STT
Nhan đề
1
Sản xuất thử nghiệm gà Cáy củm tại một số tỉnh miền núi phía Bắc
/
TS. Bùi Thị Thơm (Chủ nhiệm),
ThS. Ma Thị Trang, PGS. Tiến sỹ.Trần Văn Phùng, ThS. Lê Thị Thu Hiền, TS. Nguyễn Đức Trường, ThS. Đào Thị Hồng Chiêm, KS. Hoàng Văn Hưng, ThS. Dương Thị Khuyên, KS. Nguyễn Văn Hiên, Tô Hoài Đức
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: NVQG-2019/DA.05.
- Trường Đại học Nông Lâm,
01/09/2019 - 01/02/2022. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Gà Cáy củm; Sản xuất; Sinh sản; Thụ tinh nhân tạo; Thức ăn; Giai đoạn hậu bị
Ký hiệu kho : 21635
2
Nghiên cứu đánh giá tác động của quá trình biến đổi khí hậu và các hoạt động kinh tế-xã hội đến môi trường lưu vực sông Ba/Đà Rằng bằng công nghệ viễn thám và GIS
/
TS. Phạm Thị Mai Thy (Chủ nhiệm),
TS. Lâm Đạo Nguyên; TS. Nguyễn Hữu Huân; PGS. TS. Châu Nguyễn Xuân Quang; KS. Trương Nhật Kiều Thi; KS. Thẩm Thị Ngọc Hân; CN. Đinh Trần Anh Thư; ThS. Đào Văn Tuyết; ThS. Trần Thái Vinh; ThS. Trần Văn Chung; CN.Tống Phước Hoàng Sơn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: CNVT/16-20.
- Trung tâm Vũ trụ Việt Nam,
01/05/2018 - 01/04/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Viễn thám; Biến đổi khí hậu; Môi trường; Sông Đà Rằng
Ký hiệu kho : 19813
3
Bất ổn về chính sách của Chính phủ lưu giữ tiền mặt của doanh nghiệp và giá trị của tiền
/
TS. Nguyễn Thu Hiền (Chủ nhiệm),
TS. Phan Văn Hiếu, ThS. Trần Duy Thanh, KS. Trịnh Văn Long, KS. Phan Xuân Huy
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 502.02-2016.19.
- Trường Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh,
01/07/2017 - 01/01/2020. - 2024
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Tiền mặt; Doanh nghiệp; Chính sách; Chính phủ
Ký hiệu kho : 17363
4
Quản lý môi trường, sức khỏe và chăm sóc đàn cá trong ao cá Bác Hồ tại Khu di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch năm 2024
/
TS. Phạm Thái Giang (Chủ nhiệm),
ThS. Phạm Thị Thanh, ThS. Nguyễn Đức Bình, KS. Nguyễn Thị Minh Nguyệt, ThS. Phan Trọng Bình, BSTY. Nguyễn Thị Nguyện, KS. Tống Trần Huy, KS. Vũ Thị Kiều Loan, CN. Nguyễn Mạnh Cường, ThS. Lê Nguyên Hưng
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản I,
01/2024 - 12/2024. - 2025 - 50 Tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Quản lý môi trường; Sức khỏe; Chăm sóc; Đàn cá; Ao cá Bác Hồ; Khu di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh; Phủ Chủ tịch; Năm 2024
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25546
5
Truyền thông về năng suất chất lượng cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng
/
ThS. Phạm Lê Cường (Chủ nhiệm),
CN. Bùi Thị Kim Quý, PGS.TS. Trương Ngọc Kiểm, ThS. Vũ Thị Thu Phương, CN. Nguyễn Thị Thu Phương, ThS. Trần Tuấn Anh, TS. Nguyễn Thị Thu Hường, CN. Đặng Thị Mai Phương, ThS. Trương Thị Hồng Vân, CN. Lê Khánh Linh, ThS. Cao Văn Hưởng, CN. Hoàng Thị Bích Hạnh, KS. Lê Văn Toàn, KS. Nguyễn Hoàng Lâm, CN. Trần Quang Hưng, CN. Vũ Ngọc Thắng, CN. Lê Thức, ThS. Đoàn Anh Vũ, ThS. Phan Thị Bích Hạnh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 02.2/NSCL-2024.
