Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1478131
TS Phí Hồng Minh
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Nghiên cứu Châu Á - Thái Bình Dương
Lĩnh vực nghiên cứu: Kinh tế và kinh doanh, Khoa học chính trị,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Nghiên cứu so sánh chiến lược ứng phó và sống chung với COVID-19 của Nhật Bản và Việt Nam Phí Hồng MinhNghiên cứu Đông Bắc Á - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2354-077X |
| [2] |
Kinh tế Đài Loan trong bối cảnh đại dịch COVID-19: những tác động và biện pháp ứng phó Phi Hồng Minh; Lê Minh Hiếu; Nguyễn Cao ĐứcNghiên cứu Đông Bắc Á - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2354-077X |
| [3] |
Giáo dục giá trị ở Nhật Bản, Trung Quốc: Nội dung và hàm ý cho Việt Nam Phí Hồng Minh; Bùi Mỹ TrinhNghiên cứu Đông Bắc Á - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2354-077X |
| [4] |
Hệ giá trị cốt lõi của Singapore nhìn từ lý thuyết văn hóa của Hofstede Phí Hồng Minh; Bùi Mỹ TrinhNghiên cứu Đông Nam Á - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0868-2739 |
| [5] |
Sự can dự của Đài Loan vào tiểu vùng sông Mê Kông Phí Hồng MinhNghiên cứu Đông Bắc á - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2354-077X |
| [6] |
Phí Hồng Minh Nghiên cứu Đông Băc á - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2354-077X |
| [7] |
Chiến lược khu vực của Trung Quốc và hàm ý chính sách đối với Việt Nam Phí Hồng MinhVietnam's Socio-Economic Development - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0868-359X |
| [8] |
Khái niệm an ninh con người từ định tính đến định lượng Đặng Xuân Thanh; Phí Hồng MinhNghiên cứu Đông Bắc á - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2354-077X |
| [9] |
Bước đầu đánh giá chỉ số an ninh của con người Việt Nam giai đoạn 1998-2012 Đặng Xuân Thanh; Nguyễn Cao Đức; Phí Hồng MinhNghiên cứu Đông Bắc á - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2354-077X |
| [10] |
TPP hay RCEP: Lựa chọn của các Quốc gia, vùng lãnh thổ Đông Bắc á và hàm ý đối với Việt Nam Phí Hồng MinhChâu Mỹ Ngày Nay - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2354-0745 |
| [11] |
Chuyển biến chính trị giữa hai bờ eo biển Đài Loan dưới thời Mã Anh Cửu Phí Hồng MinhNghiên cứu Đông Bắc á - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2354-077X |
| [12] |
Phí Hồng Minh Nghiên cứu Đông Bắc á - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2354-077X |
| [13] |
Nguyễn Cao Đức; Phí Hồng Minh Nghiên cứu Trung Quốc - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0868-3670 |
| [14] |
Bước đầu đánh giá chỉ số an ninh con người của Việt Nam giai đoạn 1998-2012 Đặng Xuân Thanh, Nguyễn Cao Đức và Phí Hồng MinhTạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á,Số 2(180)/2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Cạnh tranh chiến lược giữa Hoa Kỳ và Trung Quốc trong định hình kiến trúc thể chế kinh tế châu Á-Thái Bình Dương Phí Hồng MinhTạp chí Nghiên cứu Trung Quốc, Số 12/2014 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Capturing innovative business response in times of pandemic My-Trinh Bui & Hong-Minh PhiInternational Journal of Innovation and Technology Management, Vol. 20, No. 05, 2350028 (2023) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Chapter 17: China’s Energy Transition Towards Efficiency and Sustainability Hong-Minh Phi, My-Trinh Bui, Thi-Diem-Huyen PhanSingh, P.; Sorokin, A.; Daga, S.; Yadav, K., Nguyen, M. (2026) Energy Efficiency and Sustainability: Balancing Economic and Environmental Realities, Elsevier Science - Năm xuất bản: 2026; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Chapter 8: Promoting Authentic Eco-Innovation in the Context of an Emerging Country My-Trinh Bui, Thi-Thanh-Huyen Tran; Hong-Minh PhiSingh, P.; Sorokin, A.; Daga, S.; Yadav, K., Nguyen, M. (2026) Energy Efficiency and Sustainability: Balancing Economic and Environmental Realities, Elsevier Science - Năm xuất bản: 2026; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Chiến lược FTA của Đài Loan trong bối cảnh hội nhập kinh tế khu vực Đông Á Phí Hồng MinhTạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, Số 1(143)/2013 và Số 2(144)/2013 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Chính sách ‘láng giềng thứ ba’ của Mông Cổ từ sau Chiến tranh Lạnh đến nay Phí Hồng Minh và Lê Minh ĐôngTạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, Số 9(163)/2014 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Chuyển đổi mô hình tăng trưởng ở Đài Loan Phí Hồng MinhTạp chí Những vấn đề Kinh tế & Chính trị Thế giới, Số 6(218)/2014 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Cơ chế Thầu phụ trong Phát triển Công nghiệp Hỗ trợ ở Nhật Bản, Hàn Quốc và Đài Loan Phí Hồng Minh và Nguyễn Cao ĐứcTạp chí Các vấn đề Kinh tế và Chính trị Thế giới, Số 8(208)/2013: 27-39 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Cuộc