Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.815204
GS. TS Ngô Thị Phương Lan
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Ngô Thị Phương Lan, Huỳnh Ngọc Thu, Châu Hoài Thái Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [2] |
Sự hài lòng của du khách đối với hoạt động du lịch nông nghiệp tại Đồng bằng sông Cửu Long Ngô Thị Phương Lan; Nguyễn Thị Vân Hạnh; Trần TuyênKhoa học xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2354-1172 |
| [3] |
Ngô Thị Phương Lan; Nguyễn Thị Vân Hạnh; Trần Tuyên Khoa học xã hội TP. Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-0136 |
| [4] |
Ngô Thị Phương Lan , Trần Anh Tiến , Hoàng Ngọc Minh Châu Tạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ: Chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Xây dựng sản phẩm du lịch Đắk Nông theo định hướng liên kết vùng Ngô Thị Phương LanTạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ: Chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Tiếp cận Phật giáo trong xây dựng nền tảng đạo đức học đường Ngô Thị Phương Lan , Trần Anh TiếnTạp chí Phát triển Khoa học & Công nghệ: Chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [7] |
Giao lưu và cố kết cộng đồng trong nghi lễ cúng đình ở xã Tân Chánh, huyện Cần Đước, tỉnh Long An Ngô Thị Phương LanTạp chí Nghiên cứu Tôn Giáo - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Hành vi giảm thiểu và phân tán rủi ro của người nông dân nuôi tôm vùng đồng bằng sông Cửu Long Ngô Thị Phương LanTạp chí Khoa học - Đại học Thủ Dầu Một - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Ngô Thị Phương Lan Dân tộc học - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0866-7632 |
| [10] |
Nguồn nhân lực để phát triển du lịch ở tỉnh An Giang: Cơ sở lý luận và một số giải pháp Võ Văn Sen; Ngô Thị Phương LanKhoa học xã hội TP Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-0136 |
| [11] |
Đặc điểm sản xuất thị trường của hộ nông dân ở đồng bằng sông Cửu Long Ngô Thị Phương LanPhát triển khoa học và công nghệ - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-0128 |
| [12] |
Vấn đề tiếp cận các chính sách Nhà nước của người Khmer (nghiên cứu tại huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh) Ngô Thị Phương LanKhoa học xã hội TP Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-0136 |
| [13] |
Thuyết sinh thái văn hóa và nghiên cứu văn hóa ở Việt Nam Ngô Thị Phương LanKhoa học xã hội TP Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-0136 |
| [14] |
"Nghề đi ghe" ở Cần Đước: biểu hiện tính mở của cộng đồng cư dân Nam Bộ Ngô Thị Phương LanVăn hóa dân gian - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7284 |
| [15] |
Hội nhập quốc tế và tính địa phương trong giảng dạy Nhân học kinh tế ở Đại học Quốc gia TP. HCM. Ngô Thị Phương LanKỷ yếu Hội thảo Quốc tế Nhân học ở Việt Nam: Một số vấn đề lịch sử, nghiên cứu và đào tạo. NXB Tri thức, 443-455. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Từ lúa sang tôm: Rủi ro, những vấn đề sinh thái và xã hội ở Đồng bằng sông Cửu Long Ngô Thị Phương LanTC Khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-0136 |
| [17] |
Ngô Thị Phương Lan Dân tộc học - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0866-7632 |
| [18] |
Ngo Thi Phuong Lan, Huynh Ngoc Thu, Chau Hoai Thai Journal of Dharma Studies, 21 October 2024. Scopus, Q2 H-index 4 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Ngo Thi Phuong Lan and Huynh Ngoc Thu Journal of Contemporary Religion. Scopus (Q1), H-index 36. https://doi.org/10.1080/13537903.2025.2510768 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Ngô Thị Phương Lan, Trần Anh Tiến, Trần Thị Anh Thư. Tạp chí Phát triển khoa học & công nghệ - Khoa học Xã hội & Nhân văn. Số 8(2): Tr. 2414-2422. DOI: https://doi.org/10.32508/stdjssh.v8i2.986 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Phát triển khoa học & công nghệ - Khoa học Xã hội & Nhân văn. Số 8(2). Tr. 2296-2312. DOI: https://doi.org/10.32508/stdjssh.v8i1.982 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Ngô Thị Phương Lan. Tạp chí Lịch sử Đảng. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Thực trạng giảng dạy các môn lý luận chính trị ở bậc đại học dưới góc nhìn của sinh viên”. Ngô Thị Phương Lan.Tạp chí Khoa học Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh (Viện Khoa học xã hội vùng Nam Bộ). Số 2 (309), Tr.41-50. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Ngô Thị Phương Lan, Dương Trường Phúc. Tạp chí Khoa học Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh (Viện Khoa học xã hội vùng Nam Bộ). Số 2 (308), Tr.31-43. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Ngô Thị Phương Lan, Dương Trường Phúc Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc tế Phát triển bền vững ngành du lịch Nam Bộ trong bối cảnh mới. NXB Lao động, Hà Nội. Tr.113-123. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Ngô Thị Phương Lan, Đỗ Thị Hà Phương. Tạp chí Khoa học xã hội và Nhân văn (Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-Hà Nội). Tập 9, số 4. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Xây dựng và phát huy giá trị không gian văn hóa Hồ Chí Minh tại Thành phố Hồ Chí Minh Ngô Thị Phương LanTạp chí Cộng sản. Số 1.017 (7-2023) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Ngô Thị Phương Lan, Huỳnh Ngọc Thu, Châu Hoài Thái. Tạp chí Khoa học xã hội Việt Nam. Số 1. Tr. 21-31. DOI: 10.56794/KHXHVN.1 (181) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [29] |
N T P Lan and D T N Thanh IOP Conference Series: Earth and Environmental Science. Vo.1247, pp. 1-12. DOI: 10.1088/1755-1315/1247/1/012005 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [30] |
Ngo Thi Phuong Lan International Journal of Asia Pacific Studies. Vol. 19, No. 1, pp. 125-144. DOI: https://doi.org/10.21315/ijaps2023.19.1.6 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [31] |
Ngô Thị Phương Lan, Dương Trường Phúc. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc gia. “Thúc đẩy chuyển đổi số, kinh tế tuần hoàn và kinh tế xanh hướng tới mục tiêu phát triển bền vững”. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội. Tr.195-203. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Ngô Thị Phương Lan, Nguyễn Thị Vân Hạnh, Trần Tuyên. Tạp chí khoa học Đại học Sài Gòn. Số 84. Tr.15-29 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Sự hài lòng của du khách đối với hoạt động du lịch nông nghiệp tại đồng bằng sông Cửu Long Ngô Thị Phương Lan, Nguyễn Thị Vân Hạnh, Trần TuyênTạp chí Khoa học xã hội và Nhân văn (Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-Hà Nội). Tập 8, số 3, Tr.322-335. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Tourist’s Profile of Agritourism in The Mekong Delta Nguyen Thi Van Hanh, Ngo Thi Phuong LanResearch Synergy Foundation. Volume 3 Number 2, 9-25. DOI: https://doi.org/10.31098/tsdr.v3i2.75 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Ngô Thị Phương Lan, Nguyễn Thị Vân Hạnh, Trần Tuyên Tạp chí Khoa học Xã hội thành phố Hồ Chí Minh. Số 9 (277). Tr.30-44 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [36] |
Du lịch nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long – Điểm mạnh, hạn chế và giải pháp phát triển Ngô Thị Phương Lan, Nguyễn Thị Vân Hạnh, Trần Tuyên.Tạp chí Thông tin khoa học lý luận chính trị, Số 8 (78). Tr.48-55 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Central Place Theory and the Emergence of Floating Markets in the Mekong Delta of Vietnam. Ngo Thi Phuong LanResearch in World Economy. Vol. 12, No. 1 (Special Issue), pp. 314-330. DOI: https://doi.org/10.5430/rwe.v12n1p314. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [38] |
Ngo Thi Phuong Lan and Nguyen Ngoc Tho International Journal of Asia Pacific Studies. IJAPS, vol. 17, No. 2, pp 249-282. DOI: https://doi.org/10.21315/ijaps2021.17.2.10 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [39] |
Back to Nature-Based Agriculture: Green Livelihoods Are Taking Root in the Mekong River Delta Ngo Thi Phuong Lan and Nguyen Van KienJournal of People Plants Environment. 24 (6): 551-561. DOI: https://doi.org/10.11628/ksppe.2021.24.6.551 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [40] |
Ngô Thị Phương Lan. NXB. Khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [41] |
Ngô Thị Phương Lan Vietnamese Culture from the Perspective of Anthropology. Asian Atsiu International xuất bản - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [42] |
Ngô Thị Phương Lan NXB. Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [43] |
Farmers’ Perspectives on Risks and Social Capital in the Mekong Delta: From Rice to Shrimp. Ngô Thị Phương LanCambridge Scholars Publishing - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [44] |
