Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.041922
TS Trần Toàn Thắng
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Chiến lược Phát triển
Lĩnh vực nghiên cứu: Kinh tế và kinh doanh,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Bối cảnh quốc tế năm 2021 và một số hàm ý chính sách đối với Việt Nam Trần Toàn Thắng; Trần Thị Thu HàTạp chí Kinh tế và Dự báo - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0866-7120 |
| [2] |
Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - EU: một số ngụ ý cho đổi mới thể chế và chính sách đầu tư Trần Toàn Thắng; Đỗ Bảo NgọcKinh tế Tài chính Việt Nam - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2354-127X |
| [3] |
Suy giảm kinh tế Trung Quốc và những tác động tiềm ẩn tới Việt Nam Trần Toàn ThắngTạp chí Khu Công nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2354-1032 |
| [4] |
Quan hệ giữa đầu tư công với lạm phát và nợ công ở Việt Nam Trần Toàn Thắng; Nguyễn Minh ChâuNghiên cứu Kinh tế - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7489 |
| [5] |
Tác động của FDI đến tỷ lệ sống sót của doanh nghiệp tư nhân trong nước và hàm ý chính sách Trần Tòan Thắng; Nguyễn Thị Tuệ Anh; Hoàng Thị Hải YếnKhoa học Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
| [6] |
Các yếu tố tác động đến chuyển dịch cơ cấu lao động nông nghiệp, nông thôn Việt Nam Nguyễn Mạnh Hải; Trần Toàn ThắngTC Quản lý kinh tế - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-039X |
| [7] |
Đầu tư trực tiếp nước ngoài trong phát triển nông nghiệp ở Việt Nam - thực trạng và giải pháp Trần Toàn ThắngKinh tế và Dự báo - Năm xuất bản: 2001; ISSN/ISBN: 0866-7120 |
| [8] |
Bức tranh kinh tế thế giới năm 2022 và triển vọng năm 2023 Trần Toàn Thắng, Nguyễn Đoan TrangTạp chí Kinh tế và Dự báo, Số 01+02/2023 (827+828) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2734 - 9365 |
| [9] |
Dependence of Vietnam on China: implications for economic restructure Tran Toan Thang et al,Book, Finance Publishing House, Vietnam (editor - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Dự báo kinh tế thế giới năm 2019, cơ hội nào cho Việt Nam Nguyễn Đoan Trang, Trần Toàn Thắng, Lê Nho LuyệnTạp chí Kinh tế và Dự báo, số 01 tháng 01/2019, trang 50 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2734 - 9365 |
| [11] |
Foreign Direct Investment and the Survival of Domestic Private Firms in Viet Nam Ari Kokko; Tran Toan ThangAsian Development Review, vol. 31, no. 1, pp. 53–91 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Foreign Direct Investment in Vietnam: situation and adjustment policy Nguyen Thi Tue Anh, Tran Toan ThangLabor Publishing House, Vietnam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Impacts of the Vietnam-EU free trade agreement on Vietnam economy: Does the Covid-19 matter? Luong Van Khoi, Tran Toan ThangWorld Publishing House, Vietnam - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Productivity Spillover of Foreign Direct Investment, what if productivity is no longer a black box? Tran Toan ThangApril 2011 Vol.5, No.1 pp.1-16, The South East Asian Journal of Management, Indonesia - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Regional Interdependence and Vietnam-Korea economic relationship Tran Toan Thang et al,Sách, KIEP Publishing House, R.Korea - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Sectoral structure change and the quality of economic growth in Viet Nam. Nguyen Thi Tue Anh, Tran Toan ThangLabor Publishing House, Vietnam - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Spatial Productivity Spillover Effects from Foreign Direct Investment in Vietnam Tran Toan Thang, Pham Thi Song Hanh, Bradley R. BarnesThe Journal of Development Studies, Volume 52, 2016 - Issue 10 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [18] |
The Prosperity Gambit - Overcoming middle-income trap with innovation and productivity, chapter 5 "Abstract on Vietnam’s FDI for Innovation and Productivity Growth Introduction" Tran Toan Thang et al. (tác giả chương 5)Asian Productivity Organization - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [19] |
The Vietnam-EU Free Trade Agreement: Policy implication and policy adjustment in Vietnam Tran Toan Thang, Luong Van Khoi et alBook, World Publishing House, Vietnam - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/06/2018 - 01/05/2020; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Luận cứ khoa học về mô hình chính sách công nghiệp hóa hiện đại hóa trong điều kiện mới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/12/2021 - 01/05/2023; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Báo cáo 500 doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam (VPE-500) - đang thực hiện Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện KAS (Konrad_Adenauer-Stiftung)Thời gian thực hiện: 2023 - 2023; vai trò: Trưởng nhóm nghiên cứu |
| [4] |
Báo cáo năng suất ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UNDPThời gian thực hiện: 2017 - 2018; vai trò: Tư vấn trong nước (Chuyên gia phân tích năng suất trong lĩnh vực dịch vụ) |
| [5] |
Báo cáo nghiên cứu đánh giá định lượng tác động của Hiệp định EVFTA đối với các mặt kinh tế - xã hội sau đại dịch COVID-19 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Kế hoạch và Đầu tưThời gian thực hiện: 2021 - 2021; vai trò: Trưởng nhóm nghiên cứu |