- Văn phòng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (nay là Văn phòng Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia) - Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - (nay là Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia),
03/2024 - 02/2025. - 2025 - 84 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Giáo dục; Sinh viên; Trường đại học; Trường cao đẳng; Truyền thông; Năng suất chất lượng
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25613
6
Nghiên cứu xây dựng hệ thống thực hành bảo dưỡng máy bay sử dụng công nghệ Thực tế ảo (VR): Ứng dụng trong thực hành bảo dưỡng trên hệ thống bánh mũi tàu bay Airbus A320
/
TS. Nguyễn Thế Hoàng (Chủ nhiệm),
TS. Lưu Văn Thuần, TS. Trần Thị Quỳnh Như, TS. Nguyễn Song Thanh Thảo, ThS. Hồ Thị Vũ Hiền, ThS. Huỳnh Hoàng Ân, KS. Nguyễn Đình Thắng, KS. Nguyễn Đức Anh, KS. Nguyễn Thị Hường, KS. Nguyễn Minh Hiền
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Học viện Hàng không Việt Nam,
01/01/2023 - 30/09/2024 Tống số: NaN thảng 6. KS. Nguyễn . - 2024 - 267 Tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Nghiên cứu; Xây dựng hệ thống; Máy bay; Sử dụng công nghệ; Thực tế ảo; Ứng dụng; Thực hành bảo dưỡng; Hệ thống bánh mũi; Tàu bay Airbus A320
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25621
7
Phản biện xã hội của tổ chức Công đoàn Việt Nam
/
TS. Phan Thị Thanh Huyền (Chủ nhiệm),
ThS. Trần Thị Thanh, PGS.TS. Nguyễn Lương Bằng, TS. Tô Mạnh Cường, TS. Trần Thị Ngọc Thúy, PGS.TS. Tô Văn Hòa,PGS.TS. Nguyễn Hiền Phương, PGS.TS. Phan Thị Luyện, TS. Phạm Thị Thúy Nga, ThS. Đỗ Thị Hạnh, ThS. Nguyễn Thúy Hằng, CN. NCV. Vũ Thị Tú Linh, TS. Hoàng Kim Khuyên, PGS.TS. Dương Văn Sao, TS. Lê Thị Thúy Ngà, CVC. Bùi Thị Thỏa, ThS. Nguyễn Thị Thái Thuận, CN. Trần Văn Huyên
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Công đoàn Trường Đại học Thủy lợi - Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội,
01/01/2024 - 01/09/2025. - 2025 - 207 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Phản biện xã hội; Công đoàn; Tổ chức chính trị; Người lao động
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25614
8
Nghiên cứu cơ sở lý luận, thực tiễn và đề xuất khung hướng dẫn quản lý khu dự trữ sinh quyển thế giới được UNESCO công nhận tại Việt Nam
/
GS. TSKH Trương Quang Học (Chủ nhiệm),
TS. Hoàng Thị Ngọc Hà, PGS.TS. Nguyễn Danh Sơn, TS. Hoàng Thị Thanh Nhàn, TS. Lê Chần Chấn, ThS. Trần Huyền Trang, PGS.TS. Hồ Thanh Hải, TS. Đào Huy Giáp, TS. Võ Thanh Sơn, ThS. Đặng Thùy Vân, ThS. Lê Ngọc Thảo, ThS. Tạ Thị Nữ Hoàng, ThS. Nguyễn Phương Thảo, ThS. Vũ Ngọc Dũng, ThS. Đào Thị Hà Thanh, ThS. Vũ Thục Hiền, TS. Đặng Thị Thanh Thuỷ, CN. Bùi Hải Vân, CN. Lê Phương Nhung, CN. Nguyễn Thị Mai Hương, ThS. Đinh Thị Hà Giang, ThS. Nguyễn Hồng Sơn, ThS. Trần Thị Ngọc, ThS. Phạm Tuấn Tùng, ThS. Lê Thị Thu Hiền, ThS. Giang Trọng Toàn, ThS. Trần Hoàng Long, ThS. Phan Bình Minh, ThS. Phùng Thu Thủy, ThS. Lê Ngọc Hưng, ThS. Trương Minh Tâm, ThS. Nguyễn Thị Lương Duyên, ThS. Nguyễn Thị Hương Giang
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Trung tâm Phát triển Cộng đồng Sinh thái (Trung tâm ECODE),
15/10/2021 - 09/2024. - 2024 - 305 Tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Nghiên cứu; Cơ sở lý luận; Thực tiễn; Đề xuất; Khung hướng dẫn; Quản lý; Khu dự trữ; Sinh quyển thế giới; UNESCO công nhận
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25622
9
