Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1308599
TS Vũ Văn Sáng
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Vũ Văn Sáng Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [2] |
Ảnh hưởng di truyền của một số tổ hợp lai cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus) Nguyễn Hồng Điệp; Vũ Văn Sáng; Vũ Hồng Sự; Nguyễn Công Dưỡng; Trần Thị Kim Oanh; Đỗ Sơn TùngKhoa học Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2588-1299 |
| [3] |
Nguyễn Quang Huy; Vũ Văn Sáng; Vũ Văn In Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [4] |
Trần Thế Mưu; Vũ Văn Sáng; Vũ Văn In Khoa học Công nghệ Thủy sản - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-2252 |
| [5] |
Trần Thế Mưu; Vũ Văn Sáng Khoa học và Công nghệ Biển - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-3097 |
| [6] |
Hiệu quả kinh tế ước tính của chương trình chọn giống cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus) Vũ Văn Sáng; Nguyễn Thị Thủy; Sam Clark; Vũ Văn In; Julius Van der WerfKhoa học và Công nghệ Biển - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-3097 |
| [7] |
Hiệu quả kinh tế ước tính của chương trình chọn giống cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus) Vũ Văn Sáng; Nguyễn Thị Thủy; Sam Clark; Vũ Văn In; Julius Van der WerfKhoa học và Công nghệ Biển - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-3097 |
| [8] |
Vũ Văn Sáng; Trần Thế Mưu; Vũ Văn in Khoa học - Công nghệ Thủy sản - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-2252 |
| [9] |
Nguyễn Phương Toàn; Vũ Văn Sáng; Nguyễn Viết Vương; Nguyễn Quang Tuất; Đặng Thị Dịu; Đoàn Thị Nhỉnh; Trần Thế Mưu; Vũ Văn In Khoa học và Phát triển - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [10] |
Vũ Văn In; Tetsuro Shiraichi; Vũ Văn Sáng; Hajime Kitano; Michiya Matsuyama Nông nghiệp & phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [11] |
Vũ Văn Sáng; Lê Văn Nhân; Nguyễn Phương Toàn; Nguyễn Hữu Ninh; Trần Thế Mưu; Vũ Văn In Khoa học và Phát triển - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [12] |
Vũ Văn in; Nguyễn Hữu Ninh; Lê Văn Nhân; Trần Thế Mưu; Lê Xân; Nguyễn Phương Toàn; Vũ Văn Sáng; Nguyễn Quang Trung Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [13] |
Hien Van Doan, Supriya Wannavijit, Khambou Tayyamath, Tran Thi Diem Quynh, Punika Ninyamasiri, Nguyen Vu Linh, Sang Van Vu, Phisit Seesuriyachan, Majid Khanzadeh, Seyed Hossein Hoseinifar Fish & Shellfish Immunology, 110555 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Le Duy Khuong, Van Minh Nguyen, Roan Thi Do, Huong Thi Thanh Doan, Don Nguyen, Sang Van Vu, Hong Thi Nguyen, Ichiro Kamei & Chu Luong Tri Current Microbiology - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Sang Van Vu, Simone Cristina Meo Niciura, Cedric Gondro Vietnam Journal of Science and Technology - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Thu Thi Anh Nguyen, Cuong Thanh Le, Leo Nankervis, Cam Hong Van, Sang Van Vu, Minh Hai Dao, Khanh Thi Pham, Ut Van Phan Regional Studies in Marine Science - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Hsu Htoo, Boni Amin Laskar, Soo Rin Lee,Sang Van Vu, Phoo Mon Mon Phyo, Phyo Thitsar ,Hyun-Woo Kim Fishes - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Thi Nhu Phuong Le, Pierre Boudry, Wayne O’Connor, Robert W. A. Potts, Almas A. Gheyas, Hsu Htoo, Thu Thi Anh Nguyen, Juergen Geist, In Van Vu, Thuy Thi La, Giang Truong Cao, Ha Minh Do, Tran Dang Khanh, Anh Tuan Dam, Anh Minh Nguyen, Sarifah Aini & Sang Van Vu Aquaculture International - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [19] |
