Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.36757
TS Phạm Thị Dung
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Các khoa học Trái đất- Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Hoạt động magma Kainozoi TBVN trong mối liên quan với đới trượt cắt Sông Hồng Trần Trọng Hoà; Trần Tuấn Anh; Phạm Thị Dung; Phạm Ngọc Cẩn; A. ZelazniewiczTuyển tập: Địa động lực Kainozoi miền Bắc Việt Nam - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0866-7643 |
| [2] |
Indi - khoáng sản đi kèm có triển vọng trong mỏ chì-kẽm khu vực chợ Đồn Phạm Thị Dung; Trần Tuấn Anh; Trần Trọng Hoà; Ngô Thị Phượng; Nguyễn Viết ý; Shunsho Ishihara; Phạm Ngọc Cẩn; Trần Văn HiếuCác khoa học về trái đất - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0886-7187 |
| [3] |
Tuổi đồng vị U-Pb Zircon từ granodiorit phức hệ Diên Bình, Kon Tum và ý nghĩa kiến tạo của chúng Ngô Xuân Thành 1, *, Lương Quang Khang 1, Bùi Vinh Hậu 1, Bùi Thị Thu Hiền 1, Vũ Anh Đạo1, Đinh Trọng Tường 2, Ngô Thị Kim Chi 1, Phạm Thị Dung3Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất Tập 66, Kỳ 1 (2025) 21 - 30 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [4] |
Anh Tuan Tran a,b, Dung Chi Nguyen a,*, Dung Thi Pham a,b,**, Tha Van Hoang a, Dang Thanh Pham a, Qua Xuan Nguyen a, Ha Van Vu a,b, Tuan Minh Dang a, Tuan Dang Tran a, Tai Trong Nguyen a, Tra Thu Thi Doan a, Thang Sy Cu a, Quan Tran Dang c, Cong Quoc Tran a, Lien Phuong Thi Pham Applied Geochemistry 177 (2024) 106235 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Thu Thi Do1, Pham Thi Dung1,2,∗ , Tuan Anh Tran1,2, Luong Duc Le1,2, Hai Dinh Vu1, Tra Thi Thu Doan1,
Dao Quang Le1, Hien Trong Tran1, Dat Ngoc Pham1, Lien Thi Nguyen1 and Dung Thi Phuong Le1 Enviromental Research Communications, Volume 6, Number 1. DOI 10.1088/2515-7620/ad201d - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Geochemistry of stream waters of the Lo river catchment, Ha Giang province (Northern Vietnam) Tran Tuan Anh, Le Duc Luong, Renat B. Shakirov, Nadezhda S. Syrbu, Pham Thi Dung, Pham Thang Dang, Nguyen Thi Lien, Nguyen Xuan Qua, Nguyen Thi Thu, Vu Dinh Hai, Vu Hoang Ly, Natalia S. Lee, Anna L. VenikovaLithology and Mineral Resource, Vol 59, No. 3, pp. 340-356 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [7] |
Phát hiện lần đầu tiên khoáng vật Jonassonite - AuBi5S4 ở Việt Nam A.S. Borisenko; Trần Trọng Hoà; V.I. Vasilev; N.K. Morsev; Vũ Văn Vấn; Ngô Thị Phượng; Hoàng Hữu Thành; Trần Tuấn Anh; Phạm Thị DungTC các khoa học về Trái đất - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0886-7187 |
| [8] |
P.A. Nevolko, T.V. Svetlitskaya, The Hau Nguyen, Thi Dung Pham, P.A. Fominykh, Trong Hoa Tran, Tuan Anh Tran, R.A. Shelepaev Ore Geology Reviews 143 (2022) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Nevolko P.A., Pham Thi Dung, Tran Trong Hoa, Tran Tuan Anh, Ngo Thi Phuong, Fominykh P.A. Ore Geology Reviews, 96, 2018, P. 218-235. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Pham Thi Dung, Tran Tuan Anh, Tran Quoc Hung, Tran Trong Hoa, R.A. Shelepaev, Nguyen Hoang, Tran Quoc Cong Vietnam Journal of Earth Sciences, 43(1), 81-95. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Nevolko P.A, Pham Thi Dung, Pavel A. Fominykh, Tran Trong Hoa, Tran Tuan Anh, Ngo Thi Phuong Ore Geology Reviews 104 (2019) 114–131 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [12] |
The Hau Nguyen, P.A. Nevolko, Thi Dung Pham, T.V. Svetlitskay, Trong Hoa Tran, R.A. Shelepaev, P.A. Fominykh, Ngoc Can Pham Ore Geology Reviews 123 (2020) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [13] |
S. A. Kasatkina, V. V. Ivin, Nguyen Hoang, Pham Thi Dung, and V. V. Ratkin Russian Journal of Pacific Geology, 2022, Vol. 16, No. 6, pp. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Pham Thi Dung, Tadashi Usuki, Hoa Trong Tran, Nguyen Hoang, Masako Usuki, Pham Minh, Anh Thi Quynh Nong, Y. Viet Nguyen, Pham Trung Hieu Int J Earth Sci (Geol Rundsch) 112, 1475–1497 (2023) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Ta Nang gold deposit in the black shales of Central Vietnam Tran Tuan Anh, I.V. Gaskov , Tran Trong Hoa, A.S. Borisenko, A.E. Izokh, Pham Thi Dung, Vu Hoang Li, Nguyen Thi MaiRussian Geology and Geophysics - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Geology, geochemistry and sulphur isotopes of the Hat Han gold–antimony deposit, NE Vietnam Trong Hoa Tran, P.A.Nevolko, Thi Phuong Ngo, T.V. Svetlitskaya, Hoang Ly Vu, Yu.O. Redin, Tuan Anh Tran, Thi Dung Pham, Thi Huong NgoOre Geology Reviews - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Intraplate Magmatism and Metallogeny of North Vietnam Trong-Hoa Tran., Gleb V. Polyakov., Tuan- Anh Tran., Alexander S. Borisenko., Andrey E. Izokh., Pavel A. Balykin., Thi-Phuong Ngo., Thi-Dung PhamSpringer International Publishing AG Switzerland - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Tran Trong Hoa, Tran Tuan Anh, Pham Thi Dung, Lan Ching-Ying., Usuki Tadashi, Polyakov G.V., Izokh A.E Publishing house for Science and Technology - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Usuki T., Lan C.Y., Tran Trong Hoa, Pham Thi Dung, Wang K.L., Chung S.L. Publishing house for Science and Technology - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Phạm Thị Dung, Trần Tuấn Anh,Trần Trọng Hòa, Ngô Thị Phượng, Nguyễn Viết Ý, Shunsho Ishihara, Phạm Ngọc Cẩn, Trần Văn Hiếu Các Khoa học về Trái đất - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Hoạt động magma và sinh khoáng nội mảng miền Bắc Việt Nam Trần Trọng Hòa (chủ biên), Polyakov G.V., Trần Tuấn Anh, Borisenko A.S., Izokh A.E., Balykin P.A., Ngô Thị Phượng, Phạm Thị DungNXB Khoa học tự nhiên và công nghệ - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Trần Tuấn Anh, Trần Trọng Hòa, Phạm Thị Dung NXB Khoa học tự nhiên và công nghệ - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Phạm Thị Dung, Phạm Ngọc Cẩn, Andrzej Zelazniewicz NXB Khoa học tự nhiên và công nghệ - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
| [24] |
A.S. Borisenko, Trần Trọng Hòa, V.I. Vasilev, N.K. Morsev, Vũ Văn Vấn, Ngô Thị Phượng, Hoàng Hữu Thành, Trần Tuấn Anh, Phạm Thị Dung Tạp chí Địa chất - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Permo-Triassic intermediate-felsic magmatism of the Truong Son belt, eastern margin of Indochina. Tran Trong Hoa, Tran Tuan Anh, Ngo Thi Phuong, Pham Thi Dung, Tran Viet Anh, Andrey E. Izokh, Alexander S. Borisenko, C.Y. Lan, S.L. Chung, C.H. LoComptes Rendus Geoscience - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Pham Thi Dung, Tran Trong Hoa, Ngo Thi Phuong, Tran Tuan Anh, Bui An Nien Jour. of Geology - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Shunso Ishihara, Hideo Hirano, Mihoko Hoshino, Pham Ngoc Can, Pham Thi Dung and Tuan–Anh Tran Bulletin of the Geological Survey of Japan - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Phạm Thị Dung, Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Ngô Thị Phượng, Nguyễn Viết Ý, Hoàng Thị Việt Hằng, Vũ Thị Thương, Vũ Hoàng Ly Các Khoa học về Trái đất - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [29] |
