Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1480491
TS Trần Thị Tuyết
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Địa lý nhân văn và Phát triển bền vững
Lĩnh vực nghiên cứu: Các khoa học môi trường, Địa lý kinh tế và xã hội, Địa lý kinh tế và văn hoá, Nghiên cứu quy hoạch, phát triển đô thị,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Phát triển du lịch gắn với Công viên địa chất toàn cầu Đắk Nông Trần Thị TuyếtTạp chí Nghiên cứu Địa lý Nhân văn - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [2] |
An ninh môi trường rừng khu vực biên giới vùng Tây Nguyên Nguyễn Song Tùng; Trần Thị TuyếtTạp chí Nghiên cứu Địa lý Nhân văn - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Cơ hội việc làm gắn với phát triển năng lượng tái tạo ở Việt Nam Trần Thị Tuyết; Nguyễn Thị HòaNghiên cứu Địa lý nhân văn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-1604 |
| [4] |
Phương thức xác định việc làm gắn với phát triển năng lượng tái tạo Trần Thị Tuyết; Hà Ngọc Huy; Phạm Mạnh HàNghiên cứu Địa lý nhân văn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-1604 |
| [5] |
Địa lý dân cư: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn Trần Thị TuyếtNghiên cứu địa lý nhân văn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2354-0648 |
| [6] |
Liên kết trong ứng phó với biến đổi khí hậu vùng duyên hải Nam Trung Bộ Trần Thị TuyếtNghiên cứu Địa lý Nhân văn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2354-0648 |
| [7] |
An ninh môi trường khu vực biên giới vùng TDMNPB dưới tác động của BĐKH Trần Thị Tuyết, Đinh Thị LamTạp chí Khoa học xã hội, 9/2025 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [8] |
An ninh môi trường rừng khu vực biên giới tỉnh Lạng Sơn Trần Thị Tuyết, Nguyễn Song TùngTạp chí Nghiên cứu Địa lý nhân văn số 2/2025, - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [9] |
An ninh môi trường rừng khu vực biên giới vùng Tây Nguyên Trần Thị TuyếtTạp chí Nghiên cứu Địa lý nhân văn số 4/2024, - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Chapter 17: Seeding the Sustainability: Enhanced Women’s Role in Climate-Resilient Agriculture in Vietnam Tuyet Tran ThiSpringer, Cham. - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Chapter 4: Proactive Adaptation to Climate Change in the Mekong Delta in Vietnam: A Socio-ecological Approach Ha, H.N., Shaw, R., Tong, T.M.T., Tran, T.T. (2024). Proactive Adaptation to Climate Change in the Mekong Delta in Vietnam: A Socio-ecological Approach. In: Mazumder, R., Shaw, R. (eds) Surface Environments and Human Interactions. Tuyet Tran ThiSpringer, Singapore. https://doi.org/10.1007/978-981-97-0112-4_4 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Giải pháp phát triển mô hình kinh tế tuần hoàn trong nông nghiệp ở Việt Nam Trần Thị TuyếtHNUE JOURNAL OF SCIENCE Social Sciences 2025, Volume 70, Issue 3, pp. 133-142 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Mô hình quản lý di sản thế giới vịnh Hạ Long – Quần đảo Cát Bà: Kinh nghiệm từ một số mô hình quốc tế Trần Thị TuyếtTạp chí Nghiên cứu Địa lý nhân văn số 2/2025 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Nghiên cứu địa lý dân cư Việt Nam trong kỷ nguyên mới Trần Thị TuyếtNXB Khoa học và công nghệ - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Phát triển du lịch gắn với công viên địa chất toàn cầu Đắk Nông Trần Thị TuyếtTạp chí Nghiên cứu Địa lý nhân văn số 4/2024, - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Phát triển vùng theo tiếp cận cảnh quan: công cụ phát triển lãnh thổ hiệu quả Trần Thị TuyếtNXB khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Vai trò của khoa học địa lý nhân văn trong nghiên cứu quản lý không gian biển: Một số vấn đề lý luận Trần Thị TuyếtNXB khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Việc làm bền vững gắn với việc phát triển năng lượng tái tạo Trần Thị Tuyết (Chủ biên)NXB khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 01/12/2025 - 01/12/2028; vai trò: TV |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Thời gian thực hiện: 03/2024 - 11/2025; vai trò: TV |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Tài nguyên và Môi trường Thời gian thực hiện: 21/03/2024 - 31/12/2024; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Phát triển nhân lực để góp phần tăng trưởng xanh trong nông nghiệp vùng ven biển tỉnh Hà Tĩnh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 19/01/2023 - 31/12/2024; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Thời gian thực hiện: 06/2013 - 12/2015; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Thời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2016; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Đánh giá ảnh hưởng của hạn hán đến sinh kế dân cư nông thôn tỉnh Ninh Thuận Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2017 - 01/12/2018; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [8] |
Tác động của chính sách quản lý rừng đến mức sống dân cư nông thôn tỉnh Quảng Bình Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2019 - 01/12/2020; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 01/02/2019 - 01/11/2021; vai trò: Thành viên |
| [10] |
Việc làm bền vững gắn với phát triển năng lượng tái tạo ở Ninh Thuận Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/12/2020 - 01/12/2022; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [11] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 01/03/2020 - 01/03/2023; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
