Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1470680
ThS Vũ Thị Bích Ngọc
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Nghiên cứu và Phát triển Cây trồng - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Kết quả chọn tạo giống lúa thơm Hương cốm Nguyễn Thị Trâm; Phạm Thị Ngọc Yến; Trần Văn Quang; Nguyễn Văn Mười; Nguyễn Trọng Tú; Vũ Thị Bích Ngọc; Lê Thị Khải Hoàn; Trương Văn TrọngTC Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [2] |
Bằng bảo hộ Giống lúa thuần chất lượng, thơm Hương cốm 6, (Đồng tác giả) Vũ Văn Quang, Nguyễn Thị Trâm, Nguyễn Văn Mười, Phạm Thị Ngọc Yến, Lê Văn Thành, Vũ Thị Bích NgọcSố Bằng 43.VN.2022, ngày 5/8/2022. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Bằng bảo hộ Giống lúa lai hai dòng Lai Thơm 6, (Đồng tác giả) Nguyễn Văn Mười, Phạm Thị Ngọc Yến, Vũ Văn Quang, Trần Thị Huyền, Vũ Thị Bích Ngọc, Vũ Bình Hải, Lê Văn Thành A, Lê Văn Thành B, Nguyễn Thị TrâmSố Bằng 29.VN.2021, ngày 12/6/2021 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [4] |
Bằng bảo hộ Giống lúa lai ba dòng MV2, (Đồng tác giả) Nguyễn Thị Trâm, Nguyễn Văn Mười, Phạm Thị Ngọc Yến, Vũ Văn Quang, Vũ Thị Bích Ngọc, Lê Văn Thành A, Vũ Bình Hải, Lê Văn Thành B, Nguyễn Thị Ngọc Thúy, Nguyễn Trọng TúSố Bằng 30.VN.2021, ngày 12/6/2021 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Bằng bảo hộ Giống lúa lai hai dòng TH3-7, (Đồng tác giả) Nguyễn Thị Trâm, Phạm Thị Ngọc Yến, Nguyễn Văn Mười, Trần Văn Quang, Vũ Văn Quang, Trần Thị Huyền, Nguyễn Trí HoànSố 45.VN.2017, ngày 10/6/2017 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Kết quả chọn tạo giống lúa lai hai dòng thơm TH8-8 Nguyễn Văn Mười, Phạm Thị Ngọc Yến, Vũ Văn Quang, Vũ Thị Bích Ngọc,Lê Văn Thành, Vũ Hồng Tiến, Nguyễn Thị Trâm, Nguyễn Xuân TrườngTạp chí Nông nghiệp & PTNT. Tháng 12/2024: 90-97 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [7] |
Đánh giá một số dòng phục hồi (dòng R) mới phục vụ nghiên cứu và phát triển lúa lai ở Việt nam Vũ Văn Quang, Nguyễn Văn Mười, Phạm Thị Ngọc Yến, Vũ Thị Bích Ngọc, Lê Văn Thành, Vũ Hồng Tiến, Nguyễn Thị Trâm, Nguyễn Xuân TrườngTạp chí Nông nghiệp & PTNT. Tháng 12/2024: 63-72. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Kết quả chọn tạo dòng bất dục đực mẫn cảm nhiệt độ (TGMS) thơm và kháng bệnh bạc lá ở lúa Phạm Thị Ngọc Yến, Vũ Thị Bích Ngọc, Nguyễn Văn Mười, Vũ Văn Quang, Lê Văn Thành, Vũ Hồng Tiến, Nguyễn Thị TrâmKỷ yếu Hội thảo NXB Học viện Nông nghiệp: 31-42 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Kết quả nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuất hạt lai F1 giống lúa TH3-3 Nguyễn Thị Trâm; Trần Văn Quang; Phạm Thị Ngọc Yến; Nguyễn Bá Thông; Nguyễn Văn Mười; Nguyễn Trọng Tú; Vũ Thị Bích NgọcTC Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [10] |
Kết quả chọn tạo giống lúa lai hai dòng mới TH3 - 4 Nguyễn Thị Trâm; Phạm Thị Ngọc Yến; Trần Văn Quang; Nguyễn Văn Mười; Nguyễn Trọng Tú; Vũ Thị Bích Ngọc; Lê Thị Khải HoànTC Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [11] |