The Sin Quyen Cu – Fe – Au – REE deposit (North Vietnam): composition and formation conditions Gaskov V.I., Tran Tuan Anh, Tran Trong Hoa, Pham Thi Dung, P.A. Nevol’ko, Pham Ngoc CanRussian Geology and Geophysics - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [30] |
Tran Tuan Anh, I.V. Gas’kov, Tran Trong Hoa, P.A. Nevol’ko, Pham Thi Dung, Pham Ngoc Can Russian Geology and Geophysics - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [31] |
Phạm Thị Dung, Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Trần Văn Hiếu, Vũ Hoàng Ly, Lan Ching Ying, Tadashi Usuki Các Khoa học về Trái đất - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Trần Trọng Hòa, Phạm Thị Dung, Trần Tuấn Anh, Ching – Ying Lan, Tadashi Usuki, Trần Văn Hiếu, Vũ Hoàng Ly Các Khoa học về Trái đất - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Cenozoic granite in the Phan Si Pan uplift, Northwest Vietnam Pham Thi Dung, Tran Trong Hoa, Lan C.Y, Tadashi Usuki, Tran Tuan Anh, Ngo Thi Phuong, Vu Hoang Ly, Tran Van Hieu, Nguyen Thi MaiPublishing house for Science and Technology - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Tadashi Usuki, Ching-Ying Lan, Trong-Hoa Tran, Thi-Dung Pham, Kuo-Lung Wang, Gregory J. Shellnutt, Sun-Lin Chung Journal of Asian Earth Sciences - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Trong Hoa Tran, Ching Ying Lan, Tadashi Usuki, Grigory Shellnutt, Thi Dung Pham, Tuan Anh Tran, Ngoc Can Pham, Thi Phuong Ngo, A.E. Izokh, A.S. Borisenko Journal of Asian Earth Sciences - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [36] |
Cenozoic granite in the Phan Si Pan uplift, Northwest Vietnam Pham Thi Dung, Tran Trong Hoa, Lan C.Y, Tadashi Usuki, Tran Tuan Anh, Ngo Thi Phuong, Vu Hoang Ly, Tran Van Hieu, Nguyen Thi MaiPublishing house for Science and Technology - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Characteristics of mineral composition (olivine, pyroxene, chrome spinel) of ultramafic intrusions located in the margin of the Kon Tum Block Pham Thi Dung, Tran Trong Hoa, Ngo Thi Phuong, Tran Tuan Anh, Bui An NienJour. of Geology - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 1859-0659 |
| [38] |
Complex deposits in the Lo Gam structure, northeastern Vietnam: mineralogy, geochemistry, and formation conditions Tran Tuan Anh, I.V. Gas’kov, Tran Trong Hoa, P.A. Nevol’ko, Pham Thi Dung, Pham Ngoc CanRussian Geology and Geophysics - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1068-7971 |
| [39] |
Evidence of relaxing periods of the Red River Shear Zone revealed by investigated result of the Tan Huong granitoid complex Trần Tuấn Anh, Trần Trọng Hòa, Phạm Thị DungNXB Khoa học tự nhiên và công nghệ - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
| [40] |
Geology, geochemistry and sulphur isotopes of the Hat Han gold–antimony deposit, NE Vietnam Trong Hoa Tran, P.A.Nevolko, Thi Phuong Ngo, T.V. Svetlitskaya, Hoang Ly Vu, Yu.O. Redin, Tuan Anh Tran, Thi Dung Pham, Thi Huong NgoOre Geology Reviews - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0169-1368 |
| [41] |
Hoạt động magma và sinh khoáng nội mảng miền Bắc Việt Nam Trần Trọng Hòa (chủ biên), Polyakov G.V., Trần Tuấn Anh, Borisenko A.S., Izokh A.E., Balykin P.A., Ngô Thị Phượng, Phạm Thị DungNXB Khoa học tự nhiên và công nghệ - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [42] |
Intraplate Magmatism and Metallogeny of North Vietnam Trong-Hoa Tran., Gleb V. Polyakov., Tuan- Anh Tran., Alexander S. Borisenko., Andrey E. Izokh., Pavel A. Balykin., Thi-Phuong Ngo., Thi-Dung PhamSpringer International Publishing AG Switzerland - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1876-1682 |
| [43] |
Mineralogical and chemical characteristics of the allanite-rich copper and iron ores from the Sin Quyen mine, northern Vietnam. Shunso Ishihara, Hideo Hirano, Mihoko Hoshino, Pham Ngoc Can, Pham Thi Dung and Tuan–Anh TranBulletin of the Geological Survey of Japan - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [44] |
Permian plume-related magmatic associations in the Song Da – Tu Le rift system and Phan Si Pan uplift, Northwest Vietnam. Tran Trong Hoa, Tran Tuan Anh, Pham Thi Dung, Lan Ching-Ying., Usuki Tadashi, Polyakov G.V., Izokh A.EPublishing house for Science and Technology - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [45] |
Permo-Triassic intermediate-felsic magmatism of the Truong Son belt, eastern margin of Indochina. Tran Trong Hoa, Tran Tuan Anh, Ngo Thi Phuong, Pham Thi Dung, Tran Viet Anh, Andrey E. Izokh, Alexander S. Borisenko, C.Y. Lan, S.L. Chung, C.H. LoComptes Rendus Geoscience - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 1631-0713 |
| [46] |
Petrogenesis of Late Permian silisic rocks of Tu Le basin and Phan Si Pan uplift (NW Vietnam) and their association with the Emeishan large igneous province. Trong Hoa Tran, Ching Ying Lan, Tadashi Usuki, Grigory Shellnutt, Thi Dung Pham, Tuan Anh Tran, Ngoc Can Pham, Thi Phuong Ngo, A.E. Izokh, A.S. BorisenkoJournal of Asian Earth Sciences - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1367-9120 |
| [47] |
Ta Nang gold deposit in the black shales of Central Vietnam Tran Tuan Anh, I.V. Gaskov , Tran Trong Hoa, A.S. Borisenko, A.E. Izokh, Pham Thi Dung, Vu Hoang Li, Nguyen Thi MaiRussian Geology and Geophysics - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1068-7971 |
| [48] |
Tài liệu mới về phức hệ granitoid Yê Yên Sun trên khối nâng Phan Si Pan. (New data of Ye Yen Sun granite complex in Phan Si Pan uplift) Phạm Thị Dung, Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Trần Văn Hiếu, Vũ Hoàng Ly, Lan Ching Ying, Tadashi UsukiCác Khoa học về Trái đất - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7187 |
| [49] |
Tài liệu mới về tuổi đồng vị U-Pb zircon trong granit phức hệ Yê Yên Sun khối nâng Phan Si Pan và mối liên quan với đới trượt Sông Hồng (Zircon U-Pb isotopic age of Ye Yen Sun granite complex in Phan Si Pan uplift and relationship to the Red River Shear zone) Trần Trọng Hòa, Phạm Thị Dung, Trần Tuấn Anh, Ching – Ying Lan, Tadashi Usuki, Trần Văn Hiếu, Vũ Hoàng LyCác Khoa học về Trái đất - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7187 |
| [50] |
The Sin Quyen Cu – Fe – Au – REE deposit (North Vietnam): composition and formation conditions Gaskov V.I., Tran Tuan Anh, Tran Trong Hoa, Pham Thi Dung, P.A. Nevol’ko, Pham Ngoc CanRussian Geology and Geophysics - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1068-7971 |
| [51] |
Zircon U-Pb ages and Hf isotopic compositions of alkaline silisic magmatic rocks in the Phan Si Pan – Tu Le region north Vietnam: Identification of a displaced western extension of the Emeishan Large Igneous Province Tadashi Usuki, Ching-Ying Lan, Trong-Hoa Tran, Thi-Dung Pham, Kuo-Lung Wang, Gregory J. Shellnutt, Sun-Lin ChungJournal of Asian Earth Sciences - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1367-9120 |
| [52] |
Zircon U-Pb ages and Hf isotopic constraints on mantle source of felsic magmatism on Phan Si Pan uplift and Tu Le basin, Northwestern Vietnam Usuki T., Lan C.Y., Tran Trong Hoa, Pham Thi Dung, Wang K.L., Chung S.L.Publishing house for Science and Technology - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [53] |
Đặc điểm hình thái và thành phần hóa học của zircon trong granitoid khối nâng Phan Si Pan: ý nghĩa của chúng trong xác định nguồn gốc đá và lựa chọn cho phân tích đồng vị. (Characteristics of zircon morphology and chemistry of Phanerozoic granitoids in Fansipan uplift: their significance in determination rock type and select for isotopic analysis) Phạm Thị Dung, Trần Trọng Hòa, Trần Tuấn Anh, Ngô Thị Phượng, Nguyễn Viết Ý, Hoàng Thị Việt Hằng, Vũ Thị Thương, Vũ Hoàng LyCác Khoa học về Trái đất - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-7187 |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình Khoa học và Công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước KC.08/11-15 Thời gian thực hiện: 10/2012 - 12/2015; vai trò: Thành viên chính |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 2016 - 2020; vai trò: Thành viên chính |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 2018 - 2021; vai trò: Thành viên chính |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Thời gian thực hiện: 2021 - 2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Thời gian thực hiện: 2018 - 2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Thời gian thực hiện: 2017 - 2018; vai trò: Chủ nhiệm |
| [7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình Khoa học và Công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước KC.08/11-15 Thời gian thực hiện: 2012 - 2015; vai trò: Thành viên chính |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: HTQT theo Nghị định thư với CHLB Nga Thời gian thực hiện: 2007 - 2009; vai trò: Thành viên |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 2010 - 2015; vai trò: Nghiên cứu sinh |
| [10] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình Khoa học và Công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước KC.08/06-10 Thời gian thực hiện: 2008 - 2010; vai trò: Thư ký đề tài |
| [11] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình KH&CN trọng điểm cấp nhà nước KHCN-TN3/11-15: “Khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế-xã hội vùng Tây Nguyên”. Thời gian thực hiện: 2011 - 2014; vai trò: Thư ký đề tài |
| [12] |
Hoạt động magma Permi – Trias và sinh khoáng cấu trúc Tú Lệ và Phan Si Pang trong mối liên quan với plume manti Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 2010 - 2015; vai trò: Nghiên cứu sinh |
| [13] |
Nghiên cứu nguồn gốc, điều kiện thành tạo một số hệ magma-quặng có triển vọng về Pt, Au, Ti-V ở Việt Nam. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: HTQT theo Nghị định thư với CHLB NgaThời gian thực hiện: 2007 - 2009; vai trò: Thành viên |
| [14] |
Nghiên cứu thành phần đi kèm trong các kiểu tụ khoáng chì kẽm và đồng có triển vọng ở miền Bắc Việt Nam nhằm nâng cao hiệu quả khai thác chế biến khoáng sản và bảo vệ môi trường. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình Khoa học và Công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước KC.08/06-10Thời gian thực hiện: 2008 - 2010; vai trò: Thư ký đề tài |
| [15] |
Nghiên cứu, đánh giá khả năng sử dụng tổng hợp một số khoáng sản quan trọng và vị thế của chúng trong phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh quốc phòng khu vực Tây Nguyên. Mã số TN3/T05. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình KH&CN trọng điểm cấp nhà nước KHCN-TN3/11-15: “Khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế-xã hội vùng Tây Nguyên”.Thời gian thực hiện: 2011 - 2014; vai trò: Thư ký đề tài |