Ngô Thị Phương Lan; Hoàng Ngọc An Nghiên cứu Tôn giáo - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-0403 |
| [45] |
Vấn dề sản xuất bền vững lúa gạo ở Đồng bằng sông Cửu Long Ngô Thị Phương LanKhoa học xã hội Thành phố Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-0136 |
| [46] |
Hoạt động nhập thể của phật giáo Nam Tông của người Khmer tại thành phố Hồ Chí Minh Ngô Thị Phương LanNghiên cứu Tôn giáo - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-0403 |
| [47] |
Tính năng động trong sinh kế của người Khơ-Me tại huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh hiện nay Ngô Thị Phương LanDân tộc học - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0866-7632 |
| [48] |
Giáo trình Phong trào Saemaul của Hàn Quốc Ngô Thị Phương LanNXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [49] |
Giáo trình Phát triển nông thôn Việt Nam từ bài học kinh nghiệm của phong trào Saemaul Ngô Thị Phương LanNXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [50] |
Ngô Thị Phương Lan Nova science Publisher New York. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [51] |
Ngo Thi Phuong Lan Published by Sciedu Press. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [52] |
Ngo Thi Phuong Lan and Hoang Ngoc Minh Chau Journal of People, Plants, and Environment Vol. 23, No. 6 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [53] |
The Impact Of Agrotourism On The Local Community (A Case Study Of Sơn Islet, Cần Thơ City, Vietnam) Ngo Thi Phuong Lan, Nguyen Thi Van HanhEuropean Journal of Molecular & Clinical Medicine - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [54] |
Ngô Thị Phương Lan, Trần Anh Tiến, Hoàng Ngọc Minh Châu Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [55] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Dân tộc học - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [56] |
Ngô Thị Phương Lan, Huỳnh Ngọc Thu Tạp chí Khoa học Xã hội và Nhân văn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [57] |
Ngô Thị Phương Lan, Trần Anh Tiến Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ – Khoa học Xã hội và Nhân văn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [58] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ – Khoa học Xã hội và Nhân văn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [59] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Dân tộc học - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [60] |
Chủ biên Nxb Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [61] |
Đồng tác giả Nxb Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [62] |
Viết các ghi chép điền dã Dân tộc học Đồng tác giảNxb Tri thức - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [63] |
Sinh kế tộc người trong bối cảnh Việt Nam đương đại Ngô Thị Phương LanNxb Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [64] |
Tiếp tục tìm kiếm tương lai: chiến lược sinh kế của người lao động Việt Nam trở về từ Nhật Bản Ngô Thị Phương LanNxb Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [65] |
Ngô Thị Phương Lan Nxb Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [66] |
Ngô Thị Phương Lan Nxb Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2014. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [67] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Khoa học Công nghệ Đại học Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh. - Năm xuất bản: 1999; ISSN/ISBN: |
| [68] |
Ngô Thị Phương Lan Humaniora - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
| [69] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Khoa học xã hội (Review of Social Sciences). - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
| [70] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí dân tộc học (Anthropology Review). - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [71] |
Ngo Thi Phuong Lan Springer. pp.271-287. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [72] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Nghiên cứu Con người. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [73] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Phát Triển Khoa Học và Công Nghệ (Journal of Science and Technology Development) - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [74] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Dân tộc học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [75] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Nghiên cứu Địa lý nhân văn. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [76] |
