Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.554821
PGS. TS Phạm Khánh Nam
Cơ quan/đơn vị công tác: Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Về sự đào tạo tiến sĩ mà tôi mơ ước Phạm Khánh NamTia sáng - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [2] |
Cuộc cách mạng trong kinh tế học thực nghiệm Phạm Khánh NamTia sáng - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Cần Thơ có thể là đầu tàu tăng trưởng của ĐBSCL? Phân tích chất lượng và lan tỏa tăng trưởng kinh tế Phạm Khánh Nam, Hồ Quốc Thông, Đỗ Hữu Luật, Trần Trung Đức, Nguyễn Thị Tâm Hiền, Trần Thanh TrúcTạp chí nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á, năm thứ 31, số 9 (2020) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [4] |
Đào Vũ Phương Linh, Phạm Khánh Nam, Lê Văn Chơn Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á Năm thứ 33, Số 4 (2022), 05–20 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Celebrity endorsement in promoting pro-environmental behavior. TQ Ho, Z Nie, F Alpizar, F Carlsson and PK NamJournal of Economic Behavior & Organization 198, 68-86. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [6] |
The impact of health insurance on households’ financial choices: Evidence from Vietnam. Tuan, T. A., Nam, P. K. & Loan, L.T.Research in Economics, 76(3), 264-276 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [7] |
Inflation-related tax distortions in business valuation models: A clarification. Kim-Duc, N., & Nam, P. K.The North American Journal of Economics and Finance, 66, 101907 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Carson RT, Hanemann M, Köhlin G, Adamowicz W, Sterner T, Amuakwa-Mensah F, Alpizar F, Khossravi EA, Jeuland M, Bonilla JA, Tan-Soo JS, Nam PK, Ndiritu SW, Wadehra S, Chegere MJ, Visser M, Chukwuone NA, Whittington D. Communication Medicine. 3(1):193. doi: 10.1038/s43856-023-00377-8. PMID: 38129511; PMCID: PMC10739711 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Hawker, L., Neal, J., Savage, J., Kirkpatrick, T., Lord, R., Zylberberg, Y., Groeger, A., Thuy, T.D., Fox, S., Agyemang, F. and Nam, P.K. Natural Hazards and Earth System Sciences, 24(2), 539-566 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Earnings growth rates in business valuation models: The impossible quaternity. Kim-Duc, N., & Nam, P. K.Global Finance Journal, 60, 100930 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Recent trends in Vietnam’s rapid economic development Nam, P. K., & Heshmati, A. (Eds.)Springer Nature Singapore - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Tham, P. N., Thuy, T. D., Nam, P. K., & Papyrakis, E. Renewable and Sustainable Energy Reviews, 208, 115067 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Le Dang, H., Pham, T. T., Pham, N. T. H., & Pham, N. K. Mitigation and Adaptation Strategies for Global Change, 30(2), 15 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Trade, gender equality and institutional quality: Evidence from the gravitational approach Le, D. N., & Pham, N. K.International Journal of Development Issues, 24(1), 106-124 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Unlocking the Puzzle: Exploring Income Inequality and Uncertainty in Asian Nations Huynh, C. M., & Pham, K. N.Poverty & Public Policy, 17(1), e70000 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Heshmati, A., & Nam, P. K. Singapore: Springer Nature Singapore. - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Green economic development and transition to low-carbon economy in East and Southeast Asia. Nam, P. K., & Heshmati, A. (Eds.)Springer Nature Singapore. - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Can Information Enhanced with Nudges Mitigate the Rise of Childhood Obesity in the Global South? PK Nam, BJ Restrepo, M Rieger, N WagnerJournal of Human Resources, 60 (4), 1323 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Consistent valuation: extensions from bankruptcy costs and tax integration with time-varying debt Kim-Duc, N., & Nam, P. K.Review of Quantitative Finance and Accounting, 1-36. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Thuy, T. D., Nam, P. K., & Man, P. N Journal of Cleaner Production, 434, 140290 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Flood risk and buyer search behavior in Ho Chi Minh City Nguyen T. B. Hong, Truong T. Hiep, Norman M. and Pham K. NamInternational Journal of Housing Markets and Analysis - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Carbon pricing - Funding Inclusive Green Transition through Greenhouse Gas Pricing. Sterner, T., Carson, R., Hafstead, M., Howard, P., Carlsson, S., Köhlin, G., Parry, I., Rafaty, R., Somanatan, E., Steckel, J., Whittington, D., Alpizar, F., Ambec, S., Aravena, C., Bonilla, J., Daniels, R., Garcia, J., Harring, N., Kacker, K., Kerr, S., Medhin, H., Pham K. Nam, Romero, G., Johansson-Stenman, O., Toman, M., Xu, J., Wang, M.ifor DICE Report - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Does the devolution of forest management help conserve mangrove in the Mekong Delta of Viet Nam? Truong D. Thuy, Vo Q. Tuan, Pham K. NamLand Use Policy - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Ebele Amaechina, Anthony Amoah, Franklin Amuakwa-Mensah, Salome Amuakwa-Mensah, Edward Bbaale, Jorge A. Bonilla, Johanna Brühl, Joseph Cook, Nnaemeka Chukwuone, David Fuente, Róger Madrigal-Ballestero, Rolando Marín, Pham Khanh Nam, Jackson Otieno, Roberto Ponce, Carlos A. Saldarriaga, Felipe Vasquez Lavin, Bárbara Viguera and Martine Visser Water Economics and Policy - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Households’ Perceptions of “Reasonable” Water Bills in Ho Chi Minh City, Vietnam TD Thuy, PK Nam, D WhittingtonWater Economics and Policy - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Correlates of body mass index among primary school children in Ho Chi Minh City, Vietnam Nam, P.K., Sepehri, A., Tue, L. & Van, T.Public Health - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Risk preferences and development revisited Ferdinand M. Vieider, Peter Martinsson, Pham Khanh Nam, Nghi TruongTheory and Decision - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Economics of conservation for the Hon Mun Marine Protected Area in Vietnam Pham Khanh NamCambridge University Press - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [29] |
