Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1484992
TS Trương Văn Đoàn
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại Học Thủy Lợi
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Nguyễn Đức Trọng; Trương Văn Đoàn; Trương Quang Việt Thủy lợi và Môi trường - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-3941 |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 01/09/2019 - 01/09/2022; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Ảnh hưởng của một số phương pháp xử lý bề mặt sợi tổng hợp đến sức kháng cơ học của bê tông hạt mịn gia cường sợi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Thủy LợiThời gian thực hiện: 01/2025 - 12/2025; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [3] |
Ảnh hưởng của Tốc độ gia tải đến độ cứng của vùng chuyển tiếp giữa sợi thép và vữa xi măng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa Học Công Nghệ/ Quỹ Nghiên Cứu Cơ Bản Hàn QuốcThời gian thực hiện: 06/2019 - 02/2022; vai trò: Nghiên cứu viên chủ chốt |
| [4] |
Neo bê tông thông minh cảm biến mất mát ứng suất trước Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Đất Đai, Hạ Tầng và giao thông vận tải Hàn QuốcThời gian thực hiện: 09/2018 - 08/2019; vai trò: Thành viên chủ chốt |
| [5] |
Nghiên cứu cải thiện độ bền liên kết bề mặt giữa lưới đánh cá thải và vữa bê tông Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Đất Đai, Hạ Tầng và giao thông vận tải Hàn QuốcThời gian thực hiện: 01/2020 - 09/2020; vai trò: Thành viên chủ chốt |
| [6] |
Nghiên cứu tính chất cơ học của vật liệu bê tông gia cố lưới sợi dệt (TRCCs) chịu tác dụng tải trọng chấn động Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên Cứu Dữ Liệu Lớn (VNCDLL), Quỹ Đổi Mới Sáng Tạo VinGroup (VINIF)Thời gian thực hiện: 10/2024 - 09/2025; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [7] |
Nghiên cứu tính chất cơ học của vật liệu bê tông tính năng siêu cao gia cố cốt sợi thép chịu tác dụng tải trọng va đập, nổ: Áp dụng cho các công trình quân sự Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát Triển Khoa học Công Nghệ Quốc GiaThời gian thực hiện: 12/2019 - 10/2022; vai trò: Kỹ thuật viên hỗ trợ |
| [8] |
Phát triển bê tông siêu nhẹ đa chức năng sử dụng công nghệ nano Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Đất Đai, Hạ Tầng và giao thông vận tải Hàn QuốcThời gian thực hiện: 04/2020 - 02/2022; vai trò: Nghiên cứu viên chủ chốt |
| [9] |
Phát triển sức kháng kéo trượt của lưới đánh cá thải giữa bê tông và vữa xi măng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa học Kỹ Thuật Hải Dương Hàn QuốcThời gian thực hiện: 03/2022 - 02/2024; vai trò: Nghiên cứu viên chủ chốt |
| [10] |
Phát triển vật liệu bê tông gia cố lưới sợi dệt sử dụng lưới đánh cá thải Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng và Giao thông vận tải Hàn QuốcThời gian thực hiện: 08/2019 - 09/2020; vai trò: Thành viên chủ chốt |
| [11] |
Phát triển vật liệu bê tông nano siêu cường độ gia cố sợi thép chịu tải trọng động Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa Học Công Nghệ/ Quỹ Nghiên Cứu Cơ Bản Hàn QuốcThời gian thực hiện: 03/2022 - 02/2024; vai trò: Nghiên cứu viên chủ chốt |
| [12] |
Thí nghiệm đánh giá đặc tính chịu kéo va đập động và tính chất cơ học của vật liệu bê tông siêu cường độ dùng làm tấm chắn EMP Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Xây Dựng và Kỹ Thuật Dân Dụng Hàn QuốcThời gian thực hiện: 08/2020 - 12/2020; vai trò: Nghiên cứu viên chủ chốt |
| [13] |
Thiết lập biện pháp gia cố và đánh giá tính khả thi của lưới đánh cá thải trong việc gia cố bê tông Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa học Kỹ Thuật Hải Dương Hàn QuốcThời gian thực hiện: 03/2021 - 09/2021; vai trò: Nghiên cứu viên chủ chốt |
| [14] |
Đặc tính liên kết tại bề mặt tiếp xúc giữa sợi thép và vữa xi măng dưới tải trọng kéo tốc độ cao Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo Dục, Quỹ Nghiên Cứu Cơ Bản Quốc Gia Hàn QuốcThời gian thực hiện: 09/2018 - 10/2019; vai trò: Thành viên chủ chốt |