In Van Vu, Pierre Boudry, Thiyagarajan Vengatesen, Almas Gheyas, Tran Dang Khanh, Thi Mai Nguyen, Hsu Htoo, Hyun Woo Kim, Shantanu Kundu, Tran Thi Nguyet Minh, Do Thi Thanh Trung, Thu Thi Anh Nguyen, La Thi Thuy, Wayne O’Connor, Giang Thi Ha Luu, Nhat Hong Pham, Nguyen Khac Tiep & Sang Van Vu Aquaculture International - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Thi Mai Nguyen, Thanh Huong Vu Thi, Sang Vu Van, Tran Vi Hich, Hoang Vu Le Fisheries and Aquatic Sciences - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Sarah C. Ugalde, Sang V. Vu, Cao Truong Giang, Nguyen Thi Hong Ngoc, Thi Kim Anh Tran, John D. Mullen, Vu Van In, Wayne O'Connor Aquaculture - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Sang Van Vu, Manoharan Kumar, Pasi Rastas, Pierre Boudry, Almas Gheyas, Tim P. Bean, Mai Thi Nguyen, Khanh Dang Tran, Juergen Geist, Hoang Huy Nguyen, Wayne O’Connor, Ha Luu Ngoc Tran, Thang Toan Le, Giang Truong Cao, Thu Thi Anh Nguyen, In Van Vu Aquaculture International - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Cloning Sheep Cytokin Genes and Preliminary Transfect to HT29 Cell Line Vu Van Sang, Nicholas AndronicosVNU Journal ò Science: Natural Sciences and Technologies - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Vu Van Sang University of Sunshine Coast, Australia - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Vu Van In, Nguyen Huu Ninh, Le Van Nhan, Tran The Muu, Le Xan, Nguyen Phuong Toan, Vu Van Sang, Nguyen Quang Trung Science and Technology Journal of Agriculture & Rural Development, Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Vu Van Sang, Le Van Nhan, Nguyen Phuong Toan, Nguyen Huu Ninh, Tran The Muu, Vu Van In Journal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Le Minh Toan, Vu Van Sang, Trinh Dinh Khuyen Journal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Vu Van Sang, Nguyen Quang Trung, Vu Van In, Tran The Muu Journal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [29] |
Vu Van In, Tetsuro Shiraishi, Vu Van Sang, Hajime Kitano, Mitsuo Nuyji, Michiya Matsuyama Science and Technology Journal of Agriculture & Rural Development, Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam. ISSN: 1859 – 4581 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [30] |
Tran The Muu, Vu Van Sang Journal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [31] |
Vu Van Sang, Tran The Muu Journal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Nguyen Phuong Toan, Vu Van Sang, Nguyen Viet Vuong, Nguyen Quang Tuat, Dang Thi Diu, Doan Thi Nhinh, Tran The Muu, Vu Van In Journal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Tran The Muu, Vu Van Sang Journal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Vu Van Sang, Tran The Muu, Vu Van In Journal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Vu Van In, Tran The Muu, Vu Van Sang Journal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [36] |
Tran The Muu, Vu Van Sang, Nguyen Huu Tich, Vu Van In Science and Technology Journal of Agriculture & Rural Development, Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam. ISSN: 7020 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Nutritional composition of Pacific oyster (Crassostrea gigas) cultured in Bai Tu Long bay Cao Truong Giang, Vu Van Sang, Tran Thi Thu Ha, Vu Van InScience and Technology Journal of Agriculture & Rural Development, Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [38] |
Vu Van In, Tran The Muu, Vu Van Sang, Nguyen Phuong Toan, Cao Truong Giang Science and Technology Journal of Agriculture & Rural Development, Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam. ISSN: 7020 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [39] |
Tran The Muu, Vu Van Sang, Nguyen Duc Tuan, Pham Van Thin Newsletter at Research Institute for Aquaculture Number 1. ISSN 1859-4174 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [40] |
Vu Van Sang, Tran The Muu, Vu Van In Fisheries Journal of Science and Technology. Nha Trang University - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [41] |
Tran The Muu, Vu Van Sang, Vu Van In Fisheries Journal of Science and Technology. Nha Trang University - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [42] |
Nguyen Phuong Toan, Tran The Muu, Nguyen Huu Ninh, Vu Van In, Vu Van Sang National young scientist conference at Research Institute for Aquaculture number 1 from 24-25/10/2014 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [43] |
