Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1478857
TS Bùi Thị Hương Trầm
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Nghiên cứu Con người, Gia đình và Giới
Lĩnh vực nghiên cứu: Xã hội học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Nghiên cứu chuẩn mực con người trong thời kì mới Lê Ngọc Văn, Bùi Thị Hương TrầmNghiên cứu Con người - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [2] |
Bùi Thị Hương Trầm Nghiên cứu Gia đình & Giới - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [3] |
Bình đẳng giới và hạnh phúc - Chủ đề nghiên cứu trọng tâm trong Báo cáo hạnh phúc thế giới Bùi Thị Hương TrầmNghiên cứu Gia đình & Giới - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [4] |
Đặng Thị Hoa; Bùi Thị Hương Trầm; Vũ Thị Cúc Thông tin Khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0866-8647 |
| [5] |
Bạo lực gia đình ở vùng dân tộc thiểu số: thực trạng và những vấn đề thật Đặng Thị Hoa, Bùi Thị Hương Tràm, Trịnh Thị ChiênNghiên cứu gia đình & Giới - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [6] |
Trần Thị Vân Nương; Bùi Thị Hương Trầm Nghiên cứu Gia đình và Giới - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [7] |
Quan niệm của người phụ nữ về hạnh phúc Bùi Thị Hương TrầmNghiên cứu Gia đình & Giới - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [8] |
Quan niệm về hoạt động dòng họ (Qua khảo sát ở Nghệ An) Bùi Thị Hương TrầmNghiên cứu Gia đình & Giới - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [9] |
Sự tương đồng và khác biệt trong lựa chọn giá trị gia đình Bùi Thị Hương TrầmNghiên cứu Gia đình và giới - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [10] |
Tình yêu trong hôn nhân (Qua cuộc khảo sát tại thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Bùi Thị Hương TrầmNghiên cứu Gia đình & Giới - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [11] |
Bài viết “Bình đẳng giới và hạnh phúc - chủ đề nghiên cứu trọng tâm trong Báo cáo hạnh phúc thế giới”. Trong sách “Những vấn đề gia đình và giới đương đại ở Việt Nam” (Tuyển tập các công trình chọn lọc) Bùi Thị Hương TrầmNxb KHXH. Hà Nội. Trang 321-334 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Chỉ báo kinh tế trong đo lường hạnh phúc: Nghiên cứu quốc tế và Việt Nam Bùi Thị Hương TrầmTạp chí Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương. Số 2 (691), tháng 9/2025. - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Di sản các giá trị gia đình truyền thống Việt Nam Lê Ngọc Văn, Bùi Thị Hương TrầmTạp chí Tâm lý học. Số 12/2023, trang 30-42 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Gắn kết xã hội và vốn văn hoá của công nhân khu công nghiệp Bùi Thị Hương TrầmTạp chí Tâm lý học Việt Nam. Số 7. Tháng 7 - 2024. Trang 55-65 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Happiness of Da Nang residents in the field of education. Proceedings of International conference Social Work for positive human development: theory and pratice Nguyễn Thị Hương, Nguyễn Thị Hằng Phương, Bùi Thị Hương Trầm- Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Happiness of Single Women in the Context of Modern Society Bùi Thị Hương TrầmInternational Journal of Humanities, Education, and Social Sciences, 3(3), 1395-1411 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Lựa chọn hôn nhân và mối quan hệ trong gia đình công nhân khu công nghiệp Đặng Thị Hoa, Bùi Thị Hương TrầmNxb Lao động, Hà Nội - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Obstacles to Accessing Healthcare and Safety Services for Minority Women and Girls in Vietnam in Relation to Sustainable Development Goals Đặng Thị Hoa, Nguyễn Thị Tuyết Mai, Nguyễn Ngọc Linh Dân, Phạm Thị Kim Oanh, Bùi Thị Hương TrầmProceedings of the 8th International Conference on Gender Research. Vol. 8 No. 1 (2025). - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Tác động xã hội, ứng phó và vượt qua đại dịch Covid-19 ở Việt Nam Bùi Thị Hương TrầmNxb KHXH. Hà Nội - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Tiếp cận chuẩn mực con người vùng Nam Bộ từ góc độ văn hoá, lịch sử với đương đại Nguyễn Bá Thâm, Bùi Thị Hương TrầmTạp chí Tâm lý học Việt Nam. Số 8. Tháng 8 - 2024 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Women's economic empowerment in the family in the GIG economy: Thecase of women small-scale traders and domestic workers Bùi Thị Hương TrầmInternational Conference: Vietnam Gender and Socioeconomics Symposium: Gender Equality and Women’s Empowerment - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Phân biệt tuổi tác đối với người cao tuổi trong bối cảnh già hóa dân số ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 27/11/2025 - 27/11/2028; vai trò: TV |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Thời gian thực hiện: 03/06/2023 - 31/12/2024; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 06/12/2021 - 31/05/2024; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Chăm sóc đời sống tinh thần cho trẻ vị thành niên trong gia đình ở khu vực Bắc Bộ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2023 - 01/12/2024; vai trò: TV |
| [5] |
Mối quan hệ dòng họ với cuộc sống gia đình ở nông thôn Việt Nam qua 30 năm đổi mới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2016; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Hạnh phúc của người Việt Nam: quan niệm thực trạng và chỉ số đánh giá Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/10/2015 - 01/03/2018; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Một số vấn đề cơ bản về bình đẳng giới ở vùng dân tộc thiếu số nước ta Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Ủy ban Dân tộcThời gian thực hiện: 01/06/2017 - 01/06/2020; vai trò: Thành viên |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Thời gian thực hiện: 01/11/2019 - 01/11/2020; vai trò: Thành viên |
| [9] |
Nghiên cứu quan hệ trong gia đình công nhân khu công nghiệp ở vùng đồng bằng Bắc bộ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/10/2020 - 01/12/2021; vai trò: Thành viên |
| [10] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Thời gian thực hiện: 01/01/2021 - 01/12/2022; vai trò: Thành viên |
| [11] |
Chăm sóc và giáo dục con lứa tuổi học sinh phổ thông của cha mẹ di cư khu vực phi chính thức tại thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm KHXH Việt NamThời gian thực hiện: 2025 - 2026; vai trò: Thành viên chính |
| [12] |
Hạnh phúc của phụ nữ đơn thân (Nghiên cứu tại Hà Nội) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm KHXH Việt NamThời gian thực hiện: 2025 - 2025; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [13] |
Phân biệt tuổi tác đối với người cao tuổi trong bối cảnh già hóa dân số ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ NafotedThời gian thực hiện: 2025 - 2026; vai trò: Thành viên chính |