Conservation versus Development: Valuation of Coral Reefs Questions Port Expansion Plan in Vietnam Pham Khanh NamSpringer - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [30] |
Are Vietnamese Farmers Concerned with their Relative Position in Society Carlsson, F., Nam, P., Martinsson, P. and M. Linde-RahrJournal of Development Studies - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
| [31] |
Practices, Preferences and Attitudes for Rainwater Harvesting in Mekong Delta, Vietnam Özdemir, S., Elliott, M., Brown, J., Nam, P., Hien, V., and M. SobseyJournal of Water, Sanitation and Hygiene for Development - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Conditional cooperation and disclosure in developing countries? Martinsson, P., Nam, P. and C. VillegasJournal of Economic Psychology - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Social preferences are stable over long period of time Carlsson, F., Johansson-Stenman, O and P. NamJournal of Public Economics - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Jin Jianjun, Gao Yiwei, Wang Xiaomin & Pham Khanh Nam Land Use Policy - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Carlsson, F., Johansson-Stenman, O and P. Nam Oxford Economic Papers - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Tiếp cận liên ngành nghiên cứu rủi ro lũ trong quá khứ, hiện tại và tương lai ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 2019-03-01 - 2024-02-28; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [2] |
Điều chỉnh hành vi của người dân ở các đô thị Việt Nam - Tầm nhìn hướng tới 2030 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 09/2013 - 03/2016; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/01/2003 - 01/12/2023; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp đẩy mạnh quốc tế hóa giáo dục Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/11/2017 - 01/11/2020; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sáng kiến Môi trường cho Phát triển (EfD) Thời gian thực hiện: 1/2024 - 1/2026; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [6] |
Chương trình hợp tác nghiên cứu về ô nhiễm nhựa biển và quản lý khai thác và nuôi trồng thủy sản Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức hợp tác phát triển quốc tế Thụy ĐiểnThời gian thực hiện: 02/2018 - 02/2020; vai trò: Điều phối dự án |
| [7] |
Tiếp cận liên ngành nghiên cứu rủi ro lũ trong quá khứ, hiện tại và tương lai ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: RCUK - NafostedThời gian thực hiện: 03/2019 - 02/2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [8] |
Can thiệp giảm tình trạng béo phì trẻ em ở khu vực đô thị Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Erasmus RotterdamThời gian thực hiện: 4/2018 - 12/2019; vai trò: Đồng chủ nhiệm đề tài |
| [9] |
Liên kết sử dụng bền vững tài nguyên và môi trường nước vùng kinh tế trọng điểm phía Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 3/2018 - 8/2019; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [10] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức hợp tác phát triển quốc tế Thụy Điển Thời gian thực hiện: 1/2018 - 7/2019; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [11] |
Chi phí môi trường của nước thải ngành chế biến thủy sản Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức hợp tác phát triển quốc tế Thụy ĐiểnThời gian thực hiện: 1/2018 - 7/2019; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
| [12] |
Phân tích vai trò dịch vụ hệ sinh thái rừng ngập mặn đến hoạt động nuôi trồng và đánh bắt thủy sản Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức hợp tác phát triển quốc tế Thụy ĐiểnThời gian thực hiện: 1/2017 - 6/2018; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [13] |
Hợp tác dưới tác động của rủi ro và mơ hồ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình con người hợp tác bảo vệ tài nguyên thiên nhiênThời gian thực hiện: 6/2015 - 6/2016; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
| [14] |
Nhân tố kinh tế xã hội của vấn đề béo phì trẻ em: trường hợp học sinh tiểu học ở TP. HCM Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ RockefellerThời gian thực hiện: 4/2015 - 4/2016; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [15] |
Hành vi hợp tác, vốn xã hội và phát triển: bằng chứng từ Đồng bằng sông Cửu long Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình Kinh tế và Môi trường Đông Nam Á, Cơ quan phát triển quốc tế Thụy điểnThời gian thực hiện: 10/2009 - 10/2010; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [16] |
Đo lường tác động xã hội của các hành vi vô vi lợi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Kinh tế TP. HCMThời gian thực hiện: 03/2012 - 03/2013; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [17] |
Rủi ro, bất định và thái độ không rõ ràng: bằng chứng từ các nước Đông Nam Á Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình Kinh tế và Môi trường Đông Nam ÁThời gian thực hiện: 08/2011 - 08/2012; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