Tran The Muu, Vu Van Sang Science and Technology Journal of Agriculture & Rural Development, Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam. ISSN: 7020 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [44] |
Vu Van Sang, Tran The Muu, Le Xan, Pham Thi Lam Hong, Tran Thi Nguyet Minh, Nguyen Van Phong, Vu Van In Journal of Science and Development. Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [45] |
Trần Thế Mưu, Vũ Văn Sáng Tạp chí Khoa học và công nghệ Biển. Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. ISSN: 1859 – 3097. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [46] |
Estimated economic efficiency of breeding program in Nile Tilapia (Oreochromis niloticus) Vu Van Sang, Nguyen Thi Thuy, Sam Clark, Vu Van In, Julius Van der WerfTạp chí khoa học và công nghệ biển, Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [47] |
Hóc môn peptide thần kinh và vai trò của chúng trong sinh sản nhuyễn thể hai mảnh vỏ Vũ Văn In, Vũ Văn Sáng, Nguyễn Quang HuyTập san Khoa học và Công nghệ trong phát triển Nuôi trồng thuỷ sản. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [48] |
Vũ Văn Sáng, Nguyễn Quang Huy, Vũ Văn In Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [49] |
Vũ Văn Sáng, Vũ Văn In, Đặng Toàn Vinh Tạp chí khoa học và Công nghệ thuỷ sản, Đại học Nha Trang - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [50] |
Nguyễn Quang Huy, Vũ Văn Sáng, Vũ Văn In Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Số 11, 93-98 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [51] |
Nguyễn Quang Huy, Vũ Văn Sáng, Vũ Văn In Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Số 19, 145-150 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [52] |
Ảnh hưởng của một số chế phẩm vi sinh đến chất lượng nước nuôi tôm chân trắng sạch bệnh Nguyễn Thị Hồng Ngọc, Cao Trường Giang, Vũ Văn Sáng, Lê Phú Tuấn, Vũ Văn In, Lê Duy Khương, Trịnh Đình KhuyếnTạp chí nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số tháng 10/2021 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [53] |
Vũ Văn In, Trần Thị Thuý, Cao Trường Giang, Vũ Văn Sáng, Đặng Thị Lụa Tạp chí Nghề cá Đồng bằng sông cửu Long, Viện nghiên cứu Nuôi trồng thuỷ sản 2, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [54] |
Sang Van Vu, Sarah Ugalde, Sankar Subramanian, Sankar Subramanian, Michael Dove, In Vu, Juergen Geist, Thi Nguyen, Tran Thi, Cedric Gondro, Giang Cao, Tham Nguyen, Thanh Hương, Wayne Knibb, Thi Khanh Ngo, Thi Nhu Le and Wayne O'connor Frontiers in Marine Science - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [55] |
Ảnh hưởng di truyền của một số tổ hợp lai cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus) Nguyễn Hồng Điệp, Vũ Văn Sáng, Vũ Hồng Sự, Nguyễn Công Dưỡng, Trần Thị Kim Oanh, Đỗ Sơn TùngTạp chí Khoa học và Phát triển. Học viện nông nghiệp Việt Nam. Tập 20, số 5 trang 626-634 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [56] |
Vũ Văn Sáng Tạp chí Khoa học và Công nghệ. Trường Đại học Thái Nguyên, 228(09): 213-218 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [57] |
Blue economy: Valuing carbon potential in oysters aquaculture Sang Van Vu, Giang Truong Cao, Ngoc Thi Hong Nguyen, Thi Kim Anh Tran, In Van Vu, Wayne O’Connor, Sarah UgaldeWorld Aquaculture Singapore, Nov 29- Dec 2, 2022 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [58] |
Vu Van Sang, Nguyen Thi Hong Ngoc, Vu Van In, Wayne Knibb, Michael Dove, Wayne O’Connor International Aquaculture and Fisheries held at Bangkok, Thailand 22-23 August 2019 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [59] |
Van Sang Vu, H-H Nguyen, DH Vuong, VT Thuy, LP Tuan, NTH Ngoc, Wayne Knibb, V H Tung and L D Khuong Journal of Agriculture, Food and Environment (JAFE) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [60] |
Cao Truong Giang, Sarah C. Ugalde, Van In Vu, Thi Thuy Tran, The Muu Tran, Thi Huyen Vu, Thi Lua Dang, Thi Nguyet Minh Tran, Dinh Khuyen Trinh, Van Khoi Le, Sang Van Vu Aquaculture journal MDPI - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [61] |