Nghiên cứu công nghệ sản xuất màng cellulose sinh học từ nước quả dừa khô ứng dụng làm bao gói thực phẩm
/
PGS. TS Hoàng Xuân Niên (Chủ nhiệm),
CN. Tường Thị Thu Hằng, ThS. Huỳnh Công Danh, TS. Đào Thị Thùy Dương, TS. Đinh Thanh Sang, TS. Tường Thị Mai Lương, ThS. Dương Tấn Cường, TS. Nguyễn Minh Hùng, TS. Quách Văn Thiêm, ThS. Lê Công Huấn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Trường Đại học Thủ Dầu Một,
01/03/2019 - 28/02/2024. - 2025 - 145 Tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Nghiên cứu; Công nghệ sản xuất; Màng cellulose sinh học; Nước quả dừa khô; Ứng dụng; Bao gói thực phẩm
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25623
10
Giải pháp hoàn thiện mối quan hệ phối hợp với các cơ quan dân cử trong hoạt động kiểm toán của Kiểm toán nhà nước
/
ThS. Huỳnh Hữu Thọ (Chủ nhiệm),
KS. Nguyễn Thành Công; ThS. Đặng Đình Tự; ThS. Đỗ Mạnh Huy; ThS. Lê Thị Huyền; ThS. Đặng Văn Bình
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Trường Đào tạo và Bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm toán,
01/01/2023 - 30/06/2024. - 2024 - 116 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Kiểm toán nhà nước; Kiểm toán; Hoạt động; Cơ quan; Mối quan hệ
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25615
11
Nghiên cứu thiết kế chế tạo thiết bị ổn áp điện tử một pha công suất 10kVA
/
TS. Nguyễn Thị Điệp (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Tiến Dũng, TS. Nguyễn Kiên Trung, TS. Bùi Thị Duyên, TS. Phạm Thị Hương Sen, ThS. Phạm Thị Thu Hương, ThS. Đàm Xuân Đông, ThS. Trần Quốc Hoàn, ThS. Đoàn Diễm Vương
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Trường Đại học Điện lực,
08/2023 - 10/2024. - 2025 - 188 Tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Nghiên cứu; Thiết kế; Chế tạo; Thiết bị ổn áp; Điện tử một pha; Công suất 10kVA
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt Ký hiệu kho : 25624
12
Nghiên cứu quy trình công nghệ chiết xuất và thu nhận chế phẩm giàu Piceatannol từ hạt quả chanh leo (Passiflora edulis Sims) và đánh giá tiềm năng ứng dụng trong chế biến thực phẩm
/
TS. Bùi Kim Thúy (Chủ nhiệm),
ThS. Phạm Thị Mai; ThS. Phạm Cao Thăng; ThS. Vũ Kim Thoa; ThS. Lê Thị Thanh Thuỷ; ThS. Lã Mạnh Tuân; ThS. Trần Thị Mỹ Ngà; ThS. Bùi Ngọc Trung; KS. Phạm Minh Tuấn
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch,
01/01/2023 - 31/03/2025. - 2025 - 93 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Hạt Chanh leo; Chiết xuất Piceatannol; Tiềm năng; Quy trình; Chế biến thực phẩm
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25616
13
Nghiên cứu ứng dụng một số kỹ thuật tiên tiến trong điều trị ung thư đại trực tràng
/
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Lê Văn Quảng, ThS. Đào Tiến Lục, PGS.TS. Bùi Công Toàn, PGS.TS. Nguyễn Tuyết Mai, BSCKII. Đinh Thị Kim Liên, TS. Phạm Văn Bình, ThS. Hoàng Mạnh Thắng, ThS. Đỗ Trọng Thủy, ThS. Đặng Thúy Nga
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 13/2012G/HĐ-ĐTĐL.
- Bệnh viện K,
12/2012 - 12/2015. - 2019
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ung thư đại trực tràng;Cơ tròn;Hóa xạ;Phác đồ Folfox4;Phác đồ EPA;Avastin;Chẩn đoán;Điều trị;Phẫu thuật nội soi;
Ký hiệu kho : 12919
14
Nghiên cứu ứng dụng các tiến bộ mới trong chẩn đoán và điều trị bệnh ung thư vú
/
PGS.TS.BS. Trần Văn Thuấn (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Bùi Diệu, PGS.TS. Bùi Công Toàn, PGS.TS. Tạ Văn Tờ
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KC.10.17/11-15.