“Tri thức bản địa: các hướng tiếp cận nghiên cứu”. (Indigenous knowledge: Research Approaches). Ngô Thị Phương LanTạp chí Khoa học Xã hội (Social Review). - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [77] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Văn hóa Dân gian (Folk Culture Review). - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [78] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ (Journal of Science and Technology Development). - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [79] |
Ngô Thị Phương Lan, Hoàng Ngọc An Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo (Journal of Religion). - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [80] |
Ngô Thị Phương Lan ISSN: 1859-0136 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [81] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Dân tộc học - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [82] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp Chí Nghiên cứu Tôn giáo - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [83] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Khoa học Xã hội thành phố Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [84] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [85] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [86] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Khoa học Xã hội thành phố Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [87] |
Ngô Thị Phương Lan & Hoàng Cầm Tạp chí Khoa học xã hội và Nhân văn Hà Nội - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [88] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [89] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [90] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Dân tộc học - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [91] |
Ngô Thị Phương Lan, Võ Văn Sen Tạp chí Khoa học Xã hội thành phố Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [92] |
Ngô Thị Phương Lan Tạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [93] |
Ngo Thi Phuong Lan 건지인문학 제19집 (Tạp chí Nhân văn học – Đại học Quốc gia Chonbuk, Hàn Quốc) - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [94] |
Changing approach to Indiginous Knowledge and Its Relationship with Scientific Knowledge Ngo Thi Phuong LanHumaniora (Tạp chí nhân văn – Đại học Gadja Mada, Indonesia) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [95] |
Social and Ecological Challenges of Market-Oriented Shrimp Farming in Vietnam. Ngo Thi Phuong LanSpringerPlus - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Tín ngưỡng thờ Thiên Hậu miền Tây Nam Bộ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 12/2013 - 05/2016; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Hoạt động thương hồ ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long: Truyền thống và biến đổi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 08/2012 - 08/2015; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Phát triển chuỗi giá trị du lịch nông nghiệp tại đồng bằng sông Cửu Long trong bối cảnh mới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/06/2019 - 01/02/2021; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/12/2020 - 01/11/2021; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/10/2019 - 01/10/2021; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Tư vấn chuẩn hóa hồ sơ sản phẩm tham gia Chương trình OCOP thành phố Tuy Hòa Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Consulting Contract, Department of Economic Affairs, Tuy Hoa City, Phu YenThời gian thực hiện: 8/2023 - 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [7] |
Tư vấn chuẩn hóa hồ sơ sản phẩm tham gia Chương trình OCOP Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Hợp đồng tư vấn, Chi cục PTNT, Ninh ThuậnThời gian thực hiện: 8/2023 - 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [8] |
Tư vấn chuẩn hóa hồ sơ sản phẩm tham gia Chương trình OCOP huyện Thuận Bắc năm 2023 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Hợp đồng tư vấn, Phòng NN-PTNT huyện Thuận Bắc, Ninh ThuậnThời gian thực hiện: 10/2023 - 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [9] |