đua của Mỹ trong kiểm soát an ninh chuỗi cung ứng và hàm ý cho Việt Nam Phí Hồng MinhTạp chí Châu Mỹ Ngày nay, Số 8/2022, tr. 3-14 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Hợp tác an ninh - quốc phòng Trung Quốc - Campuchia giai đoạn 2010-2024 và tác động đến cục diện an ninh khu vực Đông Nam Á Phí Hồng Minh và Nguyễn Đắc TùngTạp chí Thông tin Khoa học Xã hội, Số 3 (507)/2025, tr.26-34 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Hub-and-spoke’ trap in East and Southeast Asia: Policy implications for Vietnam Phí Hồng Minh và Nguyễn Cao ĐứcVietnam’s Socio-Economic Development, No.85 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Investment relations between the two sides of the Taiwan Strait: Facts and Prospects Phi Hong MinhVietnam Social Sciences Review, No. 6(140)/2010 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Khả năng tham gia của Đài Loan trong Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) Phí Hồng MinhTạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, Số 4(170)/2015 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Khách quốc tế đến Việt Nam – Hành trình tăng tốc Nguyễn Cao Đức và Phí Hồng MinhCon số & Sự kiện, Số kỳ I -2/2019 (544), 16-18 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [29] |
Kinh nghiệm phát triển Công nghiệp hỗ trợ ở Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan và hàm ý chính sách cho Việt Nam Phí Hồng Minh (chủ biên)Nhà xuất bản Khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [30] |
Kinh tế Đông Bắc Á trong vòng xoáy đa khủng hoảng và triển vọng hợp tác kinh tế khu vực Phí Hồng Minh, Bùi Mỹ TrinhTrần Hoàng Long, Ngô Hương Lan và Vũ Thị Mai (Đồng chủ biên) (2025) 50 năm quan hệ Việt Nam – Nhật Bản: Quá khứ, hiện tại và hướng tới tương lai – Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế, Nhà xuất bản Khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [31] |
Liên minh trong thử thách: cục diện khu vực Đông Bắc Á trong nhiệm kỳ thứ hai của Tổng thống Mỹ Donald Trump Phí Hồng Minh, Bùi Mỹ TrinhTạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, Số 1/2025, tr. 22-31 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Mô hình xây dựng năng lực công nghệ ở Hàn Quốc, Đài Loan và Trung Quốc: Một vài phân tích so sánh Phí Hồng MinhTạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, Số 12/2019, tr.18-28 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Mối quan hệ giữa Mông Cổ và Đài Loan từ sau Chiến tranh Thế giới thứ hai Phí Hồng MinhTạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, Số 7(149)/2013 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Nan đề Đài Loan của Trung Quốc: Nguồn gốc lịch sử, nhân tố Hoa Kỳ và những biến động bên trong Đài Loan Phí Hồng MinhTạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, Số 8(198)/2017 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Nhu cầu củng cố không gian chiến lược của ASEAN trong bối cảnh gia tăng cạnh tranh chiến lược Mỹ - Trung Phí Hồng Minh và Bùi Mỹ TrinhLê Phương Hoà và Nguyễn Ngọc Lan (chủ biên) 30 năm Việt Nam gia nhập ASEAN: Nhìn lại và hướng tới, NXB Chính trị Quốc gia – Sự thật - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [36] |
Những điều chỉnh chiến lược của Nhật Bản từ 2010 đến nay và tác động đến cục diện châu Á Phí Hồng Minh, Bùi Mỹ Trinh, Võ Minh HùngTạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, Số 2/2025, tr. 13-21 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Những điều chỉnh mới trong chính sách ngoại giao láng giềng của Trung Quốc từ sau Đại hội Đảng lần thứ 18 Phí Hồng MinhTạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, Số 9(187)/2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [38] |
Phát triển Du Lịch Sáng Tạo: Ý nghĩa của Thiết Kế Điểm Đến Sáng tạo trong Chiến lược Gia tăng trải nghiệm khách du lịch Bùi Mỹ Trinh và Phí Hồng MinhTạp chí Nghiên cứu Châu Âu và châu Mỹ, - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [39] |
Phối hợp Mỹ-Nhật trong ngoại giao vaccine ở khu vực Ấn Độ Dương – Thái Bình Dương dưới thời Chính quyền Tổng thống Joe Biden Phí Hồng MinhTạp chí Châu Mỹ Ngày nay, Số 12/2021, tr. 14-23 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [40] |
Quan hệ kinh tế giữa hai bờ Eo biển Đài Loan từ khi Mã Anh Cửu lên nắm quyền Phí Hồng MinhTạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, Số 5(159)/2014 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [41] |
Tác động từ sự can dự của Đài Loan vào Tiểu vùng sông Mekong Phí Hồng MinhTạp chí Nghiên cứu Đông Nam Á, Số 7(172)/2014 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [42] |
Taiwan’s New South-bound policy and East Asian cooperation architecture: Issues and policy implication for Vietnam Phi Hong MinhVietnam Socio-Economic Development Review, No. 10/2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [43] |