- Bệnh viện K,
03/2012 - 02/2015. - 2020
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ứng dụng; Chẩn đoán; Điều trị; Ung thư vú
Ký hiệu kho : 12609
15
Nghiên cứu ứng dụng các tiến bộ mới trong chẩn đoán và điều trị bệnh ung thư vú
/
PGS.TS.BS. Trần Văn Thuấn (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Bùi Diệu, PGS.TS. Bùi Công Toàn, PGS.TS. Tạ Văn Tờ
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KC.10.17/11-15.
- Bệnh viện K,
03/2012 - 02/2015. - 2018
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ứng dụng; Chẩn đoán; Điều trị; Ung thư vú
Ký hiệu kho : 12609
16
Nghiên cứu ứng dụng các tiến bộ mới trong chẩn đoán và điều trị bệnh ung thư vú
/
PGS.TS.BS. Trần Văn Thuấn (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Bùi Diệu, PGS.TS. Bùi Công Toàn, PGS.TS. Tạ Văn Tờ
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KC.10.17/11-15.
- Bệnh viện K,
03/2012 - 02/2015. - 2017
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ứng dụng; Chẩn đoán; Điều trị; Ung thư vú
Ký hiệu kho : 12609
17
Nghiên cứu ứng dụng các tiến bộ mới trong chẩn đoán và điều trị bệnh ung thư vú
/
PGS.TS.BS. Trần Văn Thuấn (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Bùi Diệu, PGS.TS. Bùi Công Toàn, PGS.TS. Tạ Văn Tờ
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KC.10.17/11-15.
- Bệnh viện K,
03/2012 - 02/2015. - 2019
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ứng dụng; Chẩn đoán; Điều trị; Ung thư vú
Ký hiệu kho : 12609
18
Nghiên cứu ứng dụng một số kỹ thuật tiên tiến trong điều trị ung thư đại trực tràng
/
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Lê Văn Quảng, ThS. Đào Tiến Lục, PGS.TS. Bùi Công Toàn, PGS.TS. Nguyễn Tuyết Mai, BSCKII. Đinh Thị Kim Liên, TS. Phạm Văn Bình, ThS. Hoàng Mạnh Thắng, ThS. Đỗ Trọng Thủy, ThS. Đặng Thúy Nga
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 13/2012G/HĐ-ĐTĐL.
- Bệnh viện K,
12/2012 - 12/2015. - 2020
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ung thư đại trực tràng;Cơ tròn;Hóa xạ;Phác đồ Folfox4;Phác đồ EPA;Avastin;Chẩn đoán;Điều trị;Phẫu thuật nội soi;
Ký hiệu kho : 12919
19
Nghiên cứu ứng dụng một số kỹ thuật tiên tiến trong điều trị ung thư đại trực tràng
/
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Lê Văn Quảng, ThS. Đào Tiến Lục, PGS.TS. Bùi Công Toàn, PGS.TS. Nguyễn Tuyết Mai, BSCKII. Đinh Thị Kim Liên, TS. Phạm Văn Bình, ThS. Hoàng Mạnh Thắng, ThS. Đỗ Trọng Thủy, ThS. Đặng Thúy Nga
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 13/2012G/HĐ-ĐTĐL.
- Bệnh viện K,
12/2012 - 12/2015. - 2018
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ung thư đại trực tràng;Cơ tròn;Hóa xạ;Phác đồ Folfox4;Phác đồ EPA;Avastin;Chẩn đoán;Điều trị;Phẫu thuật nội soi;
Ký hiệu kho : 12919
20
Nghiên cứu ứng dụng một số kỹ thuật tiên tiến trong điều trị ung thư đại trực tràng
/
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Lê Văn Quảng, ThS. Đào Tiến Lục, PGS.TS. Bùi Công Toàn, PGS.TS. Nguyễn Tuyết Mai, BSCKII. Đinh Thị Kim Liên, TS. Phạm Văn Bình, ThS. Hoàng Mạnh Thắng, ThS. Đỗ Trọng Thủy, ThS. Đặng Thúy Nga
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 13/2012G/HĐ-ĐTĐL.
- Bệnh viện K,
12/2012 - 12/2015. - 2017
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ung thư đại trực tràng;Cơ tròn;Hóa xạ;Phác đồ Folfox4;Phác đồ EPA;Avastin;Chẩn đoán;Điều trị;Phẫu thuật nội soi;
Ký hiệu kho : 12919