In, V.V., O’Connor, W., Sang V.V., Van P.T., Knibb, W. Aquaculture 473, 389-399 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [62] |
In, V.V., Sang V.V., O’Connor, W., Van P.T., Dove, M., Knibb, W., Nguyen, N. Aquaculture Research 48 (8), 4058-4069 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [63] |
Le, T.S., Southgate, P.C., O’Connor, W., Abramov, T., Shelley, D., Vu, S.V. & Kurtböke, D. İ. Current Microbiology, 77(8), 1811-1820 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [64] |
Le, T.S., Southgate, P.C., O’Connor, W., Vu, S.V. & Kurtböke, D.İ. Antibiotics, 9(7) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [65] |
Vu, S. V., Knibb, W., O'Connor, W., Nguyen, N.T.H., Vu, I.V., Dove, M., & Nguyen, N.H. Aquaculture, 526 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [66] |
Vu, S. V., Knibb, W., Nguyen, N.T.H, Vu, I.V., O'Connor, W., Dove, M., & Nguyen, N.H. Aquaculture, 518 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [67] |
Vu, S.V., Gondro, C., Nguyen, N.T.H., Gilmour, A.R., Tearle, R., Knibb, W., Dove, M., Vu, I.V., Le, D.K. & O’Connor, W. Genes, 12(2) 210 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [68] |
Vu, S., Knibb, W., Gondro, C., Subramanian, S., Nguyen, N.T.H., Alam, M., Dove, M., Gilmour, A.R., Vu, I.V., Bhyan, S., Tearle, R., Le, D.K., Le, T.S & O'Connor, W. Frontiers in Genetics, 12 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [69] |
Development of SNP parentage assignment in the Portuguese oyster Crassostrea angulata Vu, S.V., Premachandra, H.K.A., O’Connor, W., Nguyen, N.T.H., Dove, M., Vu, I.V., Le, T.S., David, L.J.V. & Knibb, W.Aquaculture Reports, 19 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [70] |
Sang Van Vu, Gilmour Arthur, Nguyen Thi Hong Ngoc, Dove Michael, Vu Van In, Le Tuan Son, Dove Michael & O'Connor Wayne Aquaculture, Volume 536 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [71] |
Qui trình công nghệ sản xuất giống tôm chân trắng (penaeus vannamei) sạch bệnh (spf) Vũ Văn In; Nguyễn Phương Toàn; Vũ Văn Sáng; Trần Thế MưuKết quả nghiên cứu nổi bật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn những năm đầu thế kỷ 21. Tập 3: Thủy sản - Kinh tế và Chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [72] |
Age and size effects on spawning performance of pathogen-free broodstock of white leg shrimp (Litopenaeus vannamei) Vu Van In, Tran The Muu, Vu Van SangJournal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [73] |
Ảnh hưởng của bổ sung hoạt chất astaxanthin vào thức ăn nuôi vỗ đến chất lượng sinh sản của tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei) Nguyễn Quang Huy, Vũ Văn Sáng, Vũ Văn InTạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Số 19, 145-150 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [74] |
Ảnh hưởng của các loài tảo khác nhau đến tỷ lệ sống và tốc độ tăng trưởng của ấu trùng hàu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas) Vũ Văn In, Trần Thị Thuý, Cao Trường Giang, Vũ Văn Sáng, Đặng Thị LụaTạp chí Nghề cá Đồng bằng sông cửu Long, Viện nghiên cứu Nuôi trồng thuỷ sản 2, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [75] |
Ảnh hưởng của một số chế phẩm vi sinh đến chất lượng nước nuôi tôm chân trắng sạch bệnh Nguyễn Thị Hồng Ngọc, Cao Trường Giang, Vũ Văn Sáng, Lê Phú Tuấn, Vũ Văn In, Lê Duy Khương, Trịnh Đình KhuyếnTạp chí nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số tháng 10/2021 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [76] |
Application of bacteriophages to control Vibrio alginolyticus contamination in oyster (Saccostrea glomerata) larvae Le, T.S., Southgate, P.C., O’Connor, W., Vu, S.V. & Kurtböke, D.İ.Antibiotics, 9(7) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: https://doi.org/10.3390/antibiotics9070415 |
| [77] |
Application of modern quantitative and molecular genetic tools in enhancing efficiency of Portuguese oyster (Crassostrea angulata) selective breeding in VIetnam Vu Van SangUniversity of Sunshine Coast, Australia - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [78] |
Are strain genetic effect and heterosis expression altered with culture system and rearing environment in the Portuguese oyster (Crassostrea angulata)? In, V.V., Sang V.V., O’Connor, W., Van P.T., Dove, M., Knibb, W., Nguyen, N.Aquaculture Research 48 (8), 4058-4069 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: https://onlinelibrary.wiley.com/doi/abs/10.1111/are.13227 |
| [79] |
Assessing growth and survival rate of different populations of white leg shrimp (Litopenaeus vannamei) Nguyen Phuong Toan, Tran The Muu, Nguyen Huu Ninh, Vu Van In, Vu Van SangNational young scientist conference at Research Institute for Aquaculture number 1 from 24-25/10/2014 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [80] |
Assessing the efficiency of a recirculating fluidized bed biofilter in white leg shrimp (Litopenaeus vannamei) broodstock aquaculture. Journal of Agriculture, Food and Environment Van Sang Vu, H-H Nguyen, DH Vuong, VT Thuy, LP Tuan, NTH Ngoc, Wayne Knibb, V H Tung and L D KhuongJournal of Agriculture, Food and Environment (JAFE) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: https://doi.org/10.47440/JAFE.2020.1419 |
| [81] |
Blue economy: Valuing carbon potential in oysters aquaculture Sang Van Vu, Giang Truong Cao, Ngoc Thi Hong Nguyen, Thi Kim Anh Tran, In Van Vu, Wayne O’Connor, Sarah UgaldeWorld Aquaculture Singapore, Nov 29- Dec 2, 2022 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [82] |
Cloning Sheep Cytokin Genes and Preliminary Transfect to HT29 Cell Line Vu Van Sang, Nicholas AndronicosVNU Journal ò Science: Natural Sciences and Technologies - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [83] |
Development of SNP parentage assignment in the Portuguese oyster Crassostrea angulata Vu, S.V., Premachandra, H.K.A., O’Connor, W., Nguyen, N.T.H., Dove, M., Vu, I.V., Le, T.S., David, L.J.V. & Knibb, W.Aquaculture Reports, 19 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: https://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S2352513421000314 |
| [84] |
Does genetic correlation change across environments for harvest whole weight and its uniformity in the Portuguese oyster (Crassostrea angulata) Sang Van Vu, Gilmour Arthur, Nguyen Thi Hong Ngoc, Dove Michael, Vu Van In, Le Tuan Son, Dove Michael & O'Connor WayneAquaculture, Volume 536 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: https://doi.org/10.1016/j.aquaculture.2021.736444 |
| [85] |
Effect of age and size on productive capacity of broodstock White Leg shrimp (Litopenaeus vannamei) of F1 generation created from pathogen free broodstock shrimp Vu Van Sang, Tran The Muu, Vu Van InFisheries Journal of Science and Technology. Nha Trang University - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [86] |
Effect of dietary composition on reproductive performance of white leg shrimp broodstock (Liptopenaeus vannamei) Vu Van In, Nguyen Huu Ninh, Le Van Nhan, Tran The Muu, Le Xan, Nguyen Phuong Toan, Vu Van Sang, Nguyen Quang TrungScience and Technology Journal of Agriculture & Rural Development, Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [87] |
Effect of dietary on mature rate of female otter clam and survival of larval (Lutraria philippinarum) Tran The Muu, Vu Van SangJournal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [88] |
Effect of feeds on growth performance and survival rate of Fourfinger Thread Finfish (Eleutheronema tetradactylum Shaw, 1804) at first stage of grow-out period Tran The Muu, Vu Van SangJournal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [89] |
Effect of rearing densities on growth and survival of grouper hybridized between Giant grouper (Epinephelus lanceolatus) and tiger grouper (Epinephelus fuscoguttatus) at early stage Vũ Văn Sáng, Vũ Văn In, Đặng Toàn VinhTạp chí khoa học và Công nghệ thuỷ sản, Đại học Nha Trang - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [90] |
Effect of rearing density on growth, survival and reproductive performance of white leg shrimp broodstock SPF (Litopenaeus vannamei) Vu Van Sang, Nguyen Quang Trung, Vu Van In, Tran The MuuJournal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [91] |
Effect of salinity on reproductive performance of selected brackish water Nile Tilapia strain (Oreochromis niloticus) Le Minh Toan, Vu Van Sang, Trinh Dinh KhuyenJournal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [92] |
Effect of stocking density on growth and survival rate of mouse grouper (Cromileptes altivelis) larvae from fry to fingerling stage. Vu Van Sang, Tran The Muu, Le Xan, Pham Thi Lam Hong, Tran Thi Nguyet Minh, Nguyen Van Phong, Vu Van InJournal of Science and Development. Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [93] |
Effect of temperature and salinity on embryonic development hatching rate of mouse grouper (Cromileptes altivelis). Vu Van Sang, Tran The Muu, Vu Van InJournal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [94] |
Effect of temperature and salinity on embryonic development of Tiger grouper (Epinephelus fuscoguttatus) Vu Van Sang, Tran The MuuJournal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [95] |
Effect of water temperature and salinity on embryogenesis and hatching rate of Fourfinger threadfin eggs (Eleutheronema tetradactylum) Tran The Muu, Vu Van Sang, Nguyen Huu Tich, Vu Van InScience and Technology Journal of Agriculture & Rural Development, Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam. ISSN: 7020 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [96] |
First breeding program of the Portuguese oyster Crassostrea angulata demonstrated significant selection response in traits of economic importance Vu, S. V., Knibb, W., Nguyen, N.T.H, Vu, I.V., O'Connor, W., Dove, M., & Nguyen, N.H.Aquaculture, 518 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: https://www.sciencedirect.com/science/article/abs/pii/S004484861932441X |
| [97] |
Genetic parameters for flesh meat quality and disease related traits, and their Genetic Association with Harvest whole weight in Portuguese oyster Crassostrea angulata Vu Van Sang, Nguyen Thi Hong Ngoc, Vu Van In, Wayne Knibb, Michael Dove, Wayne O’ConnorInternational Aquaculture and Fisheries held at Bangkok, Thailand 22-23 August 2019 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [98] |
Genetic parameters for traits affecting consumer preferences for the Portuguese oyster, Crassostrea angulata Vu, S. V., Knibb, W., O'Connor, W., Nguyen, N.T.H., Vu, I.V., Dove, M., & Nguyen, N.H.Aquaculture, 526 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: https://doi.org/10.1016/j.aquaculture.2020.735391 |
| [99] |
Genomic prediction for whole weight, body shape, meat yield, and colour traits in the Portuguese oyster Crassostrea angulata Vu, S., Knibb, W., Gondro, C., Subramanian, S., Nguyen, N.T.H., Alam, M., Dove, M., Gilmour, A.R., Vu, I.V., Bhyan, S., Tearle, R., Le, D.K., Le, T.S & O'Connor, W.Frontiers in Genetics, 12 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: https://www.frontiersin.org/articles/10.3389/fgene.2021.661276/full |
| [100] |
Growth and survival rate of SPF Vannamei broodstock candidate (Litopenaeus vannamei) cultured in indoor system at different stocking density on Cat Ba Islands, Hai Phong Vu Van Sang, Le Van Nhan, Nguyen Phuong Toan, Nguyen Huu Ninh, Tran The Muu, Vu Van InJournal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [101] |
Hóc môn peptide thần kinh và vai trò của chúng trong sinh sản nhuyễn thể hai mảnh vỏ Vũ Văn In, Vũ Văn Sáng, Nguyễn Quang HuyTập san Khoa học và Công nghệ trong phát triển Nuôi trồng thuỷ sản. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [102] |
Influence of stocking density on growth rate and survival of white leg shrimp in grow-out indoor composite tanks (Litopenaeus vannamei) Nguyen Phuong Toan, Vu Van Sang, Nguyen Viet Vuong, Nguyen Quang Tuat, Dang Thi Diu, Doan Thi Nhinh, Tran The Muu, Vu Van InJournal of Science and Development, Vietnam National University of Agriculture. ISSN: 1859 – 0004. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [103] |
Larval stages and effect of temperature, salinity on embryonic development and hatching rate of Giant grouper (Epinephelus lanceolatus) Tran The Muu, Vu Van SangScience and Technology Journal of Agriculture & Rural Development, Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam. ISSN: 7020 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [104] |
Nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh sản hàu Bồ Đào Nha (Crassostrea angulata) khu vực Hải Phòng, Quảng Ninh Vũ Văn Sáng, Nguyễn Quang Huy, Vũ Văn InTạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [105] |
Nutritional composition of Pacific oyster (Crassostrea gigas) cultured in Bai Tu Long bay Cao Truong Giang, Vu Van Sang, Tran Thi Thu Ha, Vu Van InScience and Technology Journal of Agriculture & Rural Development, Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [106] |
Prediction accuracies of genomic selection for nine commercially important traits in the Portuguese oyster (Crassostrea angulata) using DArT-Seq technology Vu, S.V., Gondro, C., Nguyen, N.T.H., Gilmour, A.R., Tearle, R., Knibb, W., Dove, M., Vu, I.V., Le, D.K. & O’Connor, W.Genes, 12(2) 210 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: https://doi.org/10.3390/genes12020210 |
| [107] |
Preliminary outstanding achievement on induced breeding of fourfinger thread finfish Eleutheronema tetradactylum (Shaw 1804) in Vietnam Tran The Muu, Vu Van Sang, Nguyen Duc Tuan, Pham Van ThinNewsletter at Research Institute for Aquaculture Number 1. ISSN 1859-4174 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [108] |
Resolution of the controversial relationship between Pacific and Portuguese oysters internationally and in Vietnam In, V.V., O’Connor, W., Sang V.V., Van P.T., Knibb, W.Aquaculture 473, 389-399 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: https://www.sciencedirect.com/science/article/abs/pii/S0044848616305312 |
| [109] |
The effectiveness of culturing methods on growth and survival of the snout otter clam, Lutraria philippinarum in Bai Tu Long bay, Vietnam Cao Truong Giang, Sarah C. Ugalde, Van In Vu, Thi Thuy Tran, The Muu Tran, Thi Huyen Vu, Thi Lua Dang, Thi Nguyet Minh Tran, Dinh Khuyen Trinh, Van Khoi Le, Sang Van VuAquaculture journal MDPI - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: https://doi.org/10.3390/aquacj3010005 |
| [110] |
The genetics and breeding of the Portuguese oyster, Crassostrea angulata: Lessons, experiences, and challenges Sang Van Vu* , Sarah Ugalde, Sankar Subramanian, Sankar Subramanian, Michael Dove, In Vu, Juergen Geist, Thi Nguyen, Tran Thi, Cedric Gondro, Giang Cao, Tham Nguyen, Thanh Hương, Wayne Knibb, Thi Khanh Ngo, Thi Nhu Le and Wayne O'connorFrontiers in Marine Science - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [111] |
Use of bacteriophages to control Vibrio contamination of microalgae used as a food source for oyster larvae during hatchery culture Le, T.S., Southgate, P.C., O’Connor, W., Abramov, T., Shelley, D., Vu, S.V. & Kurtböke, D. İ.Current Microbiology, 77(8), 1811-1820 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: https://doi.org/10.1007/s00284-020-01981-w |
| [1] |
Chọn giống cá chim vây vàng (Trachinotus falcatus) sinh trưởng nhanh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 2021-01-31 - 2023-12-31; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Hoàn thiện công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm Tu hài (Lutraria philippinarum) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 2008 - 2010; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2014; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thời gian thực hiện: 01/2010 - 06/2013; vai trò: Thư ký đề tài |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 1/2024 - 12/2026; vai trò: Thành viên chính |
| [6] |