Kết quả nghiên cứu, hoàn thiện quy trình kỹ thuật sản xuất hạt lai F1 tổ hợp lúa lai TH3-7 Phạm Thị Ngọc Yến, Vũ Văn Quang, Vũ Thị Bích Ngọc, Nguyễn Thị TrâmTạp chí Khoa học và phát triển, Tập 14, số 11: 1846-1852 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Quang Vu Van*, Ngoc Yen Pham Thi, Tram Nguyen Thi, Muoi Nguyen Van, Thanh Le Van, Bich Ngoc Vu Thi, Bich Hong Nguyen Thi Journal of Ecological Engineering 2022, 23(8), 162–169 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Nguyễn Thị Ngọc Thúy, Nguyễn Thị Trâm, Phạm Thị Ngọc Yến, Nguyễn Văn Mười, Vũ Thị Bích Ngọc, Vũ Văn Quang, Lê Văn Thành Tạp chí Nông nghệp&PTNT. Tháng 12/2019: 105-112 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Lê Văn Thành, Nguyễn Thị Trâm, Nguyễn Văn Mười, Vũ Văn Quang,
Phạm thị Ngọc Yến, Vũ Thị Bích Ngọc, Nguyễn Thị Ngọc Thúy, Nguyễn Trọng Tú Tạp chí Nông nghệp&PTNT. Số 2/2019: 20-27 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Vũ Văn Quang, Nguyễn Thị Trâm, Phạm Thị Ngọc Yến, Vũ Thị Bích Ngọc Tạp chí Nông nghệp&PTNT. Tháng 6/2015: 50-58 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Kết quả nghiên cứu, hoàn thiện quy trình kỹ thuật sản xuất hạt lai F1 tổ hợp lúa lai TH3-7 Phạm Thị Ngọc Yến, Vũ Văn Quang, Vũ Thị Bích Ngọc, Nguyễn Thị TrâmTạp chí Khoa học và phát triển, Tập 14, số 11: 1846-1852 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [17] |
Kết quả tuyển chọn dòng bất dục đực tế bào chất-11A/B phục vụ chọn tạo giống lúa lai ba dòng ở Việt Nam Vũ Văn Quang, Nguyễn Thị Trâm, Phạm Thị Ngọc Yến, Vũ Thị Bích NgọcTạp chí Nông nghệp&PTNT. Tháng 6/2015: 50-58 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2815-6153 |
| [18] |
Variation in Growth and Yield of Sacha Inchi (Plukenetia Volubilis L.) under Different Ecological Regions in Vietnam Quang Vu Van*, Ngoc Yen Pham Thi, Tram Nguyen Thi, Muoi Nguyen Van, Thanh Le Van, Bich Ngoc Vu Thi, Bich Hong Nguyen ThiJournal of Ecological Engineering 2022, 23(8), 162–169 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2299–8993 |
| [19] |
Đánh giá khả năng kết hợp của một số dòng CMS mới và một số dòng R phục vụ chọn giống lúa lai ba dòng Lê Văn Thành, Nguyễn Thị Trâm, Nguyễn Văn Mười, Vũ Văn Quang, Phạm thị Ngọc Yến, Vũ Thị Bích Ngọc, Nguyễn Thị Ngọc Thúy, Nguyễn Trọng TúTạp chí Nông nghệp&PTNT. Số 2/2019: 20-27 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2815-6153 |
| [20] |
Đánh giá đặc điểm của các dòng bố mẹ trong sản xuất hạt lai F1, năng suất và chất lượng của con lai phục vụ cho việc chọn tạo giống lúa lai mới Nguyễn Thị Ngọc Thúy, Nguyễn Thị Trâm, Phạm Thị Ngọc Yến, Nguyễn Văn Mười, Vũ Thị Bích Ngọc, Vũ Văn Quang, Lê Văn ThànhTạp chí Nông nghệp&PTNT. Tháng 12/2019: 105-112 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2815-6153 |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tỉnh Phú Thọ Thời gian thực hiện: 01/2023 - 11/2024; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Sản xuất thử giống lúa lai hai dòng TH3 - 7 cho các tỉnh phía Bắc Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2016; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Sản xuất thử giống lúa thơm Hương Cốm 4 cho các tỉnh phía Bắc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/2016 - 12/2016; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thời gian thực hiện: 01/01/2015 - 01/12/2019; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Nghiên cứu tuyển chọn giống Sacha inchi phù hợp cho vùng sinh thái phía Bắc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/01/2020 - 01/12/2022; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hải Dương Thời gian thực hiện: 01/01/2021 - 01/12/2021; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Hải Dương Thời gian thực hiện: 01/01/2019 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
| [8] |
Dự án Phát triển sản xuất giống lúa giai đoạn 2021 - 2025 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: T6/2024 - T12/2026; vai trò: Thành viên |
| [9] |
Phát triển sản xuất giống lúa Lai thơm 6 đạt tiêu chuẩn VIETGAP trên địa bàn tỉnh Hải Dương Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ Hải DươngThời gian thực hiện: T3/2023 - T9/2025; vai trò: Thành viên chính |
| [10] |
Xây dựng mô hình liên kết sản xuất và tiêu thụ lúa gạo chất lượng ĐH12 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ Phú ThọThời gian thực hiện: T1/2023 - T11/2024; vai trò: Thành viên chính |
| [11] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Học viện Nông nghiệp Việt Nam Thời gian thực hiện: T3/2025 - T3/2027; vai trò: Thư ký |
| [12] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và Đào tạo Thời gian thực hiện: T1/2012 - T12/2013; vai trò: Chủ nhiệm |
| [13] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thời gian thực hiện: T1/2015 - T12/2019; vai trò: Tham gia chính |
| [14] |
Thử nghiệm sản xuất lúa lai TH6-6 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Phú ThọThời gian thực hiện: T1/2019 - T12/2020; vai trò: Tham gia |
| [15] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hải Dương Thời gian thực hiện: T1/2021 - T12/2022; vai trò: Thư ký đề tài |
| [16] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hải Dương Thời gian thực hiện: T1/2021 - T12/2021; vai trò: Tham gia chính |
| [17] |
Nghiên cứu chọn tạo giống lúa lai thơm, ngắn ngày cho các vùng trồng lúa chính Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: T1/2022 - T12/2026; vai trò: Tham gia chính |
| [18] |
Hoàn thiện qui trình nhân dòng bố mẹ siêu nguyên chủng, nguyên chủng, qui trình sản xuất hạt lai F1 và qui trình thâm canh giống lúa lai thương phẩm TH8-3 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và Đào tạoThời gian thực hiện: T1/2012 - T12/2013; vai trò: Chủ nhiệm |
| [19] |
Nghiên cứu chọn tạo giống lúa lai thơm, ngắn ngày cho các vùng trồng lúa chính Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: T1/2022 - T12/2026; vai trò: Tham gia chính |
| [20] |
Thử nghiệm sản xuất lúa lai TH6-6 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Phú ThọThời gian thực hiện: T1/2019 - T12/2020; vai trò: Tham gia |
| [21] |
Xây dựng mô hình cánh đồng mẫu lớn sản xuất giống Lai thơm 6 gắn với tiêu thụ sản phẩm tại tỉnh Phú Thọ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hải DươngThời gian thực hiện: T1/2021 - T12/2022; vai trò: Thư ký đề tài |
