Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1484607
TS Nguyễn Thị Oanh
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Nghiên cứu Nam Á, Tây Á và Châu Phi
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Ngoại giao hàng hải trong chính sách Hành động hướng Đông của Ấn Độ Nguyễn Thị OanhTạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 1605-2811 |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Thời gian thực hiện: 01/06/2023 - 30/05/2025; vai trò: Thư ký đề tài |
| [2] |
Chính sách của Ấn Độ với các nước lớn trong Chính sách Hành động hướng Đông Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2023 - 31/12/2024; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Tác động của các nước lớn đến Chính sách Hành động Hướng Đông của Ấn Độ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2023 - 31/12/2024; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Yếu tố Mỹ trong một số tranh chấp lãnh thổ tại châu Á Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (NAFOSTED)Thời gian thực hiện: 01/11/2020 - 01/11/2022; vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt |
| [5] |
Chính sách của Ấn Độ đối với Trung Quốc dưới thời Thủ tướng N.Modi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu Ấn Độ và Tây Nam ÁThời gian thực hiện: 1/2021 - 12/2021; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [6] |
Ấn Độ trong sự định hình cấu trúc khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Thành viên chính |
| [7] |
Chính sách đối ngoại của Iran từ năm 2005 đến nay Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2018 - 2019; vai trò: Thành viên |
| [8] |
Những vấn đề chính trị - kinh tế cơ bản của Sri Lanka từ đầu thế kỷ XXI đến nay Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2017 - 2018; vai trò: Thành viên |
| [9] |
Những đặc điểm cơ bản của hệ thống chính trị Ấn Độ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Thành viên chính |
| [10] |
Quan hệ giữa Ấn Độ với một số nước trong khu vực và hàm ý cho Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ NafostedThời gian thực hiện: 2019 - 2021; vai trò: Thành viên |
| [11] |
Sức mạnh tổng hợp quốc gia của Ấn Độ: hiện trạng và triển vọng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Thư ký đề tài |
| [12] |
Điều chỉnh chính sách đối ngoại của Ấn Độ dưới thời Thủ tướng N.Modi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2016 - 2017; vai trò: Thành viên |
| [13] |
Ảnh hưởng của văn hóa chiến lược đến chính sách đối ngoại của Ấn Độ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu Ấn Độ và Tây Nam ÁThời gian thực hiện: 1/2022 - 12/2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [14] |
Biển Đông trong chính sách đối ngoại của Ấn Độ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu Nam Á, Tây Á và Châu PhiThời gian thực hiện: tháng 5/2024 - tháng 12/2024; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [15] |
Cạnh tranh chiến lược Ấn - Trung ở khu vực Nam Á giai đoạn 2000 - 2020 và dự báo đến 2030 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2021 - 01/12/2022; vai trò: Thư ký đề tài |
| [16] |
Chính sách của Ấn Độ đối với khu vực Tây Á dưới thời Thủ tướng N. Modi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu Ấn Độ và Tây Nam ÁThời gian thực hiện: 01/01/2019 - 01/01/2019; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [17] |
Chính sách của Ấn Độ đối với Trung Quốc dưới thời Thủ tướng Narendra Modi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu Ấn Độ và Tây Nam ÁThời gian thực hiện: 01/01/2021 - 31/12/2021; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [18] |
Chính sách phát triển hạt nhân của Ấn Độ từ khi giành được độc lập đến nay Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu Ấn Độ và Tây Nam ÁThời gian thực hiện: 01/01/2018 - 31/12/2018; vai trò: Đồng chủ nhiệm đề tài |
| [19] |
Một số giải pháp chiến lược của Việt Nam trong quan hệ với các nước lớn ở Biển Đông Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: tháng 7/2023 - tháng 12/2023; vai trò: Thành viên |
| [20] |
Một số giải pháp thực hiện chiến lược kinh tế biển xanh trong xây dựng và bảo vệ quốc Ấn Độ và hàm ý cho Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: Thành viên |
| [21] |
Ngoại giao hàng hải trong chính sách đối ngoại của Ấn Độ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu Ấn Độ và Tây Nam ÁThời gian thực hiện: tháng 1/2023 - tháng 12/2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [22] |
Quan hệ Ấn Độ - Hoa Kỳ dưới thời Thủ tướng Narendra Modi và hàm ý cho Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 2023 - 2024; vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt |
| [23] |
Quan hệ Việt Nam - Nhật Bản trong bối cảnh mới và tác động đến Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2023 - 2024; vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt |
| [24] |
Thúc đẩy kết nối hạ tầng Việt Nam - Ấn Độ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2021 - 01/12/2022; vai trò: Thành viên chính |
| [25] |
Việt Nam trong cục diện thế giới hiện nay Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2023 - 2024; vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt |
| [26] |
Định vị Việt Nam trong chính sách đối ngoại của các cường quốc đến năm 2030 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2023 - 2024; vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt |
