Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1476980
NCS Võ Thị Minh Tuyển
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Di Truyền Nông nghiệp
Lĩnh vực nghiên cứu: Cây lương thực và cây thực phẩm,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Hoàng Minh Trang; Nguyễn Thị Hảo; Đoàn Thị Minh Thúy; Đoàn Văn Sơn; Võ Thị Minh Tuyển Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 4581 |
| [2] |
Kết quả chọn tạo và khảo nghiệm giống lúa DT88 Võ Thị Minh Tuyển; Nguyễn Thị Huê; Đoàn Văn Sơn; Phạm Xuân HộiNông nghiệp&Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 4581 |
| [3] |
ứng dụng kỹ thuật chiếu xạ tia gamma và chỉ thị phân tử trong cải tạo năng suất giống lúa chịu mặn Nguyễn Thị Hồng; Võ Thị Minh Tuyền; Nguyễn Thị Huệ; Đoàn Văn Sơn; Trần Thu Trang; Lê Huy HàmNông nghiệp&Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [4] |
Khảo sát tính kháng của một số tổ hợp các gen kháng bệnh bạc lá ở lúa Nguyễn Thị Hồng; Vũ Đức Quang; Nguyễn Trịnh Toàn; Phạm Ngọc Lương; Võ Thị Minh Tuyển; Bùi Trọng ThuỷNông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [5] |
Võ Thị Minh Tuyển; Phạm Ngọc Lương; Đoàn Thanh Huyền TC Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [6] |
Nghiên cứu, ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống lúa lai Võ Thị Minh Tuyển; Phạm Ngọc Lương; Đoàn Thanh HuyềnTC Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [1] |
Hoàn thiện quy trình và phát triển sản xuất giống lúa DT82 tại phía Bắc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 2021-01-01 - 2023-12-01; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 10/2012 - 10/2015; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Nghiên cứu chọn tạo giống lúa kháng bệnh bạc lá bằng chỉ thị phân tử Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2015; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [4] |
Sản xuất thử giống lúa chất lượng DT66 tại các tỉnh phía bắc Duyên Hải Nam trung bộ và tây Nguyên Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Vụ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/01/2017 - 01/12/2018; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/06/2017 - 01/05/2019; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/02/2020 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Nghiên cứu chọn tạo giống lúa kháng bệnh bạc lá bằng chỉ thị phân tử (Giai đoạn 2) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/01/2017 - 01/12/2020; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 2009 - 2012; vai trò: Thành viên |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/01/2020 - 01/12/2022; vai trò: Thành viên |
| [10] |
Tích hợp đa gen kháng bệnh bạc lá rầy nâu và đạo ôn cổ bông vào giống lúa chất lượng bằng chỉ thị phân tử (MABC) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/02/2020 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