Tư vấn chuẩn hóa hồ sơ sản phẩm tham gia Chương trình OCOP huyện Ninh Hải năm 2023 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Hợp đồng tư vấn, Phòng NN-PTNT huyện Ninh Hải, Ninh ThuậnThời gian thực hiện: 8/2023 - 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [10] |
Tư vấn chuẩn hóa hồ sơ sản phẩm tham gia Chương trình OCOP huyện Phan Rang - Tháp Chàm năm 2023 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Hợp đồng tư vấn, Phòng KT Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh ThuậnThời gian thực hiện: 8/2023 - 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [11] |
Tư vấn chuẩn hóa hồ sơ sản phẩm tham gia Chương trình OCOP huyện Thuận Nam năm 2023 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Hợp đồng tư vấn, Phòng NN-PTNT huyện Thuận Nam, Ninh ThuậnThời gian thực hiện: 10/2023 - 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [12] |
Tư vấn chuẩn hóa hồ sơ sản phẩm tham gia Chương trình OCOP huyện Ninh Sơn năm 2023 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Hợp đồng tư vấn, Phòng NN-PTNT huyện Ninh Sơn, Ninh ThuậnThời gian thực hiện: 8/2023 - 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [13] |
Mô hình hợp tác sản xuất các sản phẩm từ cây thốt nốt trên địa bàn huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Văn phòng Quốc gia về Giảm nghèoThời gian thực hiện: 6/2023 - 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [14] |
Định hướng phát triển du lịch huyện Tây Hòa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề án Phòng văn hoá thông tin huyện Tây Hoà, Phú YênThời gian thực hiện: 6/2023 - 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [15] |
Đề án làng văn hóa du lịch cộng đồng Long Thuỷ, xã An Phú, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề án Trung tâm Văn hoá Truyền thông và truyền thanh Phú YênThời gian thực hiện: 11/2022 - 11/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [16] |
Xây dựng tài liệu tập huấn về phát triển du lich nông nghiệp, nông thôn trong xây dựng nông thôn mới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nhiệm vụ trọng điểm cấp Quốc giaThời gian thực hiện: 10/2023 - 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [17] |
Tư vấn Thiết kế Mascot làng nghề trồng mai xã Tân Tây Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề án tỉnh Long AnThời gian thực hiện: 9/2023 - 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [18] |
Đề án xây dựng Làng văn hóa du lịch Vĩnh Hy, huyện Ninh Hải. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án cấp tỉnh Ninh Thuận HĐ số: 65/PTNT-SU-HĐTVThời gian thực hiện: 2022 - 02/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [19] |
Đề án Phát triển làng nghề trồng mai xã Tân Tây gắn với phát triển du lịch tỉnh Long An đến năm 2030 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án cấp tỉnh Long An HĐ số: 62/PTNTSU-HĐTVThời gian thực hiện: 1/2022 - 10/2022; vai trò: Chủ nhiệm |
| [20] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án cấp tỉnh Quảng Ngãi HĐ số: 57/PTNTSU-HĐTV Thời gian thực hiện: 1/2022 - 6/2022; vai trò: Chủ nhiệm |
| [21] |
Dự án mô hình điểm phát triển sản phẩm OCOP sản phẩm từ sen trên địa bàn huyện Tháp Mười Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án cấp tỉnh Đồng Tháp HĐ số: 22/PTNTSU-HĐTVThời gian thực hiện: 2021 - 2021; vai trò: Chủ nhiệm |
| [22] |
Xây dựng tài liệu tập huấn về cơ chế quản lý cộng đồng với điểm du lịch cộng đồng. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Văn Phòng điều phối chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020Thời gian thực hiện: 11/2021 - 3/2022; vai trò: Chủ nhiệm |
| [23] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Văn Phòng điều phối chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 Thời gian thực hiện: 11/2021 - 3/2022; vai trò: Chủ nhiệm |
| [24] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án cấp tỉnh Kiên Giang HĐ số: 02/2021/HĐTV-SDL Thời gian thực hiện: 9/2021 - 12/2021; vai trò: Chủ nhiệm |
| [25] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở KH&CN tỉnh Bình Dương Mã số: 14/HĐ-SKHCN ngày 01 tháng 6 năm 2022 Thời gian thực hiện: 2022 - 2024; vai trò: Chủ nhiệm |
| [26] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp ĐHQG-HCM Mã số: ĐH 2022-18b-01 Thời gian thực hiện: 2022 - 2024; vai trò: Chủ nhiệm |
