Trẻ mẫu giáo 5 - 6 tuổi |
|
10 |
Từ tự sự văn học đến tự sự điện ảnh: Trường hợp tiểu thuyết “Phố” và “Mưa đỏ” của Chu Lai / F-rom literary narratology to cinematic narratology: The case study of Chu Lai’s novels “Street” and “Red Rain”
Authors: - Nguyễn Thị Mai Anh; Bùi Thu Huyền; Nguyễn Phương Linh; Nguyễn Phương Thảo
Tạp chí Giáo chức Việt Nam - 2026 - K2 T3 - 236 - 1859-2902; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 417 Tự sự học Tự sự văn học Tự sự điện ảnh Chi tiết nghệ thuật Biểu tượng văn học Tiểu thuyết |
|
11 |
Đánh giá mức độ an toàn thông tin của hệ thống phần mềm quản lý dựa trên phương pháp thực nghiệm / Assessing the information security level of a management software system based on experimental methods - Nguyễn Thị Phương Linh
Tạp chí Giáo chức Việt Nam - 2026 - K2 T3 - 236 - 1859-2902; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 436 Đánh giá bảo mật Lỗ hổng hệ thống Kiểm thử thực nghiệm |
|
12 |
Phủ định biện chứng trong đổi mới giáo dục ở Việt Nam hiện nay - Một số nội dung cơ bản / Dialectical negation in educational innovation in Vietnam today - Some basic contents - Nguyễn Trung Hiếu
Tạp chí Giáo chức Việt Nam - 2026 - K2 T3 - 236 - 1859-2902; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 436 Duy vật biện chứng Đổi mới giáo dục Phủ định biện chứng |
|
13 |
Một số giải pháp bồi dưỡng kỹ năng số cho đội ngũ giảng viên trẻ ở các nhà trường quân đội hiện nay / Some solutions for developing digital skills for young lecturers in the military schools today - Phạm Bảo Duy
Tạp chí Giáo chức Việt Nam - 2026 - K2 T3 - 236 - 1859-2902; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 436 Kỹ năng số Giảng viên trẻ Nhà trường quân đội |
|
14 |
Quản lý phát triển đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục ở Trường Quân sự Quân khu 5 hiện nay / Managing the development of educational management staff at the Military School in Military Region 5 today - Hoàng Béc Lin; Nguyễn Đức Thắng
Tạp chí Giáo chức Việt Nam - 2026 - K2 T3 - 236 - 1859-2902; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 436 Quản lý giáo dục Cán bộ quản lý Trường quân sự Quân khu 5 Phát triển đội ngũ |
|
15 |
Ảnh hưởng của ngôn ngữ và văn hóa trong livestream trên nền tảng Douyin đến hành vi mua sản phẩm Trung Quốc của người tiêu dùng Việt Nam / The influence of language and culture in Douyin live streaming on Vietnamese consumers’ purchase behavior for Chinese products - Phạm Lê Trang Nhung; Đặng Thanh Hà; Lê Thị Mai Linh; Đỗ Thị Cẩm Ly
Tạp chí Giáo chức Việt Nam - 2026 - K2 T3 - 236 - 1859-2902; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 436 Livestream Thương mại Ngôn ngữ Văn hóa Hành vi người tiêu dùng Thương mại điện tử xuyên biên giới |
|
16 |
Tích hợp nghiên cứu khoa học vào giảng dạy ngành công nghệ may: Trường hợp nghiên cứu từ tiện nghi vận động đến phát triển sản phẩm Yoga / Integrating scientific research into the teaching of Garment technology: A case study f-rom mobility comfort to Yoga apparel product development - Phạm Thị Thắm; Nguyễn Thị Hải Duyên
Tạp chí Giáo chức Việt Nam - 2026 - K2 T3 - 236 - 1859-2902; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 436 Nghiên cứu khoa học Công nghệ may Sản phẩm Yoga Tiện nghi vận động |
|
17 |
Phát huy vai trò của nhân viên kỹ thuật quân sự trong chuyển đổi số hiện nay / Promoting the role of military technical staffs in the current digital transformation - Trần Minh Hiển
Tạp chí Giáo chức Việt Nam - 2026 - K2 T3 - 236 - 1859-2902; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 436 Vai trò Nhân viên kỹ thuật Quân sự Chuyển đổi số |
|
18 |
Nâng cao năng lực số cho đội ngũ giảng viên tiếng Anh tại các trường sĩ quan quân đội hiện nay / Enhancing the digital capabilities of English language lecturers at the military officer schools today - Nguyễn Thu Thủy
Tạp chí Giáo chức Việt Nam - 2026 - K2 T3 - 236 - 1859-2902; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 436 Năng lực số Giảng viên tiếng Anh Trường sĩ quan Quân đội |
|
19 |
Một số giải pháp nâng cao hiệu quả xây dựng môi trường văn hóa công sở ở nhà trường quân đội hiện nay / Some solutions to improve the effectiveness of building an office culture environment in military schools today - Ngô Xuân Quỳnh
Tạp chí Giáo chức Việt Nam - 2026 - K2 T3 - 236 - 1859-2902; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 436 Giải pháp Hiệu quả Môi trường văn hóa công sở Nhà trường quân đội |
|
20 |
Bồi dưỡng năng lực số cho giảng viên các nhà trường quân đội trong bối cảnh đổi mới giáo dục / Enhancing digital competence for the lecturers in the military schools in the context of educational innovation - Ngô Văn Thùy
Tạp chí Giáo chức Việt Nam - 2026 - K2 T3 - 236 - 1859-2902; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 436 Năng lực số Bồi dưỡng năng lực số Giảng viên Nhà trường quân đội Đổi mới giáo dục |
