Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1479376
TS Đặng Hoàng Hợp
Cơ quan/đơn vị công tác: Trung tâm Thúc đẩy phát triển thị trường khoa học và công nghệ
Lĩnh vực nghiên cứu: Vật liệu điện tử,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Phát triển điện mặt trời tại Việt Nam: hiện trạng và những rào cản Đặng Hoàng Hợp; Nguyễn Đăng Cường; Nguyễn Xuân Thành; Nguyễn Văn Thành; Lê Thị Thu HiềnKhoa học & công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
| [2] |
Công nghệ và thiết bị chiết suất tinh dầu chè Đặng Hoàng Hợp (Đồng tác giả)Tạp chí Thanh niên - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Effect of Oxygen Plasma Treatment on p-Type Electrical Properties of Amorphous La2NiO4+δ Thin Films Dang-Hoang HopJournal of Nanoelectronics and Optoelectronics, Volume 10, Number 4, August 2015, pp. 475-479(5) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [4] |
Oxygen nonstoichiometry and electrical properties of La2–xSrxNiO4+δ (0 ≤ x ≤ 0.5) Dang‑Hoang HopJournal of the Korean Ceramic Society (2020) 57:416–422 - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
| [5] |
P-type Electrical C-haracteristics of the Amorphous La2NiO4+δ Thin Films Dang-Hoang HopJ. Korean Inst. Surf. Eng. Vol. 51, No. 4, 2018. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Phát triển điện mặt trời tại Việt Nam: Hiện trạng và những rào cản Đặng Hoàng HợpTạp chí Khoa Học và Công nghệ Việt Nam (bản online) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [7] |
Phát triển điện mặt trời trong tương lai: Xu hướng công nghệ và giải pháp Đặng Hoàng HợpTạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam (bản online - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Toàn cảnh thị trường pin lưu trữ và xu hướng trong tương lai Đặng Hoàng HợpTạp chí Khoa Học và Công nghệ Việt Nam, số 11 năm 2025 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Động lực và thách thức trong nghiên cứu và phát triển công nghệ pin điện trên thế giới Đặng Hoàng HợpTạp chí Khoa Học và Công nghệ Việt Nam, số 1+2 năm 2026 - Năm xuất bản: 2026; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 07/2023 - 30/09/2025; vai trò: TV |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 05/2025 - 12/2025; vai trò: TVC |
| [3] |
Nghiên cứu xây dựng các hồ sơ công nghệ chế tạo pin, ắc quy phục vụ lưu trữ năng lượng điện Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 05/2025 - 12/2025; vai trò: CN |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 13/11/2024 - 31/10/2025; vai trò: TV |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/10/2017 - 01/10/2018; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/05/2017 - 01/01/2019; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/01/2021 - 01/12/2021; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/11/2021 - 01/10/2022; vai trò: Thành viên |
| [9] |
Nâng cao năng lực giải mã và phát triển công nghệ chế biến sản phẩm nông sản năm 2022 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nhiệm vụ Thường xuyênThời gian thực hiện: 2022 - 2022; vai trò: Thành viên |
| [10] |
Nâng cao năng lực giải mã, phát triển công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp năm 2021 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nhiệm vụ Thường xuyênThời gian thực hiện: 2021 - 2021; vai trò: Thành viên |
| [11] |
Nâng cao năng lực thiết kế, giải mã và thử nghiệm công nghệ trong lĩnh vực cơ khí chế tạo Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nhiệm vụ Thường xuyênThời gian thực hiện: 2019 - 2019; vai trò: Thành viên |
| [12] |
Nghiên cứu phát triển công nghệ chế biến một số sản phẩm từ nguyên liệu chuối xanh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp cơ sởThời gian thực hiện: 2024 - 2024; vai trò: Thành viên |
| [13] |
Nghiên cứu thiết kế, chế tạo và thử nghiệm thiết bị tạo bọt mịn micro - nano phục vụ nuôi trồng thủy sản. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp cơ sởThời gian thực hiện: 2023 - 2023; vai trò: Thành viên |
| [14] |
Nghiên cứu và thử nghiệm công nghệ, thiết bị chiết xuất tinh dầu hương thảo Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp cơ sởThời gian thực hiện: 2022 - 2022; vai trò: Thành viên |
| [15] |
Nghiên cứu xây dựng các hồ sơ công nghệ chế tạo pin, ắc quy phục vụ lưu trữ năng lượng điện Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 05/2025 - 12/2025; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [16] |
Nghiên cứu xây dựng các hồ sơ công nghệ chế tạo pin, ắc quy phục vụ lưu trữ năng lượng điện Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp cơ sởThời gian thực hiện: 2025 - 2025; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [17] |
Nghiên cứu xây dựng quy trình triển khai các dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp cơ khí sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp cơ sởThời gian thực hiện: 2025 - 2025; vai trò: Thành viên |
| [18] |
Nghiên cứu đề xuất giải pháp hỗ trợ công nghệ phù hợp phát triển sản phẩm OCOP vùng trung du miền núi phía Bắc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp bộThời gian thực hiện: 2024 - 2025; vai trò: Thành viên |
| [19] |
Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và thử nghiệm hệ thông sấy vải thiều sử dụng nhiệt gián tiếp từ nhiên liệu sinh khối Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp bộThời gian thực hiện: 2022 - 2025; vai trò: Thành viên |
| [20] |
Xây dựng bản đồ công nghệ cho ngành cơ khí chế tạo ô tô và máy nông nghiệp Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp nhà nước (Chương trình Đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020)Thời gian thực hiện: 2016 - 2019; vai trò: Thành viên |
| [21] |
Xây dựng bản đồ công nghệ ngành nhựa kỹ thuật và ứng dụng công nghệ in 3D để phát triển ngành tại Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp nhà nước (Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia)Thời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Thành viên |