| [27] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề án cấp tỉnh (Ninh Thuận) Thời gian thực hiện: 01/2020 - 8/2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [28] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề án cấp tỉnh (Ninh Thuận) Thời gian thực hiện: 01/2020 - 12/2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [29] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề án cấp tỉnh (Tiền Giang) Thời gian thực hiện: 01/2020 - 12/2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [30] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Thúc đấy Sáng kiến Tư pháp JULE-JIFF, thông qua tổ chức OXFAM tại Việt Nam Thời gian thực hiện: 5/2019 - 12/2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [31] |
Xây dựng Bộ tiêu chí về Làng Văn hoá du lịch. Năm 2019-2020 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông ThônThời gian thực hiện: 8/2019 - 8/2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [32] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề án cấp tỉnh (Quảng Ngãi) Thời gian thực hiện: 01/2020 - 12/2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [33] |
Đề án Làng Văn hoá du lịch Chợ Lách giai đoạn 2020 - 2021 và định hướng đến 2025 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề án cấp huyện (Huyện Chợ Lách, Bến Tre)Thời gian thực hiện: 01/2019 - 4/2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [34] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề án cấp tỉnh (Đồng Tháp) Thời gian thực hiện: 01/2020 - 12/2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [35] |
Dự án Xây dựng giá trị tăng thêm cho các sản phẩm nông nghiệp của huyện Cần Đước giai đoạn 2018-2020 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề án cấp huyện (huyện Cần Đước, tỉnh Long An)Thời gian thực hiện: 01/2018 - 12/2018; vai trò: Chủ nhiệm |
| [36] |
Đề án Mỗi xã một sản phẩm tỉnh Long An giai đoạn 2018 - 2020, định hướng đến năm 2030 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chi cục Phát triển nông thôn và thủy lợi tỉnh Long AnThời gian thực hiện: 01/2018 - 12/2018; vai trò: Chủ nhiệm |
| [37] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề án cấp tỉnh (Ninh Thuận) Thời gian thực hiện: 01/2018 - 12/20218; vai trò: Chủ nhiệm |
| [38] |
Phát triển chuỗi giá trị du lịch nông nghiệp tại đồng bằng sông Cửu Long trong bối cảnh mới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học Công nghệ KX.01.52/16-20Thời gian thực hiện: 2019 - 2021; vai trò: Chủ nhiệm |
| [39] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học Công nghệ Thời gian thực hiện: 02/2019 - 12/2019; vai trò: Chủ nhiệm |
| [40] |
Xây dựng sản phẩm du lịch cho tỉnh Đắk Nông theo định hướng liên kết vùng. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 2018 - 2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [41] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh Thời gian thực hiện: 2012 - 2014; vai trò: Tham gia |
| [42] |
Hoạt động thương hồ ở ĐBSCL: truyền thống và biến đổi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ KH&NC (NAFOSTED)Thời gian thực hiện: 2012 - 2014; vai trò: Tham gia |
| [43] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh Thời gian thực hiện: 2012 - 2014; vai trò: Tham gia |
| [44] |
Chiến lược của người lao động Việt Nam trở về từ Nhật Bản Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ SumitomoThời gian thực hiện: 2013 - 2013; vai trò: Chủ nhiệm |
| [45] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường ĐHKHXH&NV TP. Hồ Chí Minh Thời gian thực hiện: 2018 - 2018; vai trò: Chủ nhiệm |
| [46] |
Sinh kế của người Khmer ở đồng bằng sông Cửu Long trong bối cảnh phát triển hiện nay Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 2016 - 2016; vai trò: Chủ nhiệm |
| [47] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh Thời gian thực hiện: 2014 - 2015; vai trò: Chủ nhiệm |
| [48] |
Hoạt động sinh kế của cư dân huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường ĐHKHXH&NV TP. Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 2016 - 2017; vai trò: Chủ nhiệm |
| [49] |
Biên dịch sách tham khảo “Viết các ghi chép dân tộc học” Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường ĐHKHXH&NV TP. Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 2011 - 2012; vai trò: Chủ nhiệm |