Từ mô hình ‘đàn nhạn bay’ đến ‘hai bánh xe Đông Á’: Thay đổi trong trật tự kinh tế khu vực và hàm ý cho Việt Nam Phí Hồng MinhTạp chí Nghiên cứu Trung Quốc, Số 9/2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [44] |
Việt Nam trong chiến lược toàn cầu mới của Trung Quốc Phí Hồng MinhTạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, Số 10(212)/2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [45] |
Định hướng giáo dục con người ở một số quốc gia châu Á và hàm ý chính sách cho Việt Nam Phí Hồng Minh, Bùi Mỹ Trinh, Nguyễn Cao ĐứcTạp chí Khoa học xã hội Việt Nam, Số 4/2021, tr. 50-64 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [46] |
Động thái mới trong tam giác quan hệ Mỹ-Trung-Đài và triển vọng trong thời gian tới Phí Hồng MinhTạp chí Nghiên cứu Trung Quốc, Số 7(191)/2017 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Phát triển các ngành kinh tế biển ở Việt Nam phục vụ mục tiêu phát triển bền vững Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Văn phòng - Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 6/2020 - 11/2022; vai trò: Thư ký đề tài, Thành viên chính |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Thời gian thực hiện: 6/2023 - 5/2025; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Thời gian thực hiện: 01/01/2017 - 01/12/2018; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Quan hệ của Việt Nam với hai quốc gia trên bán đảo Triều Tiên trong bối cảnh mới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2017 - 01/12/2018; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Những vấn đề lý luận và thực tiễn về sức mạnh mềm văn hóa Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 09/01/17 - 08/01/19; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Thời gian thực hiện: 01/01/2019 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Xây dựng bộ chỉ số đánh giá phát triển nhanh và bền vững địa phương ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 09/01/2020 - 12/01/2021; vai trò: Thành viên |
| [8] |
Phát triển công nghiệp hỗ trợ ở Nhật Bản Hàn Quốc Đài Loan và gợi ý cho Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2021 - 01/12/2022; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [9] |
Can dự của các nước và vùng lãnh thổ Đông Bắc Á vào Tiểu vùng sông Mê Kông Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu Đông Bắc ÁThời gian thực hiện: 2013 - 2014; vai trò: Thành viên |
| [10] |
Chiến lược toàn cầu của Trung Quốc thời đại Tập Cận Bình Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 1/2017 - 12/2017; vai trò: Thành viên |
| [11] |
Cục diện an ninh khu vực Đông Bắc Á trước sự trỗi dậy của Trung Quốc và sự gia tăng can dự châu Á của Hoa Kỳ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu Đông Bắc ÁThời gian thực hiện: 2013 - 2014; vai trò: Thành viên |
| [12] |
Factors influencing organizational innovation and innovative performance in tourism industry (Các yếu tố ảnh hưởng đến đổi mới tổ chức và hiệu suất đổi mới trong ngành du lịch) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà NộiThời gian thực hiện: 2025 - 2027; vai trò: Thư ký đề tài, Thành viên |
| [13] |
Nghiên cứu đề xuất giải pháp tăng cường tính xác thực, sáng tạo trong hành vi mua sản phẩm và dịch vụ của công nghiệp văn hóa và sáng tạo (Nghiên cứu trường hợp ẩm thực và du lịch ở Hà Nội) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 2020 - 2023; vai trò: Thư ký đề tài, Thành viên |
| [14] |
Quan hệ Việt Nam – Trung Quốc: Thực trạng và đối sách của Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Văn phòng - Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 6/2015 - 6/2016; vai trò: Thành viên |
| [15] |
Sự hình thành Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) và tác động tới các nước Đông Bắc Á Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu Đông Bắc ÁThời gian thực hiện: 2013 - 2014; vai trò: Thành viên |
| [16] |
The Cross-border Economic of an Northern Province: Trade, Investment, ODA and the Impact upon Poverty Reduction with a Linked Sub-study of an Agricultural Commodity Trade Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Oxfam Great BritainThời gian thực hiện: 2007 - 2008; vai trò: Thành viên |
| [17] |
Đánh giá sức mạnh của Trung Quốc trên phạm vi toàn cầu và đối sách của Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Văn phòng - Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 10/2016 - 12/2017; vai trò: Thành viên |
| [18] |
Đối sách của các quốc gia và vùng lãnh thổ ở Đông Bắc Á về các vấn đề chính trị và an ninh nổi bật của khu vực giai đoạn 2011-2020 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu Đông Bắc ÁThời gian thực hiện: 2010 - 2011; vai trò: Thành viên |
| [19] |
Đối sách của một số quốc gia và vùng lãnh thổ ở Đông Bắc Á về sự thay đổi mô hình tăng trưởng và thúc đẩy hội nhập trong giai đoạn 2011-2020 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu Đông Bắc ÁThời gian thực hiện: 2011 - 2012; vai trò: Thành viên |