Thử nghiệm thuần hoá và nuôi thương phẩm cá nhụ 4 râu (Eleutheronema tetradactylum) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ Hải PhòngThời gian thực hiện: 06/2012 - 12/2013; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Công ước về Phát triển đa dạng sinh học, Canada Thời gian thực hiện: 01/01/2025 - 01/01/2026; vai trò: Chủ nhiệm |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Đổi mới sáng tạo Vingroup Thời gian thực hiện: 10/2024 - 09/2025; vai trò: Chủ nhiệm |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình nâng cao năng lực tài trợ bởi chính phủ Úc Thời gian thực hiện: 8/2024 - 8/2025; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [10] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Bảo tồn Đa dạng sinh học (NAGAO) - Nhật Bản Thời gian thực hiện: 12/2024 - 6/2026; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [11] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 1/8/2024 - 1/8/2027; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [12] |
Nâng cao năng lực sản xuất giống nhuyễn thể ở miền Bắc Việt Nam và Úc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức Nông nghiệp Quốc tế ÚcThời gian thực hiện: 03/01/2014 - 30/12/2018; vai trò: Trưởng hợp phần di truyền và chọn giống hàu |
| [13] |
Hoàn thiện công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm tu hài (Lutraria philippinarum) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 03/01/2011 - 30/12/2011; vai trò: Thành viên |
| [14] |
Nghiên cứu sản xuất tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei) bố mẹ sạch bệnh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 01/01/2011 - 01/03/2012; vai trò: Thành viên |
| [15] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức Nông nghiệp Quốc tế Úc Thời gian thực hiện: 01/01/2012 - 30/12/2012; vai trò: Thành viên chính |
| [16] |
Phát triển công nghệ nuôi cá song vua bền vững tại Việt Nam, Philippines, và Úc. FIS/2012/101 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức Nông nghiệp Quốc tế ÚcThời gian thực hiện: 01/01/2013 - 30/12/2017; vai trò: Thành viên |
| [17] |
Dự án phát triển giống cá biển Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 01/01/2011 - 30/12/2013; vai trò: Thành viên |
| [18] |
Nghiên cứu đặc điểm sinh học và thử nghiệm sản xuất giống cá nhụ 4 râu (Eleutheronema tetradactylum) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 01/01/2012 - 30/12/2014; vai trò: Thành viên |
| [19] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thời gian thực hiện: 01/01/2010 - 30/12/2012; vai trò: Thư ký đề tài |
| [20] |
Đánh giá tiềm năng hấp thụ các bon trong nuôi trồng thuỷ sản hàu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức Nông nghiệp Quốc tế ÚcThời gian thực hiện: 01/01/2021 - 30/06/2023; vai trò: Thành viên chính |
| [21] |
Dự án phát triển giống cá biển Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 01/01/2011 - 30/12/2013; vai trò: Thành viên |
| [22] |
Nâng cao năng lực sản xuất giống nhuyễn thể ở miền Bắc Việt Nam và Úc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức Nông nghiệp Quốc tế ÚcThời gian thực hiện: 03/01/2014 - 30/12/2018; vai trò: Trưởng hợp phần di truyền và chọn giống hàu |
| [23] |
Nghiên cứu sản xuất tôm chân trắng (Litopenaeus vannamei) bố mẹ sạch bệnh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 01/01/2011 - 01/03/2012; vai trò: Thành viên |
| [24] |
Nghiên cứu thử nghiệm ban đầu nuôi vỗ thành thục, sinh sản và sản xuất giống cá song vua (Epinephelus lanceolatus) tại Việt Nam, Philippines và Úc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức Nông nghiệp Quốc tế ÚcThời gian thực hiện: 01/01/2012 - 30/12/2012; vai trò: Thành viên chính |
| [25] |
Phát triển công nghệ nuôi cá song vua bền vững tại Việt Nam, Philippines, và Úc. FIS/2012/101 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức Nông nghiệp Quốc tế ÚcThời gian thực hiện: 01/01/2013 - 30/12/2017; vai trò: Thành viên |
| [26] |
Đánh giá tiềm năng hấp thụ các bon trong nuôi trồng thuỷ sản hàu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức Nông nghiệp Quốc tế ÚcThời gian thực hiện: 01/01/2021 - 30/06/2023; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