| [6] |
Báo cáo đánh giá tác động của Chiến tranh thương mại Mỹ-Trung tới kinh tế Việt Nam (Báo cáo trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Kế hoạch và Đầu tưThời gian thực hiện: 2019 - 2019; vai trò: Trưởng nhóm nghiên cứu |
| [7] |
Bối cảnh quốc tế trong Chiến lược phát triển kinh tế 2020-2030 (Đề án trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Kế hoạch và Đầu tưThời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Trưởng nhóm nghiên cứu |
| [8] |
Các báo cáo Triển vọng Kinh tế Việt Nam hàng năm tại Diễn đàn Xung kích Kinh tế Việt Nam (VEP) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án hợp tác UNDP-MPIThời gian thực hiện: 2020 - 2022; vai trò: Trưởng nhóm nghiên cứu |
| [9] |
Các Báo cáo đánh giá tác động của COVID và kịch bản phục hồi tăng trưởng (báo cáo trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Kế hoạch và Đầu tưThời gian thực hiện: 2020 - 2022; vai trò: Trưởng nhóm nghiên cứu |
| [10] |
Các yếu tố ảnh hưởng tới dịch chuyển lao động ở nông thôn Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án MISPA, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thônThời gian thực hiện: 2005 - 2006; vai trò: Thành viên chính (Điều tra hộ gia đình, Phân tích định lượng ) |
| [11] |
Chính sách chuyển hướng thu hút đầu tư nước ngoài ở Việt Nam. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Nhà nướcThời gian thực hiện: 2012 - 2015; vai trò: Thành viên chính |
| [12] |
Chuỗi giá trị toàn cầu và hợp tác công nghiệp của Trung Quốc với vùng Đông Nam Á Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UNIDOThời gian thực hiện: 2017 - 2018; vai trò: Trưởng nhóm nghiên cứu |
| [13] |
Chuyển đổi tăng trưởng xanh ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ADBThời gian thực hiện: 2021 - 2022; vai trò: Tư vấn trong nước |
| [14] |
Công nghiệp hóa ở Việt Nam giai đoạn 2021-2030 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án của Chính phủThời gian thực hiện: 2022 - 2022; vai trò: Trưởng nhóm nghiên cứu |
| [15] |
Dịch chuyển lao động tại Việt Nam đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2045 - đang thực hiện Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện KAS (Konrad_Adenauer-Stiftung)Thời gian thực hiện: 2023 - 2023; vai trò: Trưởng nhóm nghiên cứu |
| [16] |
Dự báo kinh tế-xã hội Thành phố Hồ Chí Minh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UNDPThời gian thực hiện: 2018 - 2019; vai trò: Thành viên tham gia (xây dựng mô hình dự báo) |
| [17] |
Dự báo nhu cầu và triển vọng tăng trưởng của ngành Logistics phục vụ chiến lược phát triển ngành giai đoạn 2021-2030 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Kế hoạch và Đầu tưThời gian thực hiện: 2021 - 2022; vai trò: Thành viên tham gia |
| [18] |
Hiệp định thương mại tự do Việt Nam-EU: Ngụ ý đổi mới thể chế và chính sách Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại sứ quán Đan Mạch tại Việt NamThời gian thực hiện: 2015 - 2017; vai trò: Trưởng nhóm nghiên cứu |
| [19] |
Kinh nghiệm của một số quốc gia về chính sách dân tộc và những ngụ ý cho Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Ủy ban dân tộcThời gian thực hiện: 2016 - 2019; vai trò: Thành viên chính |
| [20] |
Nghiên cứu các yếu tố góp phần thành công của các doanh nghiệp nội địa của Việt Nam trong nỗ lực phát triển thành các nhà sản xuất có năng lực cạnh tranh toàn cầu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UNDPThời gian thực hiện: 2021 - 2022; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [21] |
Phụ thuộc khu vực và quan hệ Việt Nam-Hàn Quốc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu kinh tế quốc tế Hàn Quốc (KIEP)Thời gian thực hiện: 2016 - 2016; vai trò: Trưởng nhóm nghiên cứu |
| [22] |
Phụ thuộc Việt Nam-Trung Quốc và ngụ ý chính sách Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: AUSAIDThời gian thực hiện: 2014 - 2016; vai trò: Trưởng nhóm nghiên cứu |
| [23] |
Tác động xã hội và giảm nghèo của các dự án thuộc chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu-SPRCC Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: WBThời gian thực hiện: 2011 - 2012; vai trò: Tư vấn trong nước |
| [24] |
Tư vấn lập quy hoạch tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tỉnh Tuyên QuangThời gian thực hiện: 2020 - 2021; vai trò: Thành viên tham gia |
| [25] |
Xây dựng báo cáo chi tiêu công cho biến đổi khí hậu ở Việt nam (CPEIR) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: WB-UNDPThời gian thực hiện: 2013 - 2013; vai trò: Tư vấn trong nước về chính sách biến đổi khí hậu và tính toán chi tiêu công từ các bộ ngành |
| [26] |
Đánh giá hiệu quả và tác động của các chính sách khuyến khích, thu hút đầu tư vào vùng dân tộc và miền núi trong thời kỳ đổi mới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Ủy ban dân tộcThời gian thực hiện: 2017 - 2021; vai trò: Thư ký khoa học |
| [27] |
Đánh giá so sánh tác động của các dự án hạ tầng nông thôn của WB và chương trình 135 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: WBThời gian thực hiện: 2006 - 2006; vai trò: Tư vấn trong nước |
| [28] |
Đánh giá tác động của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) tới kinh tế Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Kế hoạch và Đầu tưThời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